wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt hóa

Total questions: 63

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Oxi tan nhiều trong nước.          

b)

Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.          

c)

Oxi nặng hơn không khí.        

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi.

2.

Tính chất hóa học của oxi là tác dụng được với

a)

phi kim, kim loại, bazơ.

b)

phi kim, kim loại, HỢP CHẤT

c)

phi kim, axit, muối.

d)

phi kim, axit

3.

Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?

a)

2P2 + 5 O2-> 2P2O5.

b)

P2 +  5 O2   -->P2O5.

c)

4P+ 5 O -->  P2O5.

d)

4P  + 5 O->2P2O5.

4.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3   ---> KCl  +  O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a)

1 : 1 : 2.       

b)

2 : 2 : 3.

c)

2 : 3: 2.

d)

2 : 2 : 1.  

5.

Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.

a)

MgO

b)

Mg2O

c)

ZnO

d)

ZnO2

6.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

7.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

8.

Diphotpho pentaoxit có CTHH là

a)

P2O3

b)

P2H5

c)

PH3

d)

P2O5

9.

FeO - Fe2O3 - Fe3O4 lần lượt có tên gọi là

a)

Sắt (III) oxit - sắt (II) oxit - sắt từ oxit

b)

Sắt (II) oxit - sắt (III) oxit - sắt từ oxit

c)

Sắt từ oxit - sắt (II) oxit - sắt (III) oxit

10.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO

11.

Phản ứng giữa khí hiđro và khí oxi có thể gây nổ. Hỗn hợp có thể nổ mạnh nhất khi đạt tỉ lệ khí hiđro và khí oxi như thế nào?​

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2

d)

2:1

12.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2O2O_2 là hỗn hợp nổ

13.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

14.

X, Y lần lượt có thể là chất gì dưới đây để khí sinh ra là Hidro

a)

Mg + 2HCl  MgCl2  + H2Mg\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ MgCl_{2\ }\ +\ H_2

b)

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2Fe\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ H_2

c)

Cu + 2HCl  CuCl2 + H2Cu\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2

d)

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H22Al\ +\ 3H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ 3H_2

15.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu

a)

Nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Có tính khử

d)

Không màu, không mùi, không vị

16.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

17.

Công thức hóa học của oxi là

a)

2O

b)

O2

c)

O

d)

O2

18.

Chất khí nào duy trì sự cháy?

a)

khí Nitơ

b)

khí Oxi

c)

khí Cacbonic

d)

Khí metan

19.

Các điều kiện phát sinh sự cháy

a)

Phải có đủ khí oxi

b)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy

c)

Cách li chất cháy với oxi

d)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi

20.

Thành phần theo thể tích của không khí gồm:

a)

78% khí oxi, 21% khí nitơ, và 1% các khí khác

b)

78% khí nitơ, 21% khí oxi và 1% các khí khác

c)

78% khí nitơ, 21% các khí khác và 1% khí oxi

d)

78% khí oxi, 21% các khí khác và 1% khí nitơ.

21.

Hóa chất dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

C.                               C. KMnO4 hoặc KClO3.            

a)

KClO3

b)

K2MnO4.

c)

KMnO4

d)

H2O

22.

Cacbon đioxit có công thức hóa học là.

a)

CaCO3.  

b)

CaO.   

c)

CO.    

d)

CO2

23.

Sắt (III) oxit công thức hóa học

a)

FeO.

b)

Fe3O4.  

c)

Fe2O3  

d)

FeSO4

24.

Canxi oxit có công thức hóa học là.

a)

CaO

b)

CuO

c)

   CO

d)

CO2

25.

Điphotpho pentaoxit công thức hóa học là.

a)

CaO.   

b)

K2O.  

c)

P2O3  

d)

P2O5

26.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO +2 HCl-> CaCl2 + H2O  

b)

    C + O2 -> CO2

c)

Fe +2 HCl-> FeCl2 + H2

d)

CaCO3 -> CaO + CO2

27.

Thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì

a)

miệng ống nghiệm hướng lên trên.

b)

miệng ống nghiệm nghiêng sang phải.

c)

miệng ống nghiệm nghiêng sang trái.     

d)

miệng ống nghiệm hướng xuống dưới.

28.

Trong phòng thí nghiệm khí hiđro thu bằng mấy cách.

a)

1 cách.

b)

2 cách.  

c)

3 cách.

d)

4 cách.

29.

Điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm người ta cho axit tác dụng với

a)

phi kim.

b)

oxit axit .

c)

kim loại như Fe, Zn, Al.

d)

oxit bazơ.    

30.

Phản ứng nào sau đây phản ứng thế?

a)

Mg + CuCl2 -> MgCl2 + Cu

b)

2KMnO 4 -> K2MnO4 + MnO 2+ O 2

c)

2Ca + O2 -> 2CaO

d)

BaO +2 HCl-> BaCl2 + H2O     

31.

Người ta thu khí hiđro bằng phương pháp đầy nước nhờ dựa vào tính chất

a)

khí hiđro nhẹ hơn nước.      

b)

khí hiđro tan trong nước. 

c)

khí hiđro ít tan trong nước.

d)

khí hiđro khó hóa lỏng.

32.

công thức hóa học của hiđro

a)

H2

b)

H2.

c)

H  

d)

2H.

33.

Để nhận biết hidro ta dùng

a)

Que đóm đang cháy.

b)

Que đóm còn tàn đỏ.

c)

Que đóm.

d)

Fe.

34.

Khi cháy khí hiđro cháy với ngọn lửa ngọn lửa

a)

Màu đỏ.  

b)

Màu xanh.

c)

Màu vàng.   

d)

Màu cam.

35.

Trong các oxit sau: BaO, CO, NO, SO3. Oxit bazơ là

a)

BaO

b)

CO

c)

NO

d)

SO3

36.

Oxit axit là

a)

FeO

b)

CO2

c)

Na2O

d)

CuO

37.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Oxi tan nhiều trong nước.          

b)

Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.          

c)

Oxi nặng hơn không khí.        

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi.

38.

Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.

a)

MgO

b)

Mg2O

c)

ZnO

d)

ZnO2

39.

Nguyên liệu điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

a)

H2O

b)

Không khí

c)

KClO3, KMnO4

d)

CaCO3, KClO3, KMnO4

40.

Dãy hợp chất nào sao đây là oxit?

a)

H2O, K2O, CaO, SO3, CaCO3, KClO3, NaOH.

b)

H2O2, Na2O, CO2, P2O5, HNO3, H2SO4, Fe3O4

c)

KMnO4, CO, NO2, N2O5, Al2O3, H3PO4, H2CO3

d)

NO, CO2, SO3, P2O5, Ag2O, CuO, BaO

41.

Phản ứng giữa khí hiđro và khí oxi có thể gây nổ. Hỗn hợp có thể nổ mạnh nhất khi đạt tỉ lệ khí hiđro và khí oxi như thế nào?​

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2

d)

2:1

42.

Dựa vào tính chất nào mà khí Hidro có thể thu bằng phương pháp đẩy nước?

a)

Là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Ít tan trong nước

c)

Không màu, không mùi

d)

Tính khử

43.

X, Y lần lượt có thể là chất gì dưới đây để khí sinh ra là Hidro

a)

Mg + 2HCl  MgCl2  + H2Mg\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ MgCl_{2\ }\ +\ H_2

b)

Fe + H2SO4  FeSO4 + H2Fe\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ H_2

c)

Cu + 2HCl  CuCl2 + H2Cu\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2

d)

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H22Al\ +\ 3H_2SO_4\ \rightarrow\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ +\ 3H_2

44.

Dựa vào tính chất nào dưới đây mà khí hidro được dùng để bơm vào khinh khí cầu

a)

Nhẹ nhất trong các chất khí

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Có tính khử

d)

Không màu, không mùi, không vị

45.

Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

a)

một đơn chất

b)

một hợp chất

c)

một chất tinh khiết

d)

một hỗn hợp

46.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

47.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

48.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

49.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

50.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

51.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit

b)

Sắt (III) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Lưu huỳnh dioxit

52.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

53.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

54.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

55.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

56.

Tính chất hóa học của oxi là tác dụng được với

a)

phi kim, kim loại, bazơ.

b)

phi kim, kim loại, HỢP CHẤT

c)

phi kim, axit, muối.

d)

phi kim, axit

57.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3   ---> KCl  +  O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a)

1 : 1 : 2.       

b)

2 : 2 : 3.

c)

2 : 3: 2.

d)

2 : 2 : 1.  

58.

Oxit axit

a)

Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

b)

Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit

c)

Là Axit

59.

Phản ứng giữa khí hiđro và khí oxi có thể gây nổ. Hỗn hợp có thể nổ mạnh nhất khi đạt tỉ lệ khí hiđro và khí oxi như thế nào?​

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2

d)

2:1

60.

Khí hiđro được ứng dụng làm nhiên liệu là vì​

a)

là chất khí nhẹ.

b)

khi cháy toả nhiều nhiệt.

c)

hỗn hợp khí H2H_2O2O_2 là hỗn hợp nổ

61.

Cho các oxit sau: SO2, SO3, Fe2O3, P2O5, K2O, NO, CO. Trong đó có mấy oxit axit

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

62.

Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí hiđro ( đktc) trong oxi. Thể tích khí oxi cần dùng là:

a)

1,12 lit

b)

2,24 lit

c)

22,4 lit

d)

11,2 lit

63.

Những công thức tính số mol nào dưới đây không đúng?

a)

n = m / M

b)

n = M / m

c)

n = V / 22,4

d)

n = V . 22,4