Font size
WorksheetsHidrocacbon
Total questions: 30
Worksheet time: 38mins
Công thức phân tử của Ankin là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Công thức phân tử chung của Ankan là
A. Cn H2n-6 (n ≥ 6)
B. Cn H2n-2 (n ≥ 2)
C. Cn H2n (n ≥ 2)
D. Cn H2n+2 (n ≥ 1)
CH4, C2H6, C3H8 được gọi là
A. đồng đẳng
B. đồng phân
C. đồng hình
D. đồng dạng
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế CH4 bằng cách:
Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút
Từ cacbon và hidro
Thủy phân bạc cacbua trong môi trường axit
Cracking butan
Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
neopentan
2-metylpentan
isobutan
2,2-đimetylbutan
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
phản ứng cộng.
phản ứng đề hiđro hóa.
phản ứng thế.
phản ứng hóa hoàn toàn.
Chất nào sau đây thuộc loại anken
C3H6
C3H4
C2H6
C2H2
Chất nào sau đây thuộc loại anken
C3H6
C3H4
C2H6
C2H2
Chất nào sau đây không có công thức tổng quát là CnH2n-2
C3H4
C4H6
C5H8
CH4
Tính chất vật lý nào sau đây không phải của hidrocacbon không no
Tan ít trong nước.
Từ C2 - C4 là chất khí.
Không tan trong các dung môi hữu cơ.
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp.
Anken X có công thức cấu tạo:
CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan.
B. 3-metylpent-3-en.
C. 3-metylpent-2-en.
D. 2-etylbut-2-en.
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là:
A. C4H6 và C5H10.
B. C4H6 và C5H8.
C. C4H4 và C5H8.
D. C4H8 và C5H10.
Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4
Hỗn hợp X gồm 0,1 mol CH4, 0,1 mol C2H4, 0,1 mol C3H4. Phát biểu nào sau đây là đúng:
Khi cho hỗn hợp X qua dung dịch brom thì thu thấy thoát ra 4,48 lit khí ở đktc.
Khi đốt cháy hỗn hợp X thu được 13,44 lít khi CO2 ở đktc
Hỗn hợp X có khối lượng 8,96gam.
Hỗn hợp X gồm có 2 chất khí và một chất lỏng.
Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. Hỗn hợp X gồm:
A. CH2=CH2 và CH2=CHCH3.
B. CH2=CH- CH3 và CH3=CH-CHCH3.
B. CH2=CH2 và CH3=CH-CHCH3.
D. CH3CH=CH-CH2-CH3 và CH2=CHCH2CH3.
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây:
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất. A có tên là:
A. etilen.
B. but - 2-en.
C. hex- 2-en.
D. 2,3-dimetylbut-2-en.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
A. dd brom dư.
B. dd KMnO4 dư.
C. dd AgNO3 /NH3 dư.
D. các cách trên đều đúng.
Anken có đồng phân hình hoc ?
Pent-1-en.
Pent-2-en.
2-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế với halogen.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thủy phân.
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
But-1-in
But-2-in
Etin
Propin
Phản ứng nào sau đây không tạo Etilen?
Thuỷ phân CaC2
Đun etan ở t0 cao có xúc tác (không có không khí)
Crackinh butan
Đun C2H5OH với 1 ít H2SO4 đặc ở 1700C
Ch0 2,688 lít khí axetilen (đkc) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được kết tủa có khối lượng là
28,8 gam
16,08 gam
16,60 gam
29,04 gam
Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8. Đốt cháy hết 5,6 lít X (đktc) thì thu được bao nhiêu gam CO2 và bao nhiêu gam H2O?
33g và 17,1g.
22g và 9,9g.
13,2g và 7,2g.
33g và 21,6g.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
C2H6 ở trạng thái khí điều kiện thường.
C3H8 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
C3H6 tham gia phản ứng cộng với H2.
C3H8 có phản ứng trùng hợp.
Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, propin, và but-1-in. thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư, không có khí thoát ra. Số mol Br2 đã tham gia phản ứng là
0,05 mol
0,025 mol
0,15 mol
0,10 mol
Cho 17,92 lít hỗn hợp X gồm 3 hiđrocacbon khí là ankan, anken và ankin lấy theo tỉ lệ mol 1:1:2 lội qua bình đựng dd AgNO3/NH3 lấy dư thu được 96 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y còn lại. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 13,44 lít CO2. Biết thể tích đo ở đktc. Khối lượng của X là
19,2 gam.
1,92 gam.
3,84 gam.
38,4 gam.
Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình đựng nước brom(dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08. Giá trị của m là:
0,328
0,205
0,585
0,620
