wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tổng hợp

Total questions: 63

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

a)

y=x3y=x^3

b)

y=3,2xy=3,2^x

c)

y=3x+5y=3x+5

d)

y=(5)xy=\left(-5\right)^x

2.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

3.

Tập xác định của hàm số y=log2(x2+3x2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(;1)(2;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(;1][2;+)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

4.

Đạo hàm của hàm số

y=ex22x+3y=e^{x^2-2x+3}

a)

y=ex2x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y=ex2x+3.(x2x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y=ex22x+3.(2x2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y=ex22x+3.(2x2).logey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

5.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

a)

y=32xy=3^{2x}

b)

y=exy=e^x

c)

y=x3y=x^3

d)

y=(1,25)xy=\left(1,25\right)^x

6.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=( ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(;0)(0;+)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

7.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x

a)

y=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y=3x1+5x1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y=3x.ln3+5x.ln5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y=3x.log3+5x.log5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

8.

Đạo hàm của hàm số

y=53x1y=5^{3x-1}

a)

y=53x1y'=5^{3x-1}

b)

y=3.53x1y'=3.5^{3x-1}

c)

y=3.53x1.ln5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y=53x1.ln5y'=5^{3x-1}.\ln5

9.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)  

10.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

11.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

12.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=exy=e^x  

a)

y=exy'=e^x  

b)

y=exln2y'=e^x\ln2  

c)

y=xe(x1)y'=xe^{\left(x-1\right)}  

d)

y=exln2y'=\frac{e^x}{\ln2}  

13.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log(x1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+)\left[1;+\infty\right)  

14.

Tính đạo hàm của hàm số y=2x+lnxy=2^x+\ln x  

a)

y=2x+1xy'=2^x+\frac{1}{x}  

b)

y=2xln2+lnxy'=2^x\ln2+\ln x  

c)

y=2xln2+1xy'=2^x\ln2+\frac{1}{x}  

d)

y=2xln2+1xy'=\frac{2^x}{\ln2}+\frac{1}{x}  

15.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y=13xln13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y=x.13x1y'=x.13^{x-1}  

c)

y=13x.ln13y'=13^x.\ln13  

d)

y=13xy'=13^x  

16.

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

a)

y=(1π)xy=\left(\frac{1}{\pi}\right)^x

b)

y=loge3xy=\log_{\frac{e}{3}}x

c)

y=(3)xy=\left(\sqrt{3}\right)^x

d)

y=log14xy=\log_{\frac{1}{4}}x

17.

Hàm số nào sau đây có đồ thị ở hình trên?

a)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x

b)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

c)

y=2xy=2^x

d)

y=3xy=3^x

18.

Cho hàm số

y=log2xy=\log_2x  . Mệnh đề nào dưới đây Sai?

a)

Đạo hàm của hàm số là  y=1xln2y'=\frac{1}{x\ln2}  

b)

Đồ thị hàm số nhận trục Oy  làm tiệm cận đứng

c)

Tập xác định của hàm số là  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

19.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=3xy=3^x

b)

y=3xy=-3^x

c)

y=(13)xy=\left(\frac{1}{3}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

20.

Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S=AenrS=Ae^{nr}  trong đó  AA  là dân số của năm lấy làm mốc,  SS  là dân số sau  nn  năm,  rr  là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là  0,81%0,81\% , dự báo dân số Việt Nam năm 2035 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm) ?

a)

109.256.100

b)

108.374.700

c)

107.500.500

d)

108.311.100

21.

Hàm số y =   xπ+(x21)ex^{\pi}+\left(x^2-1\right)^e  có tập xác định là?

a)

R

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

R\ {1;1}\left\{-1;1\right\}  

22.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

23.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

24.

Cho các hàm số lũy thừa y= xα, y=xβ, y=xγ có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng:

a)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

b)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

c)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

d)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

25.

Tập xác định D của hàm số   y=(2x3)34+9x2y=\left(2x-3\right)^{-\frac{3}{4}}+\sqrt{9-x^2}  là?

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

[3;3]\left[-3;3\right]  \ {32}\left\{\frac{3}{2}\right\}  

c)

(32;3]\left(\frac{3}{2};3\right]  

d)

[32;3]\left[\frac{3}{2};3\right]  

26.

Cho hàm số  y=x4y=x^{-4}  . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Đồ thị hàm số có một trục đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

c)

Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận

d)

Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

27.

Trên đồ thị (C) của hàm số  y=xπ2y=x^{\frac{\pi}{2}}  lấy điểm M0M_0  có hoành độ  x0=1x_0=1  . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0M_0 có phương trình là:

a)

y=π2x+1y=\frac{\pi}{2}x+1  

b)

y=π2xπ2+1y=\frac{\pi}{2}x-\frac{\pi}{2}+1  

c)

y=πxπ+1y=\pi x-\pi+1  

d)

y=π2x+π2+1y=-\frac{\pi}{2}x+\frac{\pi}{2}+1  

28.

P=25log56+49log78331+log94+42log23+5log12527P=\frac{25^{\log_56}+49^{\log_78}-3}{3^{1+\log_94}+4^{2-\log_23}+5^{\log_{125}27}}  Giá trị của 

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

29.

Tìm khẳng định đúng:

a)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2a

b)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2\left|a\right|

c)

log32a2=4log32a\log_3^2a^2=4\log_3^2a

d)

log32a2=2log32a\log_3^2a^2=2\log_3^2\left|a\right|

30.

Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa logab+logcb=loga2016.logcb\log_ab+\log_cb=\log_a2016.\log_cbKhẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

a.b=2016a.b=2016  

b)

b.c=2016b.c=2016  

c)

a.b.c=2016a.b.c=2016  

d)

a.c=2016a.c=2016  

31.

Nếu log7x=8log7ab22log7a3b  (a, b>0)\log_7x=8\log_7ab^2-2\log_7a^3b\ \ \left(a,\ b>0\right) thì x bằng?

a)

a4.b6a^4.b^6  

b)

a2.b14a^2.b^{14}  

c)

a6.b12a^6.b^{12}  

d)

a8.b14a^8.b^{14}  

32.

Cho lg2=a\lg2=a . Tính  lg1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

35a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

33.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

34.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a1a\ne1  , giá trị của biểu thức alogab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

35.

Nếu logab=p\log_ab=p  thì loga(a2.b4)\log_a\left(a^2.b^4\right)  bằng bao nhiêu

a)

4p + 2

b)

4p + 2a

c)

a2p4a^2p^4  

d)

p4+2ap^4+2a  

36.

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

37.

Cho a là số thực dương khác 4. Tính I=loga4(a364)I=\log_{\frac{a}{4}}\left(\frac{a^3}{64}\right)  

a)

I=3I=-3  

b)

I=3I=3  

c)

I=13I=-\frac{1}{3}  

d)

I=13I=\frac{1}{3}  

38.

Cho a,b,c>0; c1a,b,c>0;\ c\ne1  , đặt logca=m, logcb=n\log_ca=m,\ \log_cb=n  .

Tính T=logc(a3a34)T=\log_{\sqrt[]{c}}\left(\frac{a^3}{\sqrt[4]{a^3}}\right)  

a)

T=32m38nT=\frac{3}{2}m-\frac{3}{8}n  

b)

  T=6n32mT=6n-\frac{3}{2}m  

c)

T=32m+38nT=\frac{3}{2}m+\frac{3}{8}n  

d)

T=6n32mT=6n-\frac{3}{2}m  

39.

Nếu log4=a\log4=a  thì log4000\log4000  bằng

a)

3+a3+a  

b)

4+a4+a  

c)

4+2a4+2a  

d)

3+2a3+2a  

40.

Đặt a=log53a=\log_53  . Tính theo aa  giá trị của biểu thức P=log91125P=\log_91125  

a)

P=1+32aP=1+\frac{3}{2a}  

b)

P=2+3aP=2+\frac{3}{a}  

c)

P=2+23aP=2+\frac{2}{3a}  

d)

P=1+3aP=1+\frac{3}{a}  

41.

log1280\log_{12}80  Cho a=log23, b=log27a=\log_23,\ b=\log_27  . Tính giá trị biểu thức X=log22016X=\log_22016   theo a, ba,\ b  

a)

X=5+2a+bX=5+2a+b  

b)

X=5+3a+2bX=5+3a+2b  

c)

X=2+2a+3bX=2+2a+3b  

d)

X=2+3a+2bX=2+3a+2b  

42.

Biết lg2=a,lg3=b\lg2=a,\lg3=b  .Tính lg 2425\lg\ \frac{24}{25}  theo a, ba,\ b  

a)

lg 2425=a+b2\lg\ \frac{24}{25}=a+b-2  

b)

lg 2425=5a+b\lg\ \frac{24}{25}=5a+b  

c)

lg 2425=a+b2\lg\ \frac{24}{25}=-a+b-2  

d)

lg 2425=5a+b2\lg\ \frac{24}{25}=5a+b-2  

43.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

44.

Gọi (C)\left(C\right)  là đồ thị của hàm số  y=2x4x3y=\frac{2x-4}{x-3} . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? 

a)

(C)\left(C\right)  có đúng một tiệm cận ngang

b)

(C)\left(C\right)  có đúng một tiệm cận đứng

c)

(C)\left(C\right)  có đúng một tâm đối xứng

d)

(C)\left(C\right)  có đúng một trục đối xứng

45.

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

y=1y=1

d)

y=2y=2

46.

Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận  y=x2x24x+3y=\frac{\sqrt{x-2}}{x^2-4x+3}  ?

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

47.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có limx+f(x)=3\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=3  và limxf(x)=3\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=-3  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  x=3x=3    và   x=3x=-3  

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  y=3y=3    và   y=3y=-3  

48.

Trong các phát biểu sau đây, đâu là phát biểu đúng?

a)

Đồ thị hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} với adbc0ad-bc\ne0 , c0c\ne0 luôn có hai đường tiệm cận.

b)

Nếu hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)limxx0+ f(x)=+\lim_{x\rightarrow x_{0^+\ }}^{ }f\left(x\right)=+\infty thì đồ thị của nó có pt tiệm cận ngang là x=x0x=x_0 .

c)

Nếu hàm số x0x_0 không xác định tại x0x_0 thì x=x0x=x_0 là phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

d)

Đồ thị của hàm số dạng phân thức luôn có tiệm cận đứng.

49.

Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng   x=1x=1  và tiệm cận ngang là đường thẳng y=2y=-2  . 

a)

y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1}  

b)

y=2x1xy=\frac{2x}{1-x}  

c)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

d)

y=12x1xy=\frac{1-2x}{1-x}  

50.

Cho hàm số   y=2021x1y=\frac{2021}{x-1}  có đồ thị (C)\left(C\right)  . Số đường tiệm cận của (C)\left(C\right)   là?

a)

00  

b)

22  

c)

33  

d)

11  

51.

Đồ thị hàm số  y=3x+1x1y=\frac{3x+1}{x-1}    có tâm đối xứng là

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(1;3)\left(-1;3\right)  

c)

(3;1)\left(3;1\right)  

d)

(1;3)\left(1;3\right)  

52.

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

a)

y=12x1+xy=\frac{1-2x}{1+x}

b)

y=14x2y=\frac{1}{4-x^2}

c)

y=x+35x1y=\frac{x+3}{5x-1}

d)

y=xx2x+9y=\frac{x}{x^2-x+9}

53.

Giá trị của mm để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+my=\frac{2x+1}{x+m} đi qua điểm M(2;3)M\left(2;3\right) là.

a)

00

b)

33

c)

22

d)

2-2

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D