Font size
WorksheetsTin học 7. T51: Ôn tập
Total questions: 54
Worksheet time: 38mins
Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột?
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
Biểu đồ nút
Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hoặc giảm của dữ liệu?
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
Biểu đồ nút
Biểu đồ nào dùng để mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể?
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ hình tròn
Biều đồ nút
Để tạo biểu đồ, em vào dải lệnh nào sau đây?
Home
Insert
Data
Page Layout
Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?
Để tạo biểu đồ đường gấp khúc cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?
Để tạo biểu đồ hình tròn cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?
Để thêm tiêu đề cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?
Để thêm hoặc ẩn các trục của biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?
Để thêm hoặc ẩn chú giải cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?
Để xóa một biểu đồ, em cần thực hiện các bước nào sau đây?
Chọn trang tính, nhấm phím Delete
Chọn biểu đồ, nhấn phím Delete
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X
Chọn biểu đồ, nhân phím Cut
Hãy chọn câu đúng?
Biểu đồ là cách biểu diễn số liệu một cách trực quan bằng các đối tượng đồ họa
Không thể thay đổi được dạng biểu đồ đối với một biểu đồ đã được tạo
Khi dữ liệu thay đổi, phải xây dựng biểu đồ lại từ đâu
Chỉ có thể trình bày từng loại dữ liệu bằng duy nhất một dạng biểu đồ
Lệnh Chart title có tác dụng?
Hiện hoặc ẩn tiêu đề các trục
Hiện hoặc ẩn tiêu đề biểu đồ
Hiện hoặc ẩn chú giải
Hiện hoặc ẩn bảng dữ liệu
Hãy sắp xếp các bước tạo biểu đồ sau cho đúng thứ tự?
1.Chọn dạng biểu đồ trong nhóm Charts
2.Chỉ định miền dữ liệu
3.Vào dải lệnh Insert
1-->2-->3
3-->2-->1
2-->1-->3
2-->3-->1
Điền vào chỗ trống?
Biểu đồ .................. dùng để biểu diễn tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể.
hình cột
hình tròn
đường gấp khúc
phân vùng
Để thay đổi dạng biểu đồ, em chọn biểu đồ cần thay đổi, vào thẻ lệnh Design và chọn lệnh.........?
Labels
Charts
Change Chart Type
Format
Biểu đồ trên đây không có thành phần nào?
Tiêu đề trục ngang
Tiêu đề trục dọc
Tiêu đề biểu đồ
Chú giải
Để tạo được biểu đồ sau, em đã chọn miền dữ liệu nào?
khối A3:A7 và khối B3:B7
khối A3:D7
khối A3:A7 và khối C3:C7
khối A3:A7 và khối D3:D7
Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?
Hàng đầu tiên của bảng số liệu
Cột đầu tiên của bảng số liệu
Toàn bộ dữ liệu
Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định
Câu 1: Trong Excel, kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia là:
+ - . :
+ - * /
^ / : x
+ - ^ \
Mặc định trong Excel, dấu dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu,… là:
Dấu chấm .
Dấu phảy ,
Dấu nháy '
Dấu chấm phảy ;
Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:
Dấu +
Dấu (
Dấu '
Dấu =
Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B5 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:
=(E4+B5)*C2
(E4+B5)*C2
=C2(E4+B5)
(E4+B5)C2
Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:
10
100
200
120
Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
1. Nhập công thức
2. Nhấn Enter
3. Gõ dấu =
4. Chọn ô tính
4; 3; 2; 1
1; 3; 2; 4
4; 3; 1; 2
3; 4; 2; 1
Trong các công thức sau, công thức nào cho kết quả khi nhập vào ô tính?
= (12+8)/2^2 + 5 * 6
= (12+8):22 + 5 x 6
= (12+8):2^2 + 5 * 6
(12+8)/22 + 5 * 6
Cho biểu thức sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3%
Cách nhập nào sẽ cho kết quả trong chương trình bảng tính?
=(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3%
=(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3%
=(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4* 3%
=(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3%
Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng?
(7 + 9)/2
= (7 + 9):2
= (7 +9 )/2
= 9+7/2
CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN
Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác
Nhấn Enter
Nháy chuột vào ô khác
Nhấn Esc
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: hàm, tính toán, công thức.
"Hàm là công thức được định nghĩa từ trước, sử dụng để thực hiện (a) theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể, giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn."
CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN
Chọn các đáp án để thực hiện nhập hàm vào một ô?
Gõ dấu =
Gõ hàm theo đúng cú pháp (tên hàm, các đối số)
Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
Nhấn Enter
Nhập các phép tính
Hàm nào sau đây dùng để tính tổng các số?
Max.
Average
Min
Sum
Hàm nào sau đây dùng để xác định giá trị lớn nhất?
Max
Average
Min
Sum
Hàm AVERAGE dùng để?
Tính tổng các số
Tính trung bình dãy số
Xác định giá trị lớn nhất
Xác định giá trị nhỏ nhất
Trong Excel, khi sử dụng hàm ở một ô tính, kí tự bắt buộc trước tên hàm là gì?
Dấu hai chấm (:)
Dấu chấm phẩy (;)
Dấu bằng (=)
Không có kí tự gì
Trong Excel, khi kết thúc việc nhập hàm bằng phím Enter, trong ô tính xuất hiện #### nghĩa là gì?
Thiếu dấu =
Sai tên hàm
Độ rộng cột quá hẹp
Không tìm thấy địa chỉ
Biết: A1=1; A2=9; A3= 4 ; A4=5
Kết quả của hàm sau:
=SUM(A1:A4) enter
(a)
Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5,9) enter
trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2
(a)
Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:
(a)
Cách nhập hàm nào sau đây đúng?
=sum(A1;B2;3);
=AVERAGE(A1;B2;3)
=MAX (A1:B2)
=MIN(A1;B2,3).
Cho A1=1; B2=5.
Hãy cho biết kết quả của công thức sau =AVERAGE(A1;B2;3)
5
6
2
3
Cho A1=1; B2=5. Hãy cho biết kết quả của công thức sau =10+MAX(A1;B2;3)
(a)
1,Chọn công thức đúng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô màu xanh
=MAX(A1;A4)
=MAX (3;12;6;11)
=MAX(3;B2;6;11)
=MAX(A1:A4)
Dùng hàm thích hợp để viết công thức Tính tổng các ô màu cam và ô D1?
(Lưu ý: tên hàm viết hoa, dấu chấm phẩy ; dùng để phân cách các đối số)
(a)
Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:
1
2
3
Tuỳ vào thiết đặt ban đầu của người dùng
Các thành phần chính trên trang tính gồm có:
Hộp tên, Khối, các ô tính.
Hộp tên, Khối, các hàng.
Hộp tên, thanh công thức, các cột.
Các hàng, các cột, Hộp tên, Khối, Thanh công thức.
Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:
địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.
địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.
địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.
địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.
Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:
ô liên kết.
các ô cùng hàng.
khối ô.
các ô cùng cột.
Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:
các ô từ ô C1 đến ô C3.
các ô từ ô D1 đến ô D5.
các ô từ hàng C3 đến hàng D5.
các ô từ ô C3 đến ô D5.
Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:
D2:F6
F6:D2
D2..F6
F6..D2
Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:
A3 và C4.
A3,A4, C3 và C4.
A3,A4,B3,B4,C3 và C4.
A3 và A4, C3, C4.
Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:
địa chỉ của ô được chọn.
khối ô được chọn.
hàng hoặc cột được chọn.
dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.
Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:
kiểu số.
kiểu ngày.
kiểu thời trang.
kiểu số và kiểu kí tự.
Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?
nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.
nháy chuột cột B và kéo qua cột C.
nháy chuột lên tên hàng C.
nháy chuột tên cột C.
