NEW
Font size
WorksheetsHóa 10- H2S
Total questions: 30
Worksheet time: 23mins
Câu 1: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
A. Các cặp electron dùng chung
B. Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử
C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và âm.
D. Hai kim loại điển hình.
Câu 2: Trong phân tử H2S, số cặp electron dùng chung là
D. 4
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 3: Chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?
A. SO2
B. NaCl
C. CaF2
D. K2O
Câu 4: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO3- và HNO3 lần lượt là
A. +5, -3, +3.
B. -3, +3, +5.
C. -3, +5, +5.
D. +3, +5, -3.
Câu 5: Điện hoá trị của nguyên tố S trong các hợp chất với Na có giá trị là:
A. -2.
B. 6+.
C. 1-.
D. 2-.
Câu 6: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O --> 2HCl + H2SO4. Vai trò của SO2 trong phản ứng trên là
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
D. Không oxi hóa khử.
Câu 7: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O --> H2SO4 + HBr. Trong phản ứng trên, chất khư là
A. HBr.
B. H2S.
C. H2SO4.
D. Br2
Câu 8: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm ba khí N2, NO, N2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 2: 1: 2. Vậy m có giá trị là:
A. 2,7g
B. 16,8g
C. 3,51g
D. 35,1g.
Câu 9: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A. nhận 13 electron.
B. nhận 12 electron.
C. nhường 9 electron.
D. nhường 13 electron.
Câu 10: Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất trong phản ứng:
FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là:
A. 10
B. 12
C. 25
D. 39
Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là
hai hợp chất của lưu huỳnh.
hai dạng thù hình của lưu huỳnh.
hai đồng phân của lưu huỳnh.
hai đồng vị của lưu huỳnh.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?
chỉ có tính oxi hóa.
chỉ có tính khử.
có cả tính oxi hóa và tính khử.
không có tính oxi hóa và không có tính khử.
Tính chất nào của khí hiđro sunfua sau đây không đúng?
Khí H2S không màu, mùi trứng thối, rất độc.
Khí H2S hơi nặng hơn không khí.
Khí H2S khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhiđric.
Khí H2S tan nhiều trong nước.
Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ cặp chất nào sau đây?
PbS và dung dịch HCl.
FeS và dung dịch HCl loãng.
Ag2S và dung dịch H2SO4 loãng.
CuS và dung dịch H2SO4 đặc.
Cho dung dịch H2S phản ứng với SO2, sản phẩm của phản ứng là:
H2 + SO3.
S + H2SO4.
S + O3.
S + H2O.
Cho phản ứng hóa học: H2S + 4Cl2 + H2O → 8HCl + H2SO4. Phát biểu nào đúng?
Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa.
Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.
CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S.
H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3.
K2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2KNO3.
Tìm câu sai trong các câu sau:
Các dạng thù hình của lưu huỳnh có thể biến đổi qua lại với nhau.
Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất vật lí.
Các dạng thù hình của lưu huỳnh khác nhau một số tính chất hóa học.
Tính chất vật lí của lưu huỳnh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.
Để đánh giá độ nhiễm bẩn không khí của một nhà máy,người ta lấy hai lít không khí rồi dẫn qua dd Pb(NO3)2 dư thấy có kết tủa màu đen xuất hiện.Hiện tượng này chứng tỏ trong không khí có hiện diện khí ?
SO2
CO2
H2S
NH3
Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
H2S là chất oxi hoá, Ag là chất khử
Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
H2S là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
