wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 27

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
2.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

3.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
4.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

5.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

6.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

7.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

8.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

9.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

10.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

11.

Trong hình trên, diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

13.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

14.

Hình thoi có diện tích lớn hơn 20 cm2 là ( Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Hình thoi ABCD

b)

Hình thoi MNPQ

c)

Hình thoi EGHK

15.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là: 15 cm và 24 cm

a)

360 cm2

b)

180 cm

c)

180 cm2

d)

360cm

16.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 8 cm?

a)

80 cm2cm^2  

b)

 40 cm2cm^2  

c)

160 cm2cm^2  

d)

200 cm2cm^2  

17.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng 23\frac{2}{3}  độ dài đường chéo AC. Diện tích hình thoi ABCD là (a)   cm2cm^2  

18.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4dm

b)

8dm

c)

12dm

d)

32dm

19.

Câu 1. Một nhà máy, buổi sáng sản xuất được 480 sản phẩm, buổi chiều sản xuất được số sản phẩm bằng 56\frac{5}{6}  buổi sáng. Hỏi buổi chiều nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

a)

80 sản phẩm

b)

400 sản phẩm

c)

50 sản phẩm

d)

200 sản phẩm

20.

Điền dấu >, < hoặc = sao cho thích hợp:

75....... 111112\frac{7}{5}.......\ \frac{111}{112}  

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Phân số 1824\frac{18}{24}  được rút gọn đến phân số tối giản là:

a)

912\frac{9}{12}  

b)

68\frac{6}{8}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

22.

Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 2 dm và 8 cm?

a)

16 cm2cm^2  

b)

160 cm2cm^2  

c)

80 cm2cm^2  

d)

12 cm2cm^2  

23.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

24.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

25.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

26.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

27.

Rút gọn phân số 2733\frac{27}{33}  

a)

2733\frac{27}{33}  là phân số tối giản

b)

911\frac{9}{11}  

c)

270330\frac{270}{330}  

d)

311\frac{3}{11}  

28.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

29.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

30.

515=...3\frac{5}{15}=\frac{...}{3}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

31.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

32.

76  59 =\frac{7}{6}\ -\ \frac{5}{9}\ =  

a)

6354\frac{63}{54}  

b)

3054\frac{30}{54}  

c)

3354\frac{33}{54}  

d)

23\frac{2}{3}  

33.

Câu 1: Câu khiến dùng để làm gì?

a)

Miêu tả, kể chuyện, nêu ý kiến.

b)

Hỏi về một điều chưa biết.

c)

Nêu yêu cầu, đề nghị, mong muốn.

d)

Bộc lộ cảm xúc của người nói.

34.

Câu 4: Câu nào là CÂU KHIẾN? (CHỌN 1 ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Chà, bức tranh này đẹp quá!

b)

Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương!

c)

Cậu có thể cho tớ mượn cuốn sách này được không?

d)

Xưa kia, người ta cứ nghĩ rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ.

35.

Câu 5: Câu nào là CÂU KHIẾN? (CHỌN 1 ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Trời ơi! Phong cảnh ở đây thật hùng vĩ!

b)

Ga-li-lê phải trải qua những năm cuối đời trong cảnh tù đày.

c)

Bạn làm thế nào mà nhà cửa đẹp thế?

d)

Cháu vào ăn cơm đi nào!

36.

Câu 6: Câu kể "Mẹ đi chợ" được chuyển thành các câu khiến là: (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Mẹ đi chợ.

b)

Mẹ đi chợ đi ạ!

c)

Mong mẹ hãy đi chợ!

d)

Mẹ nên đi chợ đi ạ!

37.

Câu 7: Câu kể "Nhóm em thảo luận với nhau." được chuyển thành các câu khiến là: (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Nhóm em thảo luận với nhau đi nào!

b)

Nhóm em thảo luận với nhau ư?

c)

Nhóm em hãy thảo luận với nhau đi!

d)

Yêu cầu nhóm em hãy thảo luận với nhau!

38.

Câu 8: "Em muốn xin tiền bố mẹ để mua bánh kẹo."

Có thể đặt CÁC CÂU KHIẾN tương ứng với tình huống trên là: (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Mẹ có thể cho con ít tiền mua bánh kẹo không?

b)

Mẹ cho con xin ít tiền mua bánh kẹo đi ạ!

c)

Mong mẹ cho con ít tiền mua bánh kẹo ạ!

39.

Câu 9: "Em muốn hỏi giờ một người lớn tuổi."

Có thể đặt CÁC CÂU KHIẾN tương ứng với tình huống trên là: (CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN ĐÚNG)

a)

Bác ơi, bác làm ơn cho cháu biết mấy giờ rồi!

b)

Bác ơi, mấy giờ rồi ạ?

c)

Bác ơi, bác xem giùm cháu mấy giờ rồi ạ!

40.

Chọn các đáp án đúng:

Dấu hiệu nhận biết của câu khiến:

a)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dựa vào các từ: hãy, đừng, chớ, nên, phải, đi, thôi, nào, đề nghị, xin, mong, ...

c)

Dựa vào các từ: Ai, gì, sao, hả, không, chưa,...

d)

Kết thúc bằng dấu chấm than và dấu chấm hỏi

e)

Kết thúc bằng dấu chấm than hoặc dấu chấm

41.

Đọc đoạn văn sau có mấy câu khiến?

Nhà vua bèn ngọt ngào bảo cậu:

- Hãy nói cho ta biết vì sao cháu cười được!

- Muôn tâu Bệ hạ, những chuyện buồn cười không thiếu đâu ạ. Ngay tại đây cũng có. Bệ hạ tha tội cháu sẽ nói.

- Nói đi! Ta trọng thưởng.

a)

4 câu

b)

3 câu

c)

2 câu

d)

1 câu

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để được câu khiến hoàn chỉnh:

Ban chỉ đạo Quốc gia.....người dân nghiêm túc thực hiện việc đeo khẩu trang khi ra ngoài.

a)

hãy

b)

đề nghị

c)

đi

d)

chớ

43.

Đánh dấu vào ô trống trước những câu khiến. (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Cháu cầm lấy tay bác này!

b)

Ngày mai chúng ta được đi tham quan nhà máy thủy điện đấy.

c)

Ồ, hoa nở đẹp quá!

d)

Con đừng lo lắng thế!

44.

Chọn câu khiến phù hợp với tình huống sau:

Động viên bạn của mình khi bạn đang run và không tự tin khi chuẩn bị lên sân khấu phát biểu.

a)

Bạn muốn nhờ sự trợ giúp của người khác phải không?

b)

Đừng lo, cậu làm được mà. Tự tin lên.

c)

Chúng mình hạn chế ra ngoài để bảo vệ sức khỏe.

d)

Bạn trình diễn thật đẹp!

45.

Những câu nào sau đây là câu khiến?

a)

Ôi, con tôi mới đáng yêu làm sao!

b)

Nào, bố con ta lên đường.

c)

Con chơi xong thì xếp gọn đồ chơi vào.

46.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

47.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

48.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

49.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

50.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2