Worksheetsôn hóa 11 gk 2
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?
A. C2H6.
B. C2H5OH.
C. CH3CHO.
D. C2H5NH2.
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
A. C2H6.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. CH4.
Ankan có công thức tổng quát là
A. CnH2n + 2 với (n 1).
B. CnH2n với (n 2).
C. CnH2n – 2 với (n 3).
D. CnH2n – 6 với (n 6).
Số nguyên tử hiđro trong phân tử propan là
A. 4.
B. 6.
C. 8.
D. 10.
Butan có công thức phân tử là
A. C2H6.
B. C3H8.
C. C4H10.
D. C3H6.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. C3H8.
B. C7H16.
C. C8H18.
D. C10H22.
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
A. Metan.
B. Axetilen.
C. Etilen.
D. Propilen
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng thế với halogen.
B. Phản ứng cộng với hiđro.
C. Phản ứng trùng hợp.
D. Phản ứng thủy phân.
Propen có tên gọi khác là
A. propilen.
B. etilen.
C. axetilen.
D. propan.
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
A. Benzen.
B. Buten.
C. isopren.
D. axetilen.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. CH4.
B. C2H4.
C. C3H8.
D. C4H10.
Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
A. But – 2 – en.
B. But – 2 – in.
C. But – 1 – in.
D. Buta – 1,3 – đien.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
`
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Công thức phân tử của isopren là
A. C5H8.
B. C4H6.
C. C4H8.
D. C5H10.
Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
A. C2H2.
B. C2H4.
C. C2H6.
D. C6H6.
Chất nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
A. C2H2.
B. C2H6.
C. C3H8.
D. C3H4.
Công thức phân tử tổng quát của dãy đồng đẳng ankan là
A. CnH2n ( n≥ 2).
B. CnH2n ( n≥ 3).
C. CnH2n+2 ( n ≥ 1)
D. CnH2n ( n ≥ 1).
Ankan X có công thức cấu tạo: CH3-CH2 –CH(CH3)2 Tên của X là
A. Butilen.
B. Buta-1,3-dien.
C. Iso pentan.
D. But-1-en.
Anken X có công thức cấu tạo: CH2=CH–CH3.Tên của X là
A. etilen.
B. propan.
C. propilen.
D. xiclopropan.
Số đồng phân cấu tạo ứng với anken C4H8 là
2
4
3
5
Công thức phân tử tổng quát của dãy đồng đẳng anken là
.
A. CnH2n ( n≥ 2).
B. CnH2n ( n≥ 3).
C. CnH2n+2 ( n ≥ 1)
D. CnH2n ( n ≥ 1).
Công thức phân tử tổng quát của dãy đồng đẳng ankadien là
A. CnH2n ( n≥ 2).
B. CnH2n ( n≥ 3).
C. CnH2n+2 ( n≥ 1).
D. CnH2n ( n≥ 1).
Ankadien X có công thức cấu tạo: CH2=CH–CH=CH2.Tên của X là
A. Butilen.
B. Buta-1,3-dien.
C. Butan.
D. But-1-en.
Công thức cấu tạo ứng với anken : but-1-en là
A. CH2= CH-CH3.
B. CH2 = CH-CH=CH2.
C. CH2 = CH- CH2-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH3.
Công thức cấu tạo ứng với ankadien : buta-1,3-dien là
A. CH2= CH-CH3.
B. CH2 = CH-CH=CH2.
C. CH2 = CH- CH2-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH3.
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là:
A. (-CH2=CH2-)n .
B. (-CH2-CH2-)n .
C. (-CH=CH-)n.
D. (-CH3-CH3-)n
Hợp chất CH≡C-[CH]2-CH3 có tên là gì?
A. But-1-in.
B. But-2-in.
C. Pent-1-in.
D. Pent-2-in.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. Etan.
B. Etilen.
C. Axetilen.
D. Benzen
Công thức chung của ankin là
A. CnH2n-2(n≥3).
B. CnH2n-2(n≥2).
C. CnH2n+2(n≥1).
D. CnH2n(n≥2).
CTPT của axetilen là
A. C2H6
B. C2H4
C. C2H2
D. C4H2
CTPT của etilen là
A. C2H6
B. C2H4
C. C2H2
D. C4H2
CTPT của metan là
A. C2H6
B. CH4
C. C2H2
D. C4H2
Etan, etilen, axetilen đều có thể tham gia phản ứng
A. trùng hợp.
B. đốt cháy.
C. cộng H2.
D. cộng Cl2.
Trong phòng thí nghiệm để điều chế C2H2 thường dùng hóa chất nào sau đây?
A. Al4C3
B. CaC2
C. C2H5OH
D. CH4
Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên thông thường là
A. but-2-in.
B. etylaxetilen.
C. đimetylaxetilen.
D. trimetylaxetilen.
Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
C. Phản ứng trùng hợp của anken.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Khi cho propilen tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CH2Br.
B. CH2Br-CH2-CH2Br .
C. CH3-CHBr-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Phản ứng nào sau đây cho ra 2 sản phẩm ?
A. CH2 =CH2 + H-OH.
B. CH2 =CH2 + H-Br.
C. CH2 =CH-CH3 + Br2.
D. CH2 =CH-CH3+ H-OH.
Để phân biệt propen với propan, ta dùng :
A. Dung dịch brom
B. Dung dịch thuốc tím
C. Dung dịch brom trong CCl4
D. Cả a,b,c.
Dẫn từ từ C2H4 vào dung dịch KMnO4, hiện tượng quan sát được là
A. Dung dịch màu tím bị nhạt màu dần thành không màu.
B. Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.
C.Màu tím của KMnO4 chuyển dần sang màu xanh của C2H4(OH)2.
D. Màu tím của KMnO4 chuyển dần sang không màu và có vẩn đục màu đen.
Cho các chất: etilen, axetilen, buta-1,3-đien, etan. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch Br2?
3
4
5
6
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp ?
2
3
4
5
Trong số các ankin có CTPT C5H8 có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
A. 1 chất
B. 2 chất
C. 4
D. 3 chất
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
1
2
3
4
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
A. CH3COONa.
B. CaC2.
C. C2H2.
D. C2H4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường.
B. C3H8 tan tốt trong nước.
C. C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng.
D. C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
A. CH4.
B. C2H6.
C. C3H8.
D. C4H10
Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but – 1 – en?
A. CH3CH2CH(OH)CH3.
B. CH3CH2CH2CH2OH.
C. CH3CH2CH2CH3.
D. CH3CH2CH2CH2Cl
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. But – 1 – en.
B. But – 2 – en.
C. But – 1 – in.
D.But – 2 – in.
Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.
B. 5,60.
C. 8,40.
D. 8,96.
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là
A. But – 1 – en.
B. But – 2 – en.
C. Buta – 1,3 – đien.
D. But – 2 – in.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
A. CH2 = CH – CHBr – CH3.
B. CH3 – CH = CH – CH2Br.
C. CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
D. CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. CO2.
Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
A. 24,0.
B. 13,3.
C. 10,8.
D. 21,6.
