Font size
WorksheetsHóa 10c2
Total questions: 46
Worksheet time: 46mins
Câu 1. Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A. công hóa trị không cực.
B. cộng hóa trị có cực.
C. liên kết ion.
D. liên kết cho nhận
Câu 2. Nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
A. ns2np5.
B. ns2np4.
C. ns2np3.
D. ns2np6.
Câu 3. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các đơn chất halogen?
A. I2 > Br2 > Cl2 > F2
B. F2 > Cl2 > Br2 > I2
C. Cl2 > Br2 > I2 > F2
D. Cl2 > Br2 > F2 > I2
Câu 5. Cho phản ứng sau: MnO2 + HCl ® MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng của HCl là:
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 6. Thuốc thử để nhận ra iot là
A. hồ tinh bột.
B. nước brom.
C. phenolphthalein.
D. Quì tím.
Câu 7. Khi cho sắt tác dụng với khí clo dư, sản phẩm thu được là
A. FeCl2
B. FeCl3
C. FeBr2.
D. FeF3.
Câu 8. Chất nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?
A. F2.
B. Br2.
C. I2.
D. Cl2.
Câu 9. Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau:
A. HCl, HClO, Cl2.
B. Cl2 và H2O.
C. HCl và Cl2.
D. HCl, HClO, Cl2 và H2O.
Câu 10. Cho phản ứng: Br2+ 2NaI 2 NaBr + I2. Br2 đóng vai trò:
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. vừa là chất bị oxi hóa, vừa là chất bị khử.
D. chất bị oxi hóa.
Câu 11. Dung dịch NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo chất kết tủa có màu
A. trắng
B. vàng
C. vàng nhạt
D. xanh nhạt
Câu 12. Thuốc thử dùng để nhận biết ion clorua là
A. dung dịch AgNO3.
B. dung dịch Na2CO3.
C. dung dịch NaOH.
D. hồ tinh bột
Câu 13. Không dùng bình thủy tinh để đựng axit nào sau đây?
A. HNO3
B. HF.
C. H2SO4.
D. HCl.
Câu 14. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A. Fe2O3, KMnO4, Cu.
B. Fe, CuO, AgNO3.
C. Fe, Ag, Mg(OH)2
D. KMnO4, Cu, Fe.
Câu 15. Chất nào có tính axit mạnh nhất?
A. HI.
B. HF.
C. HBr.
D. HCl.
Câu 16. Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc). Giá trị m là:
A. 11,2.
B. 2,8.
C. 5,6
D. 2,7.
Câu 17. Clorua vôi được dùng để tẩy trắng vải, sợi, giấy là do clorua vôi có tính
A. oxi hóa mạnh.
B. oxi hóa yếu.
C. khử mạnh.
D. khử yếu.
Câu 18. Trong công nghiệp, nước Gia- ven được điều chế bằng cách điên phân không có màng ngăn dung dịch nào sau đây?
A. KClO.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. Ba(OH)2.
Câu 19. Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì?
A. Muối trung hoà
B. Muối kép
C. Muối của 2 axit
D. Muối hỗn tạp
Câu 20. Hợp chất natrihipoclorit có công thức là
A. NaClO
B. NaClO3
C. KClO
D. CaOCl2
Câu 21. Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
A. Cl2.
B. HCl.
C. O3.
D. O2.
Câu 22. Vị trí của Oxi trong bảng HTTH là
A. Ô thứ 8, chu kì 3, nhóm VI A
B. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA
C. Ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA
. Ô thứ 16, chu kì 2, nhóm VIA
Câu 23. chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là
A. tính oxi hóa mạnh.
B. tính khử mạnh.
C. tính oxi hóa yếu.
D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 24. Nhờ bảo quản bằng nước ozon, trái cây đã được bảo quản tốt hơn. Nguyên nhân nào dưới đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày?
A. Ozon là một khí độc
B. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi
C. Ozon có tính chất oxi hoá mạnh.
D. Ozon có tính tẩy màu
Câu 25. X là hỗn hợp O2 và O3. Sau khi ozon phân hủy hết thành oxi thì thể tích hỗn hợp tăng lên 2%. Phần trăm thể tích ozon trong hỗn hợp X là :
A. 4%.
B. 60%.
C. 12%.
D. 40%.
Câu 26. Mỗi ngày mỗi người cần bao nhiêu m3 không khí để thở ?
A. 10 – 20.
B. 20 – 30.
C. 30 – 40.
D. 40 – 50.
Câu 27. Đốt nóng đỏ một sợi dây sắt rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Dây sắt không cháy
B. Dây sắt cháy yếu rồi tắt ngay
C. Dây sắt cháy mạnh
D. Dây sắt cháy âm ỉ rất lâu
Câu 28. Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn hơi nước. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?
A. NaOH
B. AgNO3
C. NaCl
D. H2SO4 đặc
Tự Luận: Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp X gồm Fe, CuO vào 100ml dung dịch HCl thì thu được 1,68 lít khí A (đktc) và dung dịch B. Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X?
(a)
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí oxi điều chế được bằng phương pháp gì?
(a)
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với chất rắn nào sau đây?
A. CaCl2.
B. KMnO4.
C. NaCl.
D. MnCl2.
Câu 4: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?
A. F2.
B. Br2.
C. I2.
D. Cl2.
Câu 5 : Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?
A. Clo.
B. Brom.
C. Oxi.
D. Nitơ.
Câu 6: Trong công nghiệp, người ta sản xuất iot từ nguyên liệu nào sau đây?
A. Muối natri clorua.
B. Rong biển.
C. Tinh bột.
D. Đá vôi.
Câu 7: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
A. NaNO3
B. Cu.
C. Ag.
D. NaOH.
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, hiđro clorua
A. tan rất nhiều trong nước.
B. tan rất ít trong nước.
C. không tan trong nước.
D. tan ít trong nước.
Trong phòng thí nghiệm, điều chế hiđro clorua bằng cách cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa chất rắn X rồi đun nóng. Chất X là
A. NaCl
B. NaOH.
B. Cu.
D. Cu(OH)2.
Câu 97: Chỉ ra phát biểu sai :
A. Oxi là nguyên tố phi kim có tính oxi hóa mạnh.
B. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
C. Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất.
D. Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.
Câu 96: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO3
B. KMnO4
C.(NH4)2SO4
D. NaHCO3
Câu 95: Oxi không phản ứng trực tiếp với
A. Crom
B. Clo
C. Photpho
D. Lưu huỳnh
Câu 76: Cho 1,53gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dd HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít khí ở đktc. Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là
A. 2,95g
B. 3,9g
C. 2,24g
D. 1,85g
Câu 77: Cho hỗn hợp ACO3 và BCO3 tan trong dd HCl vừa đủ tạo ra 0,2 mol khí.Số mol HCl đã dùng là
A. 0,2mol
B. 0,1mol
C. 0,15mol
D. 0,4mol
Câu 78: Cho 1,03g muối natri halogenua (NaX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa. Kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 1,08 gam Ag là
A. Iot
B. Brom
C. Clo
D. Flo
Câu 81: Hòa tan 13g một kim loại hóa trị II vào một lượng HCl dư. Cô cạn dd sau phản ứng thu được 27,2g muối khan. Kim loại đó là
A. Fe
B. Mg
C. Zn
D. Ba
Câu 82: Cho 1,12 lít halogen X2 tác dụng với đồng, thu được 11,2 gam CuX2.Nguyên tố halogen đó là
A. Iot
B. Brom
C. Clo
D. Flo
Câu 84: Cho 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với HCl cho 11,1g muối clorua của kim loại đó. Công thức oxit kim loại là
A. MgO
B. FeO
C. ZnO
D. CaO
Câu 70. Cho 44,5 gam hỗn hợp bột Zn và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 22,4 lít khí H2 bay ra (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?
A. 80 gam
B. 115,5 gam
C. 51,6 gam
D. Kết quả khác.
