wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

a)
b)
c)
2.

Chữ nào?

a)
b)
c)
3.
a)
b)
c)
4.

a)
b)
c)
5.

Chữ nào?

a)
b)
c)
6.
a)
b)
c)
7.

Chọn tiếng đúng.

a)
b)
c)
8.
a)
b)
c)
9.

Chọn tiếng đúng

a)
b)
c)
10.

Hình nào?

a)
b)
c)
11.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

12.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

13.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

14.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

15.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

16.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

17.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất." ca ngợi:

a)

Vẻ đẹp hình thể của con người

b)

Tài trí của con người

c)

Cả hai đáp án trên

18.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ:

"Nước lã mà vã nên hồ

Tay không mà nổi.... mới ngoan."

a)

nhà cửa

b)

công danh

c)

cơ đồ

19.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

20.

Từ nào còn thiếu trong câu tục ngữ sau

"Người .... tiếng nói cũng.....

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu."

có nghĩa là:

a)

trong

b)

hay

c)

thanh

d)

khôn

21.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

22.

Những thành ngữ nào điền vào câu sau: Nguyễn Trãi là một người yêu nước thương dân tha thiết, một nhà bác học uyên thâm, có...

a)

A. tài cao trí lớn

b)

B. tài hèn đức mọn

c)

C. tài cao đức trọng

23.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

24.

Câu tục ngữ nào có nghĩa là: Vẻ đẹp của tri thức được tạo ra bởi chính quá trình học hỏi, phấn đấu của mỗi con người?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người.

b)

Đất tốt trồng cây rườn rà

Những người thanh lịch nói ra dịu dàng

c)

Bộ lông làm đẹp con công, học vấn làm đẹp con người.

25.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

26.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

27.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

28.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép mang ý nghĩa tổng hợp:

a)

Bánh trái, ruộng đồng, máy bay

b)

Xe cộ, bàn ghế, sách vở

c)

Xe cộ, máy bay, xe hơi

d)

Bánh trái, bánh bèo, bánh lọc

29.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhận, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

30.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

31.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

32.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

33.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

34.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

35.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

36.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

37.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

38.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

39.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

40.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

41.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

42.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

43.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

44.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

45.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

46.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

47.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

48.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

49.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

50.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

51.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

52.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

53.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

54.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

55.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

56.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

57.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

58.

b / a / ú / c / n / u

(a)  

59.

o / ã / h / h / à / n

(a)  

60.

n / ệ / n / ả / h / đ / i

(a)  

61.

ọ / c / l / n / ồ

(a)  

62.

a / c / c / o / u / n

(a)  

63.

s / ú / c / c / ố

(a)  

64.

c / í / ố / t / v

(a)  

65.

b / y / l / a / i

(a)  

66.

ử / ế / b / l / a / p

(a)  

67.

t / b / t / t / ậ / ấ

(a)  

68.

m / m / ô / t / ì

(a)  

69.

t / p / m / m / ắ / é

(a)  

70.

y / s / v / m / u / ầ

(a)  

71.

c / ủ / h / h / n / i / m / ệ / n

(a)  

72.

g / n / n / n / t / ấ / ư / g / ở

(a)  

73.

ấ / u / p / h / l / á

(a)  

74.

p / c / c / é / á / h

(a)  

75.

t / ú / a / c / t / m / r

(a)