wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

do dai duong tron cung tron

Total questions: 57

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Độ dài C của một đường tròn bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?

a)

C = πR

b)

C=πR2C=\frac{\pi R}{2}

c)

C = 5πR

d)

C = 2πR

2.

Cho đường tròn có bán kính R, đường kính d. Trong các công thức dưới đây, những công thức nào dùng để tính diện tích của hình tròn đó?
(1)  S=πR2S=\pi R^2  (2)  S=πR24S=\frac{\pi R^2}{4}  (3) S=πd24S=\frac{\pi d^2}{4}  (4) S=πd2S=\pi d^2  

a)

Chỉ (1)

b)

Chỉ (2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (4)

3.

Chu vi bánh xe đạp có đường kính 650 mm là:

a)

1300π1300\pi (mm)

b)

65π65\pi (cm)

c)

65π65\pi (dm)

d)

65π65\pi (m)

4.

Cho hình vẽ. Độ dài cung AmB là:

a)

22π22\pi  (cm)

b)

119π\frac{11}{9}\pi  (cm)

c)

449π\frac{44}{9}\pi  (cm)

d)

229π\frac{22}{9}\pi  (cm)

5.

Một con bò bị nhốt trong một cái chuồng hình chữ nhật có chiều rộng là 6m, chiều dài là 8m. Nhưng vì trong chuồng còn nuôi thêm gà, lợn… nên bác nông dân đã buộc con bò ở một góc chuồng (cái cột ở góc chuồng). Bác đã dùng sợi dây thừng dài 4m để buộc con bò. Hỏi con bò có thể di chuyển trong mảnh đất có diện tích là bao nhiêu?

a)

44π (m2)44\pi\ \left(m^2\right)

b)

8π (m2)8\pi\ \left(m^2\right)

c)

4π (m2)4\pi\ \left(m^2\right)

d)

2π (m2)2\pi\ \left(m^2\right)

6.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Chu vi hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó

b)

Nếu chu vi hình tròn tăng 5 lần thì diện tích của nó tăng 5 lần

c)

Nếu bán kính tăng 3 lần thì chu vi hình tròn tăng 3 lần

d)

Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó

e)

Nếu bán kính giảm 7 lần thì diện tích hình tròn giảm 49 lần

7.

Điền vào chỗ trống: Cho (O) có hai bán kính OA, OB. Biết AOB=1050\angle AOB=105^0 . Khi đó độ dài cung nhỏ AmB (a)   độ dài đường gấp khúc AOB

8.

Cho đường tròn bán kính R = 3cm. Lấy  π\pi  =3,14. Khi đó diện tích đường tròn S bằng: 

a)

28,26 cm228,26\ cm^2  

b)

90,46 cm290,46\ cm^2  

c)

50,24 cm250,24\ cm^2  

9.

Câu 1. Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

10.

Câu 2. Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

11.

Câu 3. Đường tròn(O) có chu vi là 25,12 cm. Tính bán kính R của đường tròn đó?

a)

A.  R8cmR\approx8cm  

b)

B.  R4cmR\approx4cm  

c)

C.  R6cmR\approx6cm  

d)

D.  R=4cmR=4cm  

12.

Câu 4. Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

13.

Câu 5. Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

14.

Câu 6. Độ dài cung  60°60\degree  của đường tròn bán kính 3 dm là:

a)

A.  l2dml\approx2dm  

b)

B.  l3,14dml\approx3,14dm  

c)

C.  l4dml\approx4dm  

d)

D. l4πdml\approx4\pi dm  

15.

Câu 7. Nếu độ dài của cung  50°50\degree  là 35,6 cm thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

A.  R81,6 cmR\approx81,6\ cm  

b)

B.  R=81,6 cm R=81,6\ cm\  

c)

C.  R40,8 cmR\approx40,8\ cm  

d)

D. R=40,8 cmR=40,8\ cm  

16.

Câu 8. Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

17.

Câu 9. Nếu bán kính R của đường tròn là 21 cm, độ dài đường tròn l của cung tròn là 20,8 cm thì số đo độ của cung đó là

a)

n=l.180πR=20,8.180°3,14.21=56,7°n=\frac{l.180}{\pi R}=\frac{20,8.180\degree}{3,14.21}=56,7\degree

b)

B. n=l.180πR20,8.1803,14.2156,7n=\frac{l.180}{\pi R}\approx\frac{20,8.180}{3,14.21}\approx56,7

c)

C. Đáp số khác

18.

Câu 10. Cho đường tròn (O;4cm) và lấy một điểm I sao cho OI = 2cm, kẻ dây AB vuông góc với OI tại I. Tính độ dài cung nhỏ AB(làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

A. 13cm

b)

B. 12 cm

c)

C. 12,6 cm

d)

D. 12,56 cm

19.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

20.

Độ dài cung 30°30\degree  của đường tròn có bán kính  4cm4cm  bằng:

a)

4π3cm\frac{4\pi}{3}cm  

b)

2π3cm\frac{2\pi}{3}cm  

c)

π3cm\frac{\pi}{3}cm  

d)

8π3cm\frac{8\pi}{3}cm  

21.

Cho hình vẽ. Điền vào chỗ trống

Nếu độ dài cung  AmBAmB  bằng  5π3 cm\frac{5\pi}{3}\ cm  thì số đo cung  AmBAmB  bằng   °\ldots\ \degree  

(a)  

22.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  AA  có  AB=6cmAB=6cm  , góc  BB  bằng  90°90\degree  nội tiếp đường tròn tâm OO  . Khi đó độ dài cung nhỏ  ACAC  bằng

a)

π (cm)\pi\ \left(cm\right)  

b)

2π (cm)2\pi\ \left(cm\right)  

c)

4π (cm)4\pi\ \left(cm\right)  

d)

8π (cm)8\pi\ \left(cm\right)  

23.

Diện tích hình tròn có đường kính  8cm8cm  bằng

a)

8π(cm2 )8\pi\left(cm^{2\ }\right)  

b)

4π(cm2 )4\pi\left(cm^{2\ }\right)  

c)

16π(cm2 )16\pi\left(cm^{2\ }\right)  

d)

64π(cm2 )64\pi\left(cm^{2\ }\right)  

24.

Cho hình tròn bán kính  RR  . Diện tích hình quạt tròn ứng với cung  n°n\degree  được tính theo công thức:

a)

S=πRn360hay S=R2S=\frac{\pi Rn}{360}hay\ S=\frac{R}{2}  

b)

S=πR2n360hay S=R2S=\frac{\pi R^2n}{360}hay\ S=\frac{R}{2}  

c)

S=πRn360hay S=lR2S=\frac{\pi Rn}{360}hay\ S=\frac{lR}{2}  (với  ll  là độ dài cung  n°n\degree )

d)

S=πR2n360hay S=lR2S=\frac{\pi R^2n}{360}hay\ S=\frac{lR}{2}   (với undefined là độ dài cung undefined)

25.

Cho đường tròn tâm O đường kính ABAB  , bán kính  R=8cmR=8cm . Điểm M thuộc (O) sao cho góc BAM = 60°.
 Tính diện tích hình quạt AOM .

a)

32π3 (cm2)\frac{32\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

b)

16π3(cm2)\frac{16\pi}{3}\left(cm^2\right)  

c)

64π3 (cm2)\frac{64\pi}{3}\ \left(cm^2\right)  

d)

32π3(cm2)\frac{32\pi}{3}\left(cm^2\right)  

26.

Cho đường tròn (O;R)\left(O;R\right) . Nếu hình quạt tròn được giới hạn bởi cung  56°56\degree  có diện tích bằng  63π20 (cm2)\frac{63\pi}{20}\ \left(cm^2\right)  thì  RR   bằng bao nhiêu? 

a)

20,25(cm)20,25\left(cm\right)  

b)

20,25π(cm)20,25\pi\left(cm\right)  

c)

4,5π (cm)4,5\pi\ \left(cm\right)  

d)

4,5 (cm)4,5\ \left(cm\right)  

27.

Cho 2 đường tròn đồng tâm. Biết  MM  là trung điểm của đoạn thẳng  AOAO  và  AM=rAM=r  . Tỉ số giữa diện tích của miền tô đậm và diện tích của  (O;OA)\left(O;OA\right)  bằng:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

45\frac{4}{5}  

28.

Cho hình vẽ. Biết  OA=3cmOA=3cm  và góc  AMOAMO  bằng  35°35\degree  . Diện tích hình quạt  OABOAB  bằng:

a)

11π2(cm2)\frac{11\pi}{2}\left(cm^2\right)  

b)

11π6(cm2)\frac{11\pi}{6}\left(cm^2\right)  

c)

11π12(cm2)\frac{11\pi}{12}\left(cm^2\right)  

d)

11π4(cm2)\frac{11\pi}{4}\left(cm^2\right)  

29.

Cho đường tròn (O), bán kính R . Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  C=πRC=\pi R  

b)

B.  C=2πRC=2\pi R  

c)

C.  C=4πRC=4\pi R  

d)

D.  C=πR2C=\pi R^2  

30.

Cho đường tròn (O), bán kính R = 4cm. Tính chu vi của đường tròn ?

a)

A.  8π8\pi  cm

b)

B.  4π4\pi  cm

c)

C.  16π16\pi  cm

d)

D. Đáp án khác

31.

Nếu bán kính đường tròn tăng lên 2 lần thì chu vi đường tròn tăng lên:

a)

A. 4 lần

b)

B. 8 lần.

c)

C. không thay đổi

d)

D. 2 lần

32.

Độ dài của một đường tròn là 10π (cm)10\pi\ \left(cm\right)  thì bán kính của đường tròn đó là:

a)

20cm20cm  

b)

15cm15cm  

c)

10cm10cm  

d)

5cm5cm  

33.

Độ dài cung tròn  n°n\degree  bán kính R là:

a)

A.  l=2πRl=2\pi R  

b)

B.  l=2πR.180°l=2\pi R.180\degree  

c)

C.  l=πRn180l=\frac{\pi Rn}{180}  

d)

D.  l=2πRn180l=\frac{2\pi Rn}{180}  

34.

Độ dài cung  90°90\degree  của đường tròn bán kính 10 cm là:

a)

A.  l12,3cml\approx12,3cm  

b)

B.  l31,14cml\approx31,14cm  

c)

C.  l15,7cml\approx15,7cm  

d)

D. Đáp án khác

35.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa của tứ giác nội tiếp đường tròn:

Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có ..........

a)

Bốn đỉnh nằm trên đường tròn đó.

b)

Bốn đỉnh nằm ngoài đường tròn.

c)

Tổng các góc nhỏ hơn 360 độ.

d)

Tất cả các góc đều là góc nhọn.

36.

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào SAI:

a)

Tứ giác có tổng hai góc kề bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

b)

Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 độ là tứ giác nội tiếp.

c)

Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp.

d)

Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm (mà ta có thể xác định được) là tứ giác nội tiếp.

e)

Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α\alpha là tứ giác nội tiếp.

37.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào KHÔNG nội tiếp được đường tròn:

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Hình vuông

38.

Trong một đường tròn. số đo của góc nội tiếp bằng ...........

a)

nửa số đo của cung bị chắn

b)

số đo của cung bị chắn

c)

180 độ

d)

số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

39.

Trong một đường tròn, số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ......

a)

nửa tổng số đo của hai cung bị chắn

b)

nửa hiệu số đo của hai cung bị chắn

c)

nửa số đo của cung bị chắn lớn

d)

nửa số đo của cung bị chắn nhỏ

40.

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì .....

a)

đi qua trung điểm của cạnh thứ ba

b)

song song với cạnh thứ ba

c)

vuông góc với cạnh thứ ba

d)

trùng với cạnh thứ ba

e)

không cắt cạnh thứ ba

41.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì ....

a)

hai đường thẳng đó song song với nhau

b)

hai đường thẳng đó không song song với nhau

c)

hai đường thẳng đó trùng nhau

d)

hai đường thẳng đó vuông góc với nhau

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm ở đâu?

a)

Tại A

b)

Tại trung điểm của AC

c)

Tại trung điểm của AB

d)

Tại trung điểm của BC

49.

Cho tam giác ABC đều. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm ở đâu?

a)

giao điểm của 3 đường trung tuyến

b)

trung điểm của cạnh AC

c)

Tại trung điểm của AB

d)

Tại trung điểm của BC

50.

Cho tam giác ABC. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm ở đâu?

a)

giao điểm của 3 đường trung tuyến

b)

giao điểm của 3 đường trung trực

c)

giao điểm của 3 đường cao

d)

giao điểm của 3 đường phân giác

51.

Cho tam giác ABC đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng

a)

a 33\frac{a\ \sqrt[]{3}}{3}  

b)

a 23\frac{a\ \sqrt[]{2}}{3}  

c)

a 22\frac{a\ \sqrt[]{2}}{2}  

d)

a 32\frac{a\ \sqrt[]{3}}{2}  

52.

Cho tam giác ABC đều cạnh 6cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng

a)

6 33cm\frac{6\ \sqrt[]{3}}{3}cm  

b)

6 23cm\frac{6\ \sqrt[]{2}}{3}cm  

c)

a 22cm\frac{a\ \sqrt[]{2}}{2}cm  

d)

a 32cm\frac{a\ \sqrt[]{3}}{2}cm  

53.

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6 cm và 8 cm bằng

a)

 4 cm

b)

 5 cm

c)

 6 cm

d)

 8 cm

54.

Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 3 cm và 4 cm bằng

a)

 2 cm

b)

 2,5 cm

c)

3 cm

d)

 3,5 cm

55.

Cho tam giác ABC cân. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nằm ở đâu?

a)

giao điểm của 3 đường trung tuyến

b)

giao điểm của 3 đường trung trực

c)

giao điểm của 3 đường cao

d)

giao điểm của 3 đường phân giác

56.

Cho tam giác ABC đều, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng 6 cm. Cạnh của tam giác bằng

a)

6 3cm6\ \sqrt[]{3}cm  

b)

6

c)

 6 2\sqrt[]{2}  cm

d)

6 32cm\frac{6\ \sqrt[]{3}}{2}cm  

57.

Cho tam giác ABC đều, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng a cm. Cạnh của tam giác bằng

a)

a 3cma\ \sqrt[]{3}cm  

b)

a

c)

 a 2\sqrt[]{2}  cm

d)

a 32cm\frac{a\ \sqrt[]{3}}{2}cm