wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - HÓA 12

Total questions: 29

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
2.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
3.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

4.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

5.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

6.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

7.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

8.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl axetat.

9.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

10.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

11.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

12.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

7,2.

b)

9.

c)

11,25.

d)

22,5.

13.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohidrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccacrit

14.

Công thức hóa học của đường mía là

a)

C6H12O6 (glucozơ)

b)

C6H12O6 (fructozơ)

c)

C6H12O6 (saccarozơ)

d)

C12H22O11 (saccarozơ)

15.

Để phân biệt glucozơ với saccarozơ có thể sử dụng dung dịch nào?

a)

AgNO3/NH3

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc

d)

NaOH

16.

Khí thoát ra trong quá trình lên men rượu từ Glucozơ là

a)

CO2.

b)

CO.

c)

CH4.

d)

O2.

17.

Sản phẩm thu được khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit là

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Glucozơ và fructozơ.

d)

Saccarozơ không bị thủy phân.

18.

Lên men 18 gam Glucozơ với hiệu suất 80%, thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là

a)

2,24 lít.

b)

4,48 lít

c)

1,792 lít.

d)

3,584 lít.

19.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

20.

Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

21.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

dung dịch Brom

b)

dung dịch I2

c)

Quỳ tím

d)

NaOH

22.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H5O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O2(OH)3]n.

c)

[C6H8O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)3]n.

23.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột (C6H10O5)n trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

a)

glicozen.

b)

glucozơ.

c)

saccarozơ.

d)

fructozơ.

24.

Để nhận biết hồ tinh bột người ta dùng

a)

Iot

b)

Quì tím

c)

Phenolphtalein

d)

Dung dịch brom

25.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

tráng gương.

c)

trùng ngưng.

d)

thủy phân.

26.

Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2.

a)

glucozo

b)

xenlulozo

c)

fructozo

d)

saccarozo

27.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

28.

Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Glucozơ

29.

Xenlulozo được tạo từ………?

a)

Nhiều gốc B-glu

b)

nhiều gốc a-glu

c)

Đc tạo từ gốc a-glu và b-fruc