wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhận biết Các NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

Total questions: 33

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Họ tên

4 lines
2.

Số lần đã làm bài tập này !

a)

Lần 1 / Lần đầu tiên

b)

Lần 2

c)

Lần 3

d)

Lần 4

e)

Khác / Đã làm hơn 4 lần

3.

Hiđro

a)

KHHH: H

b)

KHHH: Hi

c)

Nguyên tử khối: 1

d)

Nguyên tử khối: 3

4.

Heli

a)

Số proton: 4

b)

KHHH: H

c)

Nguyên tử khối: 4

d)

Số proton: 2

5.

Liti

a)

KHHH: Li

Nguyên tử khối: 8

Số proton: 3

b)

KHHH: Li

Nguyên tử khối: 7

Số proton: 4

c)

KHHH: L

Nguyên tử khối: 7

Số proton: 3

d)

KHHH: Li

Nguyên tử khối: 7

Số proton: 3

6.

Flo

a)

KHHH: F

Nguyên tử khối: 19

Số proton: 9

b)

KHHH: Fl

Nguyên tử khối: 18

Số proton: 9

c)

KHHH: F

Nguyên tử khối: 19

Số proton: 8

d)

KHHH: Fl

Nguyên tử khối: 19

Số proton: 9

7.

Bo

a)

KHHH: Bo

Nguyên tử khối: 11

Số proton: 5

b)

KHHH: B

Nguyên tử khối: 12

Số proton: 7

c)

KHHH: B

Nguyên tử khối: 11

Số proton: 6

d)

KHHH: B

Nguyên tử khối: 12

Số proton: 6

8.

Oxi

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

9.

Beri

a)

KHHH: Be

Nguyên tử khối: 10

Số proton: 4

b)

KHHH: B

Nguyên tử khối: 9

Số proton: 4

c)

KHHH: Be

Nguyên tử khối: 9

Số proton: 3

d)

KHHH: Be

Nguyên tử khối: 9

Số proton: 4

10.

Cacbon

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C - 11 - 5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

11.

Magie

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

12.

Neon

a)

KHHH: N

Nguyên tử khối: 20

Số proton: 10

b)

KHHH: Ne

Nguyên tử khối: 10

Số proton: 20

c)

KHHH: Ne

Nguyên tử khối: 20

Số proton: 10

d)

KHHH: N

Nguyên tử khối: 20

Số proton: 10

13.

Photpho

a)

KHHH: P

Nguyên tử khối: 30

Số proton: 15

b)

KHHH: P

Nguyên tử khối: 31

Số proton: 16

c)

KHHH: P

Nguyên tử khối: 30

Số proton: 14

d)

KHHH: P

Nguyên tử khối: 31

Số proton: 15

14.

Silic

a)

KHHH: Si

Nguyên tử khối: 27

Số proton: 14

b)

KHHH: Si

Nguyên tử khối: 28

Số proton: 14

c)

KHHH: Si

Nguyên tử khối: 28

Số proton: 13

d)

KHHH: S

Nguyên tử khối: 28

Số proton: 14

15.

Lưu hùynh

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

16.

Nhôm

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

17.

Nitơ

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

18.

Canxi

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

19.

Agon

a)

KHHH: Ag

Nguyên tử khối: 39,9

Số proton: 18

b)

KHHH: Ar

Nguyên tử khối: 39,9

Số proton: 17

c)

KHHH: Ar

Nguyên tử khối: 39,9

Số proton: 18

d)

KHHH: Ag

Nguyên tử khối: 39,9

Số proton: 16

20.

Crom

a)

KHHH: Cr

Nguyên tử khối: 52

Số proton: 24

b)

KHHH: Cr

Nguyên tử khối: 51

Số proton: 24

c)

KHHH: Cr

Nguyên tử khối: 52

Số proton: 23

d)

KHHH: Cr

Nguyên tử khối: 51

Số proton: 23

21.

Đồng

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

22.

Natri

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

23.

Sắt

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

24.

Kẽm

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

25.

Brom

a)

KHHH: Br

Nguyên tử khối: 81

Số proton: 35

b)

KHHH: Br

Nguyên tử khối: 80

Số proton: 35

c)

KHHH: Br

Nguyên tử khối: 80

Số proton: 34

d)

KHHH: Br

Nguyên tử khối: 81

Số proton: 34

26.

Bari

a)

KHHH: Ba

Nguyên tử khối: 136

Số proton: 55

b)

KHHH: Ba

Nguyên tử khối: 136

Số proton: 57

c)

KHHH: Ba

Nguyên tử khối: 136

Số proton: 56

d)

KHHH: Ba

Nguyên tử khối: 137

Số proton: 56

27.

Kali

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

28.

Thủy ngân

a)

KHHH: Hg

Nguyên tử khối: 200

Số proton: 80

b)

KHHH: Hg

Nguyên tử khối: 201

Số proton: 81

c)

KHHH: Hg

Nguyên tử khối: 200

Số proton: 81

d)

KHHH: Hg

Nguyên tử khối: 201

Số proton: 80

29.

Hiđro

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)  

30.

Mangan

a)

KHHH: Ma

Nguyên tử khối: 54

Số proton: 25

b)

KHHH: Mg

Nguyên tử khối: 54

Số proton: 25

c)

KHHH: Ma

Nguyên tử khối: 55

Số proton: 24

d)

KHHH: Mg

Nguyên tử khối: 55

Số proton: 25

31.

Chì

a)

KHHH: Pb

Nguyên tử khối: 207

Số proton: 82

b)

KHHH: Pb

Nguyên tử khối: 206

Số proton: 82

c)

KHHH: Pb

Nguyên tử khối: 205

Số proton: 82

d)

KHHH: Pb

Nguyên tử khối: 206

Số proton: 83

32.

Bạc

a)

KHHH: Ag

Nguyên tử khối: 107

Số proton: 48

b)

KHHH: Ar

Nguyên tử khối: 107

Số proton: 48

c)

KHHH: Ag

Nguyên tử khối: 108

Số proton: 47

d)

KHHH: Ar

Nguyên tử khối: 108

Số proton: 47

33.

Clo

Hãy cho biết KHHH - Nguyên tử khối - Số proton của nguyên tố trên

( trả lời tắt VD: C -11 -5 hoặc C 11 5 hoặc C,11,5 )

(a)