NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LỚP 10
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Một vật khối lượng m, ở độ cao z so với mặt đất, biểu thức tính thế năng trọng trường là:
A. Wt = mgz2
B. Wt = mg/z
C. Wt = mz/g
D. Wt = mgz
Khi xe lên dốc, công của trọng lực là công:
A. thúc đẩy.
B. âm
C. là nguyên nhân xe chạy nhanh hơn.
D. công dương.
Mốc thế năng là:
A. Là vị trí mà tại đó thế năng bằng 0.
B. Là vị trí mà vật sẽ rơi xuống.
C. Là vị trí ở trên mặt đất.
D. Là vị trí tại đó có thế năng cực đại.
Gọi α là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển. Trường hợp nào sau đây ứng với công phát động:
A. Góc α bằng π.
B. Góc α là góc tù.
C. Góc α bằng π/2.
D. Góc α là góc nhọn.
1 KW.h = … Chọn câu đúng:
A. 360 W.
B. 1 KJ.
C. 3600000 J
D. 36000 J.
Chọn biểu thức đúng: Đơn vị động lượng :
A. m/s
B. N/s
C. Kg.m
D. Kg.m/s
Phương tình trạng thái khí lý tưởng:
A. p1T1/ V1 = p2V2/ T2
B. pT/ V = const
C. p1V1 T1 = p2V2T2
D. p1V1/ T1 = p2V2/T2
Biểu thức của định luật Bôi lơ – Mariot cho quá trình đẳng nhiệt:
A. p1V1 = p2V2
B. p1/V1 = p2/V2
C. p/V = const
D. P1/ T1 = p2/ T2
Biểu thức định luật Saclơ về quá trình đẳng tích:
A. p1/T1 = p2/T2
B. p/V = const
C. p1V1 = p2V2
D. p1T1 = p2T2
Trạng thái của một lượng khí xác định được đặc trưng đầy đủ bởi các thông số nào:
A. Thể tích.
B. Thể tích, áp suất, nhiệt độ.
C. Áp suất.
D. Nhiệt độ.
Công suất là:
A. Là năng lượng mà vật thực hiện.
B. Là lực thực hiện trong một đơn vị thời gian.
C. Công thực hiện trong một đơn vị thời gian
D. Là số tiền phải trả trong một ngày
Công thức cơ năng khi vật chịu tác dụng lực đàn hồi :
A. W = ½ mv2 + k∆l
B. W = ½ mv2 + mgz
C. W = ½ mv2 + ½ k(∆l)2
D. W = mv2 + mgz
Trong hệ trục toạ độ (p,T), thông tin nào là đúng:
A. Đường đẳng tích là nữa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ.
B. Đường đẳng tích có dạng parabol.
C. Đường đẳng tích có dạng hyperbol.
D. Đường đẳng tích là một đường thẳng
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái trong đó:
A. Nhiệt độ không đổi
B. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C. Thể tích không thay đổi
D. Thể tích thay đổi
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái trong đó:
A. Nhiệt độ không đổi
B. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C. Thể tích không thay đổi
D. Thể tích thay đổi
Đơn vị động năng:
A. Jun
B. Kg.
C. N
D. m
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ:
A. Đun nóng khí trong một xy lanh hở.
B. Đun nóng khí trong một xylanh kín.
C. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
D. Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Quá trình đẳng nhiệt là quá trình:
A. Biến đổi trạng thái mà trong đó nhiệt độ thay đổi.
B. Biến đổi trạng thái mà trong đó thể tích không đổi.
C. Biến đổi trạng thái mà trong đó nhiệt độ tăng.
D. Biến đổi trạng thái mà trong đó nhiệt độ không đổi.
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ:
A. Đun nóng khí trong một xy lanh hở.
B. Đun nóng khí trong một xylanh kín.
C. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
D. Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ:
A. Đun nóng khí trong một xy lanh hở.
B. Đun nóng khí trong một xylanh kín.
C. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
D. Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái trong đó:
A. Nhiệt độ không đổi
B. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C. Thể tích không thay đổi
D. Thể tích thay đổi
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái trong đó:
A. Nhiệt độ không đổi
B. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C. Thể tích không thay đổi
D. Thể tích thay đổi
Trong hệ trục toạ độ (p,T), thông tin nào là đúng:
A. Đường đẳng tích là nữa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ.
B. Đường đẳng tích có dạng parabol.
C. Đường đẳng tích có dạng hyperbol.
D. Đường đẳng tích là một đường thẳng
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái trong đó:
A. Nhiệt độ không đổi
B. Thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất
C. Thể tích không thay đổi
D. Thể tích thay đổi
Đơn vị động năng:
A. Jun
B. Kg.
C. N
D. m
