wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập stn

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

2.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

3.

Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?

a)

300

b)

3000

c)

30

4.

"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?

a)

313 214

b)

303 204

c)

313 204

5.

Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?

a)

chục nghìn

b)

nghìn

c)

trăm nghìn

6.

Số 796 315 được đọc là:

bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

7.

Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

8.

Số 300 020 gồm:

a)

3 trăm nghìn, 2 chục

b)

3 trăm nghìn, 2 đơn vị

c)

3 trăm nghìn, 2 trăm

9.

Đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

10.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

11.

9 999 … 10 000

a)

>

b)

<

c)

=

12.

99 999 … 100 000

a)

>

b)

<

c)

=

13.

726 585 … 557 652

a)

>

b)

<

c)

=

14.

653 211 … 653 211

a)

>

b)

<

c)

=

15.

43 256 … 432 510

a)

>

b)

<

c)

=

16.

845 713 … 854 713

a)

>

b)

<

c)

=

17.

845 713 ... 854 713

(a)  

18.

726 585 ... 557 652

(a)  

19.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

59 876 ;  651 321 ;  499 873 ;  902 011

(a)  

20.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2467 ;   28 092 ;   943 567 ;   932 018

a)

2467 ;   28 092 ;   943 567 ;   932 018

b)

943 567 ;   932 018; 2467 ;   28 092

c)

2467 ;   28 092 ;   932 018;   943 567

d)

 943 567; 2467 ; 28 092 ; 932 018

21.

Số 810 021 đọc là:

a)

tám trăm mười nghìn hai trăm mười

b)

tám mươi mốt nghìn hai trăm linh một

c)

tám trăm mười nghìn không trăm hai mươi mốt

d)

tám mươi mốt nghìn không trăm hai mươi mốt

22.

Giá trị chữ số 8 trong số 981 703 là:

a)

800 000

b)

80 000

c)

8 000

d)

80

23.

Chữ số 3 trong số 301 672 thuộc...

a)

hàng nghìn, lớp nghìn

b)

hàng trăm, lớp nghìn

c)

hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

d)

hàng trăm nghìn, lớp nghìn

24.

Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

(a)  

25.

Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

(a)  

26.

Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?

(a)  

27.

342 157 413

các số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

28.

834 291 712

các số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

29.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

30.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

31.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

32.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là"

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

33.

178 320 415

các số 3; 2; 0 thuộc lớp nào?

a)

Lớp nghìn

b)

Lớp triệu

c)

Lớp đơn vị

d)

Không thuộc lớp nào

34.

Có 165l nước chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 264l nước thì phải đựng trong bao nhiêu cái thùng như thế?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

35.

Mẹ có số quả táo. Bà kém mẹ 2 quả táo. Con có hơn mẹ 3 quả táo. Biết tổng 3 người có tất cả là 10 quả.

Số táo của mẹ là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

36.

Một hình tam giác có chu vi là 20 cm. Biết cạnh thứ nhất gấp đôi cạnh thứ thứ hai. Cạnh thứ 3 bằng 2 cm. Tính cạnh thứ 2 của tam giác đó?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Nhà Hoa bẻ được 351 bắp ngô; nhà Hoa bẻ được nhiều hơn nhà Huệ là 27 bắp ngô. Hỏi nhà Huệ bẻ được bao nhiêu bắp ngô?

a)

324

b)

412

c)

521

d)

601

38.

Trong làn có 15 quả cam, số quýt gấp 3 lần số cam. Hỏi số quýt nhiều hơn số cam bao nhiêu quả?

a)

30

b)

42

c)

52

d)

60

39.

Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Biết nửa chu vi của hình này là: 60 cm.

Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật trên là

a)

48 và 12

b)

42 và 10

c)

52 và 13

d)

60 và 15

40.

Tủ sách thư viện của lớp 3A có 6 giá. Mỗi giá có 36 quyển. Các bạn đã mượn 28 quyển. Hỏi trên tủ sách còn bao nhiêu quyển?

a)

188 quyển

b)

388 quyển

c)

186 quyển

d)

108 quyển

41.

Số tự nhiên bé nhất là bao nhiêu?

a)

100

b)

0

c)

10

d)

1

42.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

1 000 000 000

b)

999 999 999

c)

100 000 000

d)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

43.

Số liền sau của 100 là bao nhiêu?

a)

99

b)

98

c)

101

d)

102

44.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

45.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

10 số

b)

11 số

c)

9 số

d)

12 số

46.

Đâu là dãy số chẵn?

a)

0; 2; 4; 6; 8...

b)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6....

c)

1; 3; 5; 6; 8....

d)

0; 2; 5; 7; 9..

47.

Đâu là dãy số lẻ?

a)

0; 1; 3; 5; 7; 9....

b)

1; 2; 3; 4; 5; 7....

c)

2; 1; 3; 5; 7....

d)

1; 3; 5; 7; 9....

48.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp:

896 ; ... ; 898

(a)  

49.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

a)
b)
c)
d)
50.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

894 ; 896 ; 898 ; ...

(a)  

51.

Số "Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư" viết là:

a)

5 864

b)

8 546

c)

5 846

d)

5 886

52.

Số 5 864 gồm có:

a)

5 nghìn, 8 trăm, 6 chục và 4 đơn vị

b)

5 nghìn, 6 trăm, 8 chục và 4 đơn vị

c)

8 nghìn, 5 trăm, 6 chục và 4 đơn vị

d)

5 nghìn, 8 trăm, 4 chục và 6 đơn vị

53.

Số 2020 gồm có:

a)

2 nghìn, 2 chục và 2 đơn vị

b)

2 nghìn và 20 chục

c)

2 nghìn và 2 chục

d)

2 nghìn, 2 trăm, 2 chục

54.

Số gồm 9 triệu, 5 trăm và 9 đơn vị viết là:

a)

90 000 509

b)

9 000 509

c)

9 005 009

d)

9 509 000

55.

Số 873 được viết thành tổng các giá trị chữ số theo hàng là:

a)

870 + 3

b)

800 + 73

c)

800 + 70 + 3

56.

Số 4738 được viết thành tổng các giá trị chữ số theo hàng là:

a)

4000 + 700 + 30 + 8

b)

4700 + 30 + 8

c)

4000 + 700 + 38

57.

7 + 30 + 800 + 10 000 = ?

a)

73810

b)

1837

c)

10 873

d)

10 837

58.

Giá trị của chữ số 5 trong số 57 là

(a)  

59.

Giá trị của chữ số 5 trong số 561 là

(a)  

60.

Giá trị của chữ số 5 trong số 5824 là

(a)  

61.

Giá trị của chữ số 5 trong số 5 842 769 là:

(a)  

62.

Trong các dãy số sau dãy nào là dãy số tự nhiên:

a)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;…

b)

1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;...

c)

0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10

d)

0;1;3;5;7;9;11;15;…

63.

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp nhau thì:

a)

Bằng nhau

b)

Hơn kém nhau 1 đơn vị

c)

Hơn kém nhau 2 đơn vị

d)

khác nhau

64.

Số tự nhiên lớn nhất là:

a)

số 999 999 999 999

b)

Số 0

c)

Không có số nào

d)

Số 1 000 000 000 000

65.

Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?

a)

20 157

b)

20 155

c)

20 000

d)

20 170

66.

Từ các chữ số 0; 1; 3; 7; 8, viết số bé nhất có bốn chữ số khác nhau.

(a)  

67.

Có 10 chữ số để ghi số tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Số liền trước của số 999 là?

(a)  

69.

Số bé nhất có một chữ số là:

(a)  

70.

Số bé nhất có hai chữ số là:

(a)  

71.

Số bé nhất có ba chữ số là:

(a)  

72.

Số lớn nhất có một chữ số là:

(a)  

73.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

(a)  

74.

Số lớn nhất có ba chữ số là:

(a)  

75.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

859 ...67 < 859 167

a)

0

b)

1

c)

2

76.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

609 608 < 609 60..

a)

7

b)

8

c)

9

77.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4...2 037 > 482 037

a)

7

b)

8

c)

9

78.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

264 309 = ...64 309

a)

1

b)

2

c)

3

79.

Có bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

90 chữ số

b)

99 chữ số

c)

100 chữ số

80.

So sánh: 5 678 321 ... 5 678 321

a)

>

b)

<

c)

=

81.

Dòng nào sau đây gồm các số

không được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

813; 8316; 8361

b)

5724; 5740; 5742

c)

64 813; 64 831; 65 841

d)

1978; 1952; 1942

82.

Sắp xếp các chữ số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 99, 32, 56, 45, 35, 87, 89

a)

32, 56, 45, 35, 87, 89, 99

b)

99, 89, 87, 56, 35, 45, 32

c)

99, 89, 87, 56, 45, 35, 32

83.

Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

1945, 1954, 1969, 1980

b)

1980, 1945, 1969, 1954

c)

1969, 1954, 1945, 1980

d)

1954, 1945, 1969, 1980

84.

So sánh 35 784 ... 35 790

a)

>

b)

<

c)

=

85.

So sánh 92 501 ... 92 410

a)

=

b)

<

c)

>

86.

So sánh 17600 ... 17000 + 600

a)

=

b)

>

c)

<

87.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5724 ; 5742 ; 5740

4 lines
88.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

1890 ; 1945 ; 1969 ; 1954

a)

1890 ; 1945 ; 1969 ; 1954

b)

1969 ; 1954 ; 1890 ; 1945

c)

1969 ; 1954 ; 1945 ; 1890