wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TOÁN TUẦN 26

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

729, 879,792, 880

2.

Trong các số 235 , 358, 349 số lớn nhất là:

a)

235

b)

349

c)

358

3.

Trong các số 356, 365 , 336, số bé nhất là:

a)

356

b)

336

c)

365

4.

Số liền trước của 105 là

a)

104

b)

100

c)

106

5.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

6.

853 ........ 732

a)

=

b)

<

c)

>

7.

195 ....... 198

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131

a)

127; 129

b)

129; 130

c)

126; 127

9.

Số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là:

a)

998

b)

989

c)

999

10.

Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

a)

345

b)

543

c)

534

d)

1000

11.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Số tròn chục liền sau của 180 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Số tròn chục liền sau của 180 là 170.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Số 315 đọc là:

a)

Ba trăm mười năm

b)

Ba trăm mười lăm

c)

Ba trăm linh năm

d)

Ba trăm linh lăm

15.

Số 311 đọc là:

a)

Ba trăm mười

b)

Ba trăm một một

c)

Ba trăm mười một

16.

Số 521 đọc là:

a)

Năm trăm hai mốt

b)

Lăm trăm hai mươi mốt

c)

Lăm trăm hai một

d)

Năm trăm hai mươi mốt

17.

Số 450 đọc là:

a)

Bốn năm mươi

b)

Bốn trăm năm mươi

c)

Bốn trăm lăm mươi

d)

Bốn lăm mươi

18.

Số 405 đọc là:

a)

Bốn trăm năm

b)

Bốn trăm không lằm

c)

Bốn không năm

d)

Bốn trăm linh năm

19.

Chín trăm mười một được viết là:

a)

911

b)

901

c)

91

20.

Chín trăm chín mươi mốt được viết là:

a)

911

b)

901

c)

991

d)

919

21.

Sáu trăm bảy mươi ba được viết là:

a)

673

b)

637

c)

677

d)

633

22.

Năm trăm sáu mươi được viết là:

a)

506

b)

650

c)

605

d)

560

23.

Năm trăm bảy mươi lăm được viết là:

a)

577

b)

575

c)

757

d)

570

24.

Đâu là dãy các số có 3 chữ số giống nhau theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999, 000

b)

999, 888, 777, 666, 555, 444, 333, 222, 111

c)

111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

d)

000, 111, 222, 333, 444, 555, 666, 777, 888, 999

25.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

26.

300 + 60 + 5 = ?

a)

653

b)

356

c)

365

27.

Dãy số nào sau đây xếp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

198 , 302 , 265 , 179 , 295

b)

142 , 241 , 375 , 421 , 573

c)

208 , 195 , 369 , 265 , 349

d)

461 , 392 , 213 , 158 , 132

28.

Số gồm: 4 trăm, 5 chục và 4 đơn vị đọc là:

a)

Bốn trăm năm mươi bốn

b)

Bốn trăm lăm mươi tư

c)

Bốn trăm lăm mươi bốn

d)

Bốn trăm năm mươi tư

29.

Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị

a)

789 = 7 + 8 + 9

b)

789 = 700 + 80 + 9

c)

789 = 700 + 8 + 90

30.

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

31.

Cho dãy số: 884; 886; … ; 890. Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)

886

b)

887

c)

888

d)

889

32.

Số 555 đọc là

a)

Năm trăm năm mươi năm

b)

Năm trăm năm mươi lăm

c)

Năm trăm lăm mươi lăm

33.

Số gồm: 8 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là:

a)

841

b)

814

c)

481

34.

Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

879 , 792 , 880 , 729 .

b)

729 , 792 , 879 , 880

c)

729, 879,792, 880

35.

Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

a)

345

b)

543

c)

534

d)

1000

36.

Tìm số lớn nhất trong các số sau: 357, 241, 735, 142

a)

357

b)

735

c)

753

d)

375

37.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 573, 142, 421,357, 241, 100

a)

100; 142; 241;357; 421; 573

b)

573; 357; 421; 241; 142; 100

c)

100; 142; 357; 100; 573

d)

100; 142; 241; 357; 573

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

153; 154; ....; 156;...;....;...;

a)

155;158;159;160

b)

155;157;158;159

c)

155;157;158;159

d)

155;157;158

39.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

40.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

41.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

42.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

43.

Điền dấu câu thích hợp vào chố chấm:

Mỗi buổi tối ... em thường giúp mẹ quét nhà ... rửa chén.

a)

phẩy , chấm

b)

phẩy , phẩy

c)

chấm , phẩy

44.

Câu nào sau đây phải điền dấu hỏi chấm?

a)

Mẹ đi làm trưa mới về

b)

Mẹ chưa đi làm về

c)

Mẹ đi làm về chưa

d)

Mẹ chưa đi làm

45.

Xách vở viết đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa những từ chỉ sự vật?

a)

chăm sóc, yêu thương, hiếu thảo

b)

ba, mẹ, ông, bà

c)

hòa thuận, yêu thương, hiếu thảo

47.

CẬU ẤY ĐÃ ĂN _O _Ê.

a)

CẬU ẤY ĐÃ ĂN LO LÊ.

b)

CẬU ẤY ĐÃ ĂN NO NÊ.

c)

CẬU ẤY ĐÃ ĂN NO LÊ.

d)

CẬU ẤY ĐÃ ĂN LO NÊ.

48.

Tác giả của bài "Họa mi hót" là ai?

a)

Trần Đăng Khoa

b)

Vũ Quảng

c)

Võ Quân

d)

Võ Quảng

49.

Từ nào khác loại với các từ còn lại?


ô tô, xe máy, tàu thủy, con bò

a)

ô tô

b)

xe máy

c)

tàu thủy

d)

con bò

50.

Những từ ngữ nào chỉ hoạt động ?

a)

vui vẻ, nho nhỏ, xinh đẹp

b)

sào ruộng, ngồi chơi, đi vào.

c)

óng ả, vui vẻ, vội vàng.

d)

gọi, chơi, rủ, bắt sâu, chạy

51.

Cuối câu kể thường có dấu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu phẩy

d)

Dấu chấm hỏi

52.

Các từ chỉ đặc điểm, tính chất là:

a)

lăn, leo, trèo

b)

cây bàng, núi, mặt trời

c)

tim tím, hiền lành, cao lớn

53.

Chọn các từ viết đúng:

a)

gà máy

b)

gà trống

c)

con gẹ

d)

gấu trúc

54.

Chọn các từ viết SAI:

a)

đan qoạt

b)

quoát nạt

c)

hoạt hình

d)

sinh huạt

55.

Nhìn chúng em ...... lớp,

cô giáo ...... miệng cười.

a)

quoét / nhoẻn

b)

quét / nhoẻn

c)

quét / nhẻn

56.

3. Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả:

a)

cái gậy, ga tàu, gét bỏ, trêu gẹo, gạo nếp

b)

cái ghậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

c)

cái gậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

57.

Trong đoạn thơ sau, từ nào cần viết hoa?

Việt Nam có bác

Bác là non nước trời mây,

việt nam có Bác mỗi ngày đẹp hơn.

Còn cao hơn đỉnh trường sơn,

Nghìn năm chung đúc tâm hồn ông cha.

a)

Bác - Việt Nam - Trường Sơn

b)

Việt Nam - Trường Sơn

c)

Bác - Việt Nam - Trường Sơn - Ông Cha

d)

Bác - Việt Nam

58.

Tìm những từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Những bông hoa lan trắng muốt, hoa hồng đỏ sẫm tỏa hương thơm ngào ngạt, đóa cúc màu vàng lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.

a)

trắng muốt, đỏ sẫm, ngào ngạt, lộng lẫy.

b)

trắng muốt, đỏ sẫm, màu vàng

c)

trắng, đỏ, vàng, buổi sáng

d)

hoa lan, hoa hồng, mặt trời, tỏa

59.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Cây bàng đã có từ lâu lắm, thân cây to, cành toả ra xung quanh, tán lá không dày lắm nhưng cũng đủ che mát cho chúng em vui chơi.

a)

cây bàng, thân cây, cành, tán lá, em.

b)

cây bàng, thân cây, cành, tán lá

c)

cây bàng, thân cây, em, vui chơi

d)

cây bàng, thân cây, dày, che mát

60.

Cho đoạn văn sau:

Dì Ngân của em là cô giáo vùng cao. Mỗi sáng dì phải thức dậy từ rất sớm, vượt qua con đường nhiều dốc đèo mới tới được ngôi trường nhỏ. Dì yêu thương học sinh của mình như con vì hoàn cảnh của các bạn ấy rất khó khăn. Mỗi mùa đông tới, dì Ngân lại kêu gọi mọi người dưới xuôi ủng hộ áo quần để giúp đỡ các bạn nhỏ.

Dì Ngân làm gì giúp đỡ các bạn nhỏ khi mùa đông tới?

a)

Dì Ngân vượt qua con đường nhiều dốc đèo.

b)

Dì yêu thương học sinh hơn.

c)

Dì thức dậy rất sớm

d)

Dì Ngân kêu gọi mọi người dưới xuôi ủng hộ quần áo.

61.

Câu nào đặt sai dấu phẩy trong các câu sau?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Trên cánh rừng mới trồng, chim chóc lại bay về ríu rít.

c)

Trong lớp, Liên luôn chăm chú, nghe giảng.

d)

Ở nhà, em giúp mẹ nhặt rau, rửa bát, quét nhà và giặt quần áo.

62.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

63.

Em là học sinh lớp 2.

Là câu gì?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hành động

64.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm

a)

Bốn nàng tiên cầm tay nhau trò chuyện

b)

Thu đặt tay lên vai Đông thủ thỉ

c)

Các cháu đều có ích, đều đáng yêu

65.

Câu nào dưới đây nói về hoạt động của người?

a)

Ông đang tưới cây ngoài vườn.

b)

Mẹ em rất đẹp.

c)

Bố em cao khỏe lắm.

66.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

67.

Khi viết câu em cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

68.

Câu nào dưới đây không phải là câu giới thiệu?

a)

Con chó là con vật thông minh.

b)

Đó là con vật tôi yêu quý.

c)

Mẹ Bắc là nhân viên ngân hàng.

d)

Bác tôi là một bác sĩ.

69.

Các từ sau là các từ ngữ chỉ gì?: chăm chỉ, cao, béo chậm, khổng lồ

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ hoạt động

c)

từ ngữ chỉ đặc điểm

70.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Chúng tôi rất chăm chỉ.

b)

Chúng tôi là những học sinh lớp 2A1.

c)

Chúng tôi đang chơi Quizizz.

71.

Trong câu sau có bao nhiêu từ chỉ sự vật: " Một buổi sáng, sóc lấy một tờ giấy và viết thư cho kiến."

a)

4 từ ngữ chỉ sự vật

b)

5 từ ngữ chỉ sự vật

c)

6 từ ngữ chỉ sự vật

72.

Cuối câu bộc lộ cảm xúc con sử dụng dấu câu gì?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm hỏi

73.

Dấu thích hợp để điền vào cuối câu sau là:

" Vì sao các cậu không tập trung làm bài ___"

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm hỏi

74.

Những câu nói nào dưới đây thể hiện thái độ lịch sự

a)

Cho tôi xin bát miến

b)

Dạ, xin bác bát miến ạ

c)

Đưa tôi bát miến

75.

Câu nào sau đây phù hợp với hình bên dưới?

a)

Hai bạn đang học bài.

b)

Hai bạn đang ngủ.

c)

Hai bạn đang đánh cầu lông.

76.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Năm nay em 7 tuổi.

b)

Em là em của chị Minh.

c)

Em tên gì?

77.

Câu nào sau đây có thể dùng dấu chấm cuối câu?

a)

Ba em làm nghề gì

b)

Ba em là giáo viên

c)

Ba em bao nhiêu tuổi

78.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

Sông Hương

d)

Sông đồng Nai

79.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc