Worksheetshệ thống hóa Hidrocacbon
Total questions: 41
Worksheet time: 7hrs 50mins
Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?
Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2
Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)
Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.
Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Chọn phát biểu đúng về ankan
Ankan là Hidrocacbon chứa vòng benzen
Ankan là Hidrocabon không no, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn, mạch hở, có CTPT CnH2n+2
Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có 1 liên kết đôi, mạch hở
Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:
Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy
Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4
phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom
Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom
Butan
But - 1- en
Benzen
Metylpropan
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
but-1-en-2-in
3-metylbut-1-in
đimetylaxetilen
but-2-in
Công thức phân tử của Ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6; n >= 6.
CnH2n-6; n >=3.
CnH2n-6; n >= 6.
CnH2n+6; n >= 3.
Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH3-CH=CH-CH=CH2
CH2=C=CH2
Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:
A. H2; dd Br2
B. KMnO4; dd Br2
C. dd Br2; AgNO3/ dd NH3
D. O2; AgNO3/ dd NH3
Chất nào sau đây là ankin?
But-2-en
Propan
Axetilen
Butilen
Thành phần chính của khí thiên nhiên là các hidrocacbon thuộc loại?
ankan
anken
ankadien
ankin
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?
but-1-en-2-in
3-metylbut-1-in
đimetylaxetilen
but-2-in
Dãy nào sau đây gồm các chất đều làm mất màu nước brom?
etilen, propin, stiren, isopren
etilen, propilen,metan, butadien
propilen, axetilen, benzen, isopren
metylaxetilen, toluen, propen, etilen
Dãy gồm các chất đều không làm mất màu nước brom là:
hex-2-en; etilen; vinylaxetilen.
butađien; p-xilen; axetilen.
benzen; hexan; toluen.
propan; propen; propin.
Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2
CnH2n-6
Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2
CnH2n
CnH2n-2
CnH2n-6
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :
Ni, tO
Mn, tO
Pd/PbCO3, tO
Fe, tO
Cho các chất sau: toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, propilen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
4
5
6
7
Chất dùng để điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm là
CH3COONa, NaOH, CaO
C2H5OH, H2SO4 loãng
CaC2, H2O
C2H2,Than hoạt tính
Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ cao là
Benzen,
Metan
Stiren, benzen
Toluen
Để tách etilen ra khỏi hỗn hợp gồm etilen và axetilen ta dẫn hỗn hợp qua dung dịch
Br2
KMnO4
HCl
AgNO3 trong NH3
Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là
C2H2.
C3H8.
C3H4.
C5H10.
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng
cộng.
đề hiđro hóa.
thế.
oxi hóa hoàn toàn.
Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là
CH3–CH(CH3)–CH =CH2
CH3–CH=CH–CH2–CH3
CH3 – CH = C – CH3
CH3–CH=CH–CH2–CH3
Tính chất nào sau đây không phải của anken?
Cộng H2, H2O, HCl
Thế Clo có ánh sáng
Phản trùng hợp
Làm mất màu dd KMnO4
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Giá trị của a là
1,75 mol.
0,175 mol.
0,5 mol.
0,25 mol.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp gồm C2H2, C3H4 thu được 44 gam CO2 và 5,6 lít (đktc) H2O. Giá trị của a là
0,75 mol.
0,1 mol.
0,5 mol.
0,25 mol.
Đốt cháy hoàn toàn a mol hidrocacbon X thu được 13,44 lít CO2 và 14,4 gam H2O. Công thức phân tử của X là
C3H8.
C3H6.
C2H4.
C2H2.
Công thức tổng quát của ankađien là
CnH2n (n≥2)
CnH2n−2 (n≥3)
CnH2n−2 (n≥2)
CnH2n+2 (n≥2)
Cho phản ứng: C2H2+H2O → A
(biết chất xúc tác là HgSO4/H2SO4,80oC ).
A là
CH3CHO
CH3COOH
CH2=CH−OH
C2H5OH
Propilen có công thức phân tử là
C3H4
C3H6
C2H2
C2H4
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C5H12, but-1-in, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 ?
C5H12 ,C4H8
but-1-in, C3H4
Chỉ có C5H12
Chỉ có C3H4
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở mà khi hiđro hóa hoàn toàn thu được 2-metylbutan?
4
5
6
7
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen, ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
dd brom dư
dd KMnO4 dư
dd AgNO3/NH3 dư
Tất cả đều đúng
Cho 13,44 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 95,4 gam kết tủa. Công thức của X là
CH3−CH2−C≡CH
CH3−C≡CH
CH≡CH
CH2=CH−C≡CH
Hỗn hợp khí X gồm: 0,2 mol axetilen; 0,1mol etilen và 0,3 mol H2. Đun nóng X với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 5,375. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch.
Giá trị của a là
0,1
0,2
0,3
0,4
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử là C6H14 ?
3
4
5
6
Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là :
4
3
5
2
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH=CH2 (I);
CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III);
C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV);
C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V).
A. (I), (IV), (V).
B. (II), (IV), (V).
C. (III), (IV).
D. (II), III, (IV), (V).
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
