wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10 điểm SỬ

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Giữa thế kỉ XIX Việt Nam là một

a)

thuộc địa của Tây Ban Nha

b)

nước thuộc địa của Pháp

c)

phụ thuộc vào Pháp

d)

quốc gia phong kiến độc lập có chủ quyền

2.

Bộ máy nhà nước thời Nguyễn mang tính chất

a)

nhà nước quân chủ lập hiến

b)

nhà nước dân chủ

c)

nhà nước phong kiến phân quyền

d)

nhà nước quân chủ chuyên chế

3.

Giữa thế kỉ XIX chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng

a)

ổn định và phát triển

b)

khủng hoảng suy yếu nghiêm trọng

c)

phát triển nhanh chóng

d)

có nền công thương nghiệp phát triển

4.

Chiều 31/8/1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào ở Việt Nam?

a)

Cửa biển Thuận An

b)

Cửa biển Hội An

c)

Cửa biển Lăng Cô

d)

Cửa biển Đà Nẵng

5.

Lý do Tây Ban Nha tham gia liên quân với Pháp xâm lược Việt Nam là

a)

Pháp và Tây Ban Nha đã thỏa thuận chia nhau xâm lược Việt Nam

b)

Tây Ban Nha không muốn pháp độc chiếm hoàn toàn thị trường Việt Nam

c)

muốn trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị triều đình nhà Nguyễn giết hại.

d)

quân Pháp quá yếu và phải dựa vào quân Tây Ban Nha

6.

Tại mặt trận Đà Nẵng, Nguyễn Tri Phương đã sử dụng chiến thuật gì ?

a)

Tạm thời rút toàn bộ lực lượng về bảo vệ kinh thành Huế

b)

Tích cực thực hiện ''vườn không nhà trống''

c)

Tập trung lực lượng chủ động tấn công Pháp

d)

Cứ người sang thương thuyết, nghị hòa với thực dân Pháp

7.

Tháng 2/1859, Pháp quyết định đem phần lớn lực lượng đánh vào

a)

bán đảo Sơn Trà

b)

thành Hà Nội

c)

thành Gia Định

d)

Kinh thành Huế

8.

Cuộc chiến đấu của nhân dân ở Gia Định đã làm thất bại kế hoạch xâm lược nào của Pháp?

a)

Kế hoạch “vừa đánh vừa đàm”

b)

Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

c)

Kế hoạch “đánh chắc tiến chắc”

d)

Kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”.

9.

Lực lượng nào đã bị quân dân ta chặn đánh và giam chân ở đảo Sơn Trà suốt năm tháng (từ tháng 8/1858 đến tháng 2/1859)?

a)

Liên quân Pháp - Đức

b)

Liên quân Pháp - Anh

c)

Liên quân Pháp - Bồ Đào Nha

d)

Liên quân Pháp -Tây Ban Nha

10.

Sau khi chiến thành Gia Định (1859), quân Pháp phải dùng thuốc nổ phá

thành và rút xuống tàu chiến vì

a)

trong thành không có vũ khí

b)

trong thành không có lương thực

c)

quân triều đình phản công quân Pháp quyết liệt

d)

các đội dân binh ngày đêm bám sát và tiêu diệt chúng

11.

Ai là người có câu nói nổi tiếng “Bao giờ người Tây nhổ hết cả nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”?

a)

Dương Bình Tâm

b)

Trương Định

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Nguyễn Hữu Huân

12.

Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?

a)

Trương Định

b)

Phạm Văn Nghị

c)

Nguyễn Trung Trực

d)

Nguyễn Tri Phương

13.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở 3 tỉnh

miền Tây Nam Kì là

a)

hình thức đấu tranh không phù hợp

b)

phong trào mang tính lẻ tẻ, tự phát

c)

nhân dân không ủng hộ

d)

quân giặc mạnh, vũ khí hiện đại

14.

Ngày 5-6-1862, triều đình Huế kí hiệp ước nhượng cho Pháp ba tỉnh miền

Đông Nam Kì khi

a)

ba tỉnh miền Tây Nam Ki đã bị Pháp chiếm đóng

b)

triều đình đã kí với Pháp Hiệp ước Patơnốt

c)

triều đình đã kí với Pháp Hiệp ước Hácmăng

d)

ba tỉnh Đông Nam Kì và tỉnh Vĩnh Long đã bị Pháp chiếm

15.

Đến giữa thế kỉ XIX, Pháp ráo riết tìm cách xâm chiếm Việt Nam để tranh

giành ảnh hưởng với nước nào ở khu vực châu Á?

a)

Anh

b)

Bồ Đào Nha

c)

Tây Ban Nha

d)

Nhật

16.

Vì sao Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt

Nam?

a)

Vì Đà Nẵng có cảng nước sâu, gần kinh thành Huế

b)

Vì Đà Nẵng có tiềm lực kinh tế

c)

Vì Đà Nẵng là cổ họng kinh thành Huế

d)

Vì quân triều đình ở Đà Nẵng rất ít

17.

Nguyên cớ nào thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam?

a)

vua Tự Đức mất, triều đình khủng hoảng

b)

vương triều Tây Sơn sụp do

c)

lực lượng giáo dân ủng hộ

d)

nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa

18.

Chiến thuật “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp bị thất bại nguyên nhân

quan trọng, nhất là do

a)

việc tiếp tế lương thực thuốc men khó khăn

b)

quân Pháp không quen với thời tiết, bị đau ốm nhiều

c)

không quen thuộc địa hình, địa thế ở Việt Nam

d)

khí thế kháng chiến sôi sục trong nhân dân cả nước

19.

Chủ trương phòng ngự bị động của quan, quân triều đình nhà Nguyễn dẫn

đến hậu quả

a)

phong trào kháng chiến của nhân dân Gia Định gặp khó khăn

b)

Pháp có điều kiện củng cố lực lượng mở rộng đánh chiếm Nam Kì

c)

nhà Nguyễn có sự phân hóa tư tưởng chủ hòa làm lòng dân li tán

d)

Pháp có cơ hội tập trung lực lượng đưa ra chiến trường Đà Nẵng

20.

Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn

và nhân dân như thế nào?

a)

Triều đình kiên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang

b)

Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân chống Pháp không kiên quyết

c)

Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp

d)

Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp

21.

Cuộc đấu tranh tiêu biểu nhất trong phong trào kháng chiến chống Pháp của

nhân dân Nam Kì những năm 50-60 của thế kỉ XIX là

a)

khởi nghĩa Trương Quyền

b)

khởi nghĩa Trương Định

c)

khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm

d)

khởi nghĩa Nguyễn Hữu Huân

22.

Việc nhân dân chống lại lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều Nguyễn chứng tỏ

a)

nhân dân muốn tách khỏi triều đình để tự do kháng chiến chống Pháp

b)

tư tưởng trung quân ái quốc không còn tồn tại

c)

nhân dân chán ghét triều đình nhà Nguyễn

d)

sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống Pháp

23.

Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì sau năm

1862 là

a)

lực lượng khởi nghĩa qui tụ gồm nhiều thành phần xã hội

b)

qui tụ thành những trung đến kháng chiến lớn, tổ chức chặt chẽ

c)

không tiếp tục kháng chiến vì lệnh bãi binh của triều đình

d)

các cuộc khởi nghĩa nổ ra với qui mô nhỏ và phân tán

24.

Sau Hiệp ước Nhâm Tuất (1862), thái độ của Triều Đình đối với các toán nghĩa binh chống Pháp ở ba tỉnh Đông Nam Kì như thế nào?

a)

Phối hợp với các nghĩa binh để chống Pháp

b)

Khuyến khích và ủng hộ các nghĩa binh

c)

Cử quan lại chỉ huy các nghĩa binh

d)

Ra lệnh giải tán các toán nghĩa binh

25.

Năm 1858, tại mặt trận Đà Nẵng, quân dân Việt Nam đã sử dụng chiến thuật gì chống lại liên quân Pháp - Tây Ban Nha?

a)

Chinh phục tùng gói nhỏ

b)

Đánh nhanh thắng nhanh

c)

Đánh điểm diệt viện

d)

Vườn không nhà trống

26.

Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất 1873?

a)

Chính sách “cấm và sát đạo” của nhà Nguyễn

b)

Triều đình Nguyễn vi phạm hiệp ước 1862

c)

Giải quyết vụ Đuy- puy

d)

Chính sách “bế quan tỏa cảng” của nhà Nguyễn

27.

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều

đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?

a)

Tôn Thất Thuyết

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Nguyễn Trường Tộ

d)

Hoàng Diệu

28.

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

b)

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

c)

Tìm cách xoa dịu cuộc đấu tranh của nhân dân

d)

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

29.

Sau khi chiếm Nam Kì, thực dân Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

a)

củng cố thế lực quân sự của Pháp

b)

biến Nam Kì thành bàn đạp chuẩn bị mở rộng chiến tranh cả nước

c)

biến Nam Kì thành thuộc địa của Pháp

d)

biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia

30.

Tổng đốc giữ thành Hà Nội trong sự kiện Pháp tấn công xâm lược Bắc Kì lần

1 (1873) là

a)

Hoàng Tá Viêm

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Hoàng Diệu

d)

Lưu Vĩnh Phúc

31.

Trận Cầu Giấy lần nhất có ảnh hưởng như thế nào đến tâm lý của nhân dân

ta và thực dân Pháp trong giai đoạn 1873-1874 ?

a)

Tiêu hao một bộ phận sinh lực của quân Pháp ở Bắc Ki

b)

Nhân dân phấn khởi, Pháp hoang mang lo sợ

c)

Pháp quyết tâm đánh chiếm toàn bộ Việt Nam

d)

Buộc Pháp phải rút quân khỏi Bắc Kì

32.

Những năm 70 thế kỉ XIX, thực dân Pháp ráo riết xâm lược Việt Nam vì

Pháp cần

a)

thị trường, nguyên liệu, nhân công và lợi nhuận

b)

củng cố địa vị của Pháp trong hệ thống TBCN

c)

mở rộng phạm vi lãnh thổ của mình

d)

vốn, nhân công và nhiên liệu

33.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Ki lần thứ nhất (1873) là

a)

Gác-ni-ê

b)

Bô-la-ê

c)

Ri-vi-e

d)

Rơ-ve

34.

Tướng giặc nào đã tử trận trong - Cầu Giấy lần nhất ?

a)

Gác- ni-ệ

b)

Ri-vi-e

c)

Pa-tơ-nốt

d)

Giăng Đuy-puy

35.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Ki năm 1873?

a)

Trận phục kích tại Cầu Giấy

b)

Trận bao vây quân địch trong thành

c)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng

d)

Trận phục kích tại cầu Hàm Rồng

36.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

37.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận

Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

b)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp

c)

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874) với thực dân Pháp

d)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

38.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến

công của lực lượng nào?

a)

Quan quân binh sĩ triều đình

b)

Dân binh Hà Nội

c)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

39.

Triều đình Huế chính thức thừa nhận chủ quyền của Pháp ở sáu tỉnh Nam

Kì thông qua

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

b)

Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

c)

Hiệp ước Hác-măng (1883)

d)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884)

40.

Theo Hiệp ước Giáp Tuất, triều đình Huế tiếp tục nhận nhượng cho Pháp

quyền lợi gì?

a)

Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của thực dân Pháp

b)

Triều đình Huế đã nhượng hẳn sáu tỉnh Nam Kì cho Pháp

c)

Triều đình nhượng ba tỉnh miền Tây Nam Kì cho Pháp

d)

Pháp được sử dụng Bắc Kì phục vụ cho mục đích chiến tranh

41.

Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức

thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Nhâm Tuất

d)

Hiệp ước Hác-măng

42.

Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam trở thành nước thuộc địa nửa phong kiến

vào cuối thế kỉ XIX?

a)

Hiệp Lước Giáp Tuất 1874

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất 1862

c)

Hiệp vớc Pa-tơ-nốt 1884

d)

Hiệp ước Hác-măng 1883

43.

Tại sao khi chiếm xong thành Hà Nội, thì Pháp nhanh chóng chiếm mỏ than

Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định?

a)

Vì triều đình Huế còn hoang mang, mất cảnh giác

b)

Cơ hội vua Tự Đức qua đời, triều đình đang rối ren

c)

Pháp cần nguyên nhiên liệu để phục vụ cho chính quốc

d)

Thực dân Pháp có hỏa lực mạnh, quân động

44.

Nguyên nhân thực dân Pháp thay Hiệp ước Hác-măng bằng Hiệp ước Pa-

tơ-nốt?

a)

Chấm dứt phong trào kháng chiến của nhân dân

b)

Khẳng định sức mạnh của Pháp

c)

Loại trừ sự can thiệp của nhà Thanh

d)

Để xoa dịu dư luận và mua chuộc nhà Nguyễn

45.

Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm

1873?

a)

Quân triều đình chỉ phòng thủ, và chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến

b)

Quân triều đình chống cự yếu ớt nên nhanh chóng tan rã

c)

Triều đình nhà Nguyễn đã đầu hàng thực dân Pháp

d)

Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân

46.

Không chiếm được Đà Nẵng, thực dân Pháp chuyển quân vào đánh Gia Định nhằm

a)

chiếm vựa lúa và gây khó khăn cho nhà Nguyễn

b)

làm bàn đạp xâm lược Căm pu

chia

c)

cô lập 3 tỉnh Miền Tây Nam Kỳ

d)

làm chủ lục tỉnh Nam Kỳ

47.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của các phong trào yêu nước

chống Pháp cuối thế kỉ XIX là gì?

a)

Không biết cách tập hợp lực lượng để xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc

b)

Khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời, bế tắc về đường lối đấu tranh

c)

Thực dân Pháp có ưu thế hơn về vũ khí, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh

d)

Hình thức đấu tranh đơn độc, chỉ có khởi nghĩa vũ trang là duy nhất

48.

Nguyên nhân quyết định dẫn đến sự thất bại của các phong trào yêu nước

chống Pháp cuối thế kỉ XIX là do

a)

không biết cách tập hợp lực lượng để xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc

b)

quân đội Pháp rất mạnh, hơn hẳn Việt Nam một phương thức sản xuất

c)

hình thức đấu tranh đơn độc, chỉ có khởi nghĩa vũ trang là duy nhất

d)

khuynh hướng phong kiến đã lỗi thời, bế tắc về đường lối đấu tranh

49.

Nội dung nào KHÔNG phản ánh đúng thủ đoạn của thực dân Pháp trong việc

chuẩn bị kế hoạch tấn công Bắc Kì năm 1873?

a)

Lôi kéo một số tín đồ công giáo lầm lạc, kích động họ nổi dậy chống triều đình

b)

Phái gián điệp ra Bắc Kì để điều tra tình hình bố phòng của Việt Nam

c)

Hậu thuẫn cho Giăng Đuy-puy gây rối ở Hà Nội

d)

Vu cáo triều đình Huế vi phạm Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

50.

Sau năm 1884, thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực

lượng nào?

a)

Quan lại và nhân dân yêu nước ở Bắc Kì

b)

Quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân ở các địa phương

c)

Toàn thể giai cấp nông trong cả nước

d)

Các quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở kinh thành Huế

51.

Đứng đầu phải chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn là?

a)

Phan Đình Phùng

b)

Tôn Thất Thuyết

c)

Hoàng Hoa Thám

d)

Nguyễn Thiện Thuật

52.

Lực lượng lãnh đạo phong trào Cần Vương là?

a)

Sĩ phu và văn thân

b)

Sĩ phu yêu nước

c)

Văn thân và sĩ phu yêu nước

d)

Sĩ phu yêu nước tiến bộ

53.

Mục tiêu tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế trong rạng ngày 5-7-1885 là

a)

Hoàng thành và điện Kính Thiên

b)

tòa Khâm sứ và đồn Mang Cá

c)

đồn Mang cá và Hoàng thành

d)

tòa Khâm sứ và Đại nội

54.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương là

a)

khởi nghĩa Ba Đình

b)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

c)

khởi nghĩa Yên Thế

d)

khởi nghĩa Hương Khê

55.

Chiếu Cần Vương ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Phong trào chống Pháp của nhân dân ta trong cả nước đang phát triển

b)

Cuộc phản công quân Pháp tại kinh thành Huế thất bại

c)

Tình hình chính trị ở nước Pháp đang gặp nhiều bất ổn

d)

Phái chủ chiến đã chuẩn bị xong mọi điều kiện cho kháng chiến lâu dài

56.

Tôn Thất Thuyết mượn danh Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương, kêu gọi văn

thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên, vì vua mà kháng chiến vào thời gian

nào?

a)

Năm 1883

b)

Năm 1884

c)

Năm 1885

d)

Năm 1888

57.

Phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX là phong trào yêu nước chống Pháp

theo khuynh hướng

a)

quốc gia cải lương

b)

dân chủ tư sản

c)

phong kiến

d)

vô sản

58.

Dựa vào phong trào tháng chiến của nhân dân, phái chủ chiến trong triều đình Huế do ai đứng đầu đã mạnh tay hành động chống Pháp?

a)

Tôn Thất Thuyết

b)

Nguyễn Trường Tộ

c)

Nguyễn Văn Tường

d)

Vua Hàm Nghi

59.

Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

b)

vua Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

d)

vua Hàm Nghi và Nguyễn Văn Tường

60.

Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?

a)

Angiêri

b)

Mêhicô

c)

Tuynidi

d)

Nam Phi

61.

Địa bàn hoạt động của phong trào Cần Vương trong giai đoạn 1888 - 1896

là?

a)

Rộng rãi trên phạm vi cả nước

b)

Vùng núi và trung du Bắc Kì và Trung Kì

c)

Các tỉnh đồng bằng Bắc Kì và Trung Kì

d)

Cả ba vùng Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì

62.

Tại sao cuộc tấn công của phái chủ chiến tại kinh thành Huế lại thất bại?

a)

Do thiếu sự chuẩn bị chu đáo

b)

Do thiếu tính bất ngờ

c)

Do không liên lạc với các lực lượng khác

d)

Do hỏa lực của Pháp mạnh hơn

63.

Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến thất bại của khởi nghĩa trong phong trào

Cần Vương?

a)

Chưa lôi kéo được đông đảo nhân nhân trong cả nước

b)

Do thực dân Pháp còn mạnh

c)

Không có sự viện trợ từ bên ngoài

d)

Hạn chế về đường lối, phương pháp tổ chức và lãnh đạo

64.

Đặc điểm khác biệt giữa giai đoạn hai so với giai đoạn một của phong trào

Cần Vương là gì?

a)

Không còn sự lãnh đạo của triều đình

b)

Chỉ còn vài cuộc khởi nghĩa nhỏ

c)

Chủ động thương lượng với Pháp

d)

Chỉ diễn ra ở các tỉnh Trung Kì

65.

Phong trào Cần Vương mang đặc điểm của

a)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

b)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

d)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

66.

Khởi nghĩa Hương Khê được coi là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong

phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX vì

a)

lập được nhiều chiến công, gây cho địch tổn thất nặng nề

b)

khởi nghĩa kéo dài trong hai mươi năm

c)

tổ chức đánh địch một cách có hiệu quả

d)

phong trào đã đánh bại các âm mưu bình định của Pháp

67.

Trong những cuộc khởi nghĩa sau đây, cuộc khởi nghĩa nào không thuộc

phong trào Cần Vương?

a)

Khởi nghĩa Ba Đình

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

c)

Khởi nghĩa Hương Khê

d)

Khởi nghĩa Yên Thế

68.

Mục đích chính của thực dân Pháp khi tạo dựng lên “vụ Đuy-puy” ở Bắc Kì

nhằm

a)

gây mất đoàn kết nội bộ trong nhân dân để chuẩn bị chiến tranh xâm lược

b)

ép triều đình Huế cho thương nhân người Pháp được tự do đi lại, buôn bán

c)

gây rối trật tự, sau đó lấy cớ giúp triều đình Huế ra Bắc Kì dẹp loạn rồi xâm lược

d)

phản đối chính sách của triều đình Huế nhờ nhà Thanh đưa quân sang giúp đỡ

69.

Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương khi đang ở

a)

đồn Mang Cá

b)

căn cứ Ba Đình

c)

sơn phòng Tân Sở

d)

kinh đô Huế

70.

Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam

cuối thế kỉ XIX?

a)

Khởi nghĩa Yên Bái

b)

Khởi nghĩa Hương Khê

c)

Khởi nghĩa Yên Thế

d)

Khởi nghĩa Thái Nguyên