wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập về mắt lí 11(30 câu)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng:

a)

Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi      

b)

Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi           

c)

Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi

d)

Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

2.

Mắt không có tật là mắt:

       

a)

Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc  

b)

Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

c)

Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc  

d)

Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

3.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

a)

Điểm cực viễn         

b)

Điểm cực cận

c)

Trong giới hạn nhìn rõ của mắt  

d)

Cách mắt 25cm

4.

Chọn phát biểu đúng: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì

a)

thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.    

b)

góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

c)

khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất

d)

thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất

5.

Chọn phát biểu sai: Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại:

a)

Tại CV khi mắt không điều tiết.            

b)

Tại CC khi mắt điều tiết tối đa.

c)

Tại một điểm trong khoảng CCCV khi mắt điều tiết thích hợp

d)

Tại CC khi mắt không điều tiết.

6.

Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực viễn CV được tạo ra:

   

a)

Tại điểm vàng V.

b)

Trước điểm vàng V.

c)

Sau điểm vàng V.

d)

Không xác định được vì không có ảnh.

7.

Khi mắt điều tiết tối đa thì ảnh của điểm cực cận Cc được tạo ra:

   

a)

Tại điểm vàng V.

b)

Trước điểm vàng V.

c)

Sau điểm vàng V.

d)

Không xác định được vì không có ảnh.

8.

Mắt người có đặc điểm sau: OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng:

     

a)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa          

b)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa

c)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa      

d)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

9.

Một mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 20cm. Khoảng cách từ ảnh của vật (điểm vàng) dến quang tâm của thuỷ tinh thể của mắt là 1,5cm. Trong quá trình điều tiết, độ tụ của mắt có thể thay đổi trong giới hạn nào?

       

a)

Không thay đổi

b)

0 D đến 5 dp 

c)

5 dp đến 66,7 dp 

d)

66,7 dp đến 71,7 dp

10.

Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 40cm đến 1m. Người này mắc tật là:

a)

Viễn thị lúc già.  

b)

Cận thị lúc già.

c)

Cận thị lúc trẻ. 

d)

Viễn thị lúc trẻ.

11.

Mắt bị tật viễn thị:

a)

Có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc.           

b)

Nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

Đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.    

d)

Có điểm cực viễn ở vô cực

12.

Mắt bị tật cận thị

a)

Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.               

b)

Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.   

d)

Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại.

13.

Chọn phát biểu sai

.

a)

Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thuỷ tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thuỷ tinh thể thay đổi.

c)

Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc thay đổi.

d)

Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ.

14.

Chọn trả lời sai.

a)

Thuỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt, có tiêu cự thay đổi được.

b)

Thuỷ tinh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thuỷ dịch và dịch thuỷ tinh.

c)

Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hau nâu ở sát mặt trước của thuỷ tinh thể.

d)

giữa thuỷ tinh thể có lổ tròn nhỏ gọi là con ngươi.

15.

Đối với mắt: chọn phát biểu sai:

a)

Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh thật.

b)

Tiêu cự của thuỷ tinh thể luôn thay đổi được.

c)

Khoảng cách từ tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc là hằng số.

d)

Ảnh của một vật qua thuỷ tinh thể của mắt là ảnh ảo.

16.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mắt cận thị hoặc viễn thị khi mang kính thích hợp thì hệ kính và mắt tương đương với mắt bình thường.

b)

Nguyên tắc sửa tật cận thị hay viễn thị về mặt quang học là làm cho mắt có thể nhìn rõ những vật như mắt bình thường.

c)

Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp.

d)

Mắt viễn thị có điểm cực viễn là  một điểm ảo

17.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mắt viễn thị là mắt không nhìn được những vật ở gần mắt giống như mắt bình thường

b)

Điểm cực cận của mắt viễn thị nằm xa mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp.

d)

Mắt cận thị khi đeo thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp thì chùm sáng song song với trục chính khi đi qua thấu kính và mắt sẽ hội tụ đúng trên võng mạc của mắt.

18.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mắt cận thị là mắt không thể nhìn xa được như mắt bình thường.

b)

Mắt cận thị có điểm cực cận gần mắt hơn so với mắt bình thường.

c)

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước điểm vàng.

d)

Mắt cận thị có điểm cực viễn ở vô cùng.

19.

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết , tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc      

b)

nằm trước võng mạc 

c)

nằm sau võng mạc   

d)

ở sau mắt

20.

Mắt viễn thị là mắt khi không điều tiết , tiêu điểm của mắt

a)

nằm trên võng mạc 

b)

nằm trước võng mạc

c)

nằm sau võng mạc 

d)

ở tr ước mắt

21.

Một mắt không có tật có khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là 22mm . Điểm cực cận cách mắt 25cm . Tiêu cự của thủy tinh thể khi mắt điều tiết mạnh nhất là

a)

f = 20,22m   

b)

f = 21mm         

c)

f = 22mm 

d)

f = 20,22mm

22.

Mắt cận thị muốn nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải mang kính (kính đeo sát mắt) :

a)

hội tụ, độ tụ  D = OCv

b)

hội tụ, có độ tụ D = OCc.

c)

phân kì, có độ tụ  D = - OCv

d)

phân kì, có độ tụ  D = -1/ OCv

23.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

        

a)

luôn nhỏ hơn vật.  

b)

luôn lớn hơn vật.  

c)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

d)

Luôn ngược chiều với vật

24.

Vật thật qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật lớn hơn vật phải nằm trong khoảng nào trước thấu kính:

a)

2f < d <   \infty  

b)

f < d < 2f     

c)

0 < d < f   

d)

f < d < \infty  

25.

Đối với thấu kính hội tụ (TKHT), nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của một vật thật là chính xác?

a)

Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.

b)

Vật thật luôn cho ảnh thật cùng chiêù lớn hơn vật .

c)

Vật thật luôn cho ảnh thật ngược chiêù nhỏ hơn vật .

d)

Vật thật có thể cho ảnh  thật ngược chiều, lớn hơn hay nhỏ hơn vật, hoặc ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật.

26.

Thấu  kính có độ tụ D = - 5 (đp), đó là:

a)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm).

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm)

d)

thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).

27.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn hoặc bằng 1.     

b)

luôn nhỏ hơn 1.      

c)

luôn bằng 1.     

d)

luôn lớn hơn 0.

28.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.