Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Where's the post office

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bus stop

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

2.

Post office

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

3.

Theatre

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

4.

Museum

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

5.

Stadium

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

6.

Toilet

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

7.

Pharmacy

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

8.

Market

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

9.

Next to

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

10.

Opposite

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

11.

At the end of

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

12.

Between

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

13.

On the corner

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

14.

Straight ahead

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Rẽ phải

d)

Dọc theo

15.

Along

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

16.

Entrance

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

17.

Where's the bank?

a)

Go along this street. Then turn left

b)

Go ahead and turn right

c)

Go straight and turn to left

18.

How can I go to the the airport?

a)

It's opposite the stadium

b)

The airport is so great

c)

You can go there by bus

19.

Excuse me. Is the pharmacy near here?

a)

I often go to the pharmacy

b)

Yes, It's just around the corner

c)

The pharmacy is beautiful

20.

by / plane / City / go / to / can / Ho Chi Minh / You

(a)  

21.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

22.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

23.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

24.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

25.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

26.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

27.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

28.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

29.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

30.

Con hãy viết các từ tương ứng bằng tiếng anh

(a)  

31.

Con hãy viết các từ chỉ vị trí: Ở BÊN CẠNH

(a)  

32.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ... and...

33.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

(a)   ... and...

34.

Con hãy viết các từ chỉ vị trí: ĐỐI DIỆN

(a)  

35.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

on the (a)   of the street

36.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

on the (a)   of the street

37.

Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

at the (a)   of the street

38.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

39.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

40.

Con hãy viết các từ thích hợp

(a)  

41.

Where's it?

a)

stadium

b)

bookshop

c)

supermarket

d)

school

42.

Translate into Vietnamese: museum

a)

sân vận động

b)

viện bảo tàng

c)

hiệu thuốc

d)

nhà sách

43.

toilet

a)
b)
c)
d)
44.

What's the sign?

a)

turn right

b)

go straight ahead

c)

go along

d)

turn left

45.

b_s stop

(a)  

46.

Translate into Vietnamese: theatre

a)

nhà hát

b)

rạp xiếc

c)

rạp chiếu phim

d)

chợ

47.

Translate into English: ở giữa

a)

next to

b)

near

c)

under

d)

between

48.

Translate into Vietnamese: post office

a)

nhà vệ sinh

b)

hiệu thuốc

c)

bưu điện

d)

bệnh viện

49.

Look and choose: cinema

a)
b)
c)
d)
50.

Translate into Vietnamese: opposite

a)

đối diện

b)

bên cạnh

c)

đằng sau

d)

bên trên

51.

Translate into Vietnamese: go straight ahead

a)

rẽ phải

b)

rẽ trái

c)

đi thẳng

d)

đi dọc đường

52.

Translate into Vietnamese: next to

a)

bên cạnh

b)

đối diện

c)

đằng sau

d)

ở giữa

53.

Where's the pharmacy? -

a)

It's near the market.

b)

It's next to the market.

c)

It's opposite the market.

d)

It's behind the market.

54.

The theatre is betw_ _n the supermaket and the cinema.

(a)  

55.

What's the sign?

a)

turn right

b)

on the corner

c)

go along

d)

turn left

56.

Bus stop

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

57.

Post office

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

58.

Theatre

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

59.

Museum

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

60.

Stadium

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

61.

Toilet

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

62.

Pharmacy

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

63.

Market

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

64.

Next to

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

65.

Opposite

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

66.

At the end of

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

67.

Between

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

68.

On the corner

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

69.

Straight ahead

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Rẽ phải

d)

Dọc theo

70.

Along

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

71.

Entrance

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

72.

Where's the bank?

a)

Go along this street. Then turn left

b)

Go ahead and turn right

c)

Go straight and turn to left

73.

How can I go to the the airport?

a)

It's opposite the stadium

b)

The airport is so great

c)

You can go there by bus

74.

Excuse me. Is the pharmacy near here?

a)

I often go to the pharmacy

b)

Yes, It's just around the corner

c)

The pharmacy is beautiful

75.

by / plane / City / go / to / can / Ho Chi Minh / You

(a)