wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẲN 6, ĐOẠN VĂN - VĂN BẢN

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thế nào là đoạn văn?

a)

A. Là đơn vị nhỏ nhất tạo nên câu và văn bản

b)

B. Là đơn vị trực tiếp tạo nên văn bản

c)

C. Là đơn vị cần thiết nhất để tạo nên câu chuyện

d)

D. Câu B và C đúng.

2.

Câu 2: Nêu hình thức của một đoạn văn?

a)

A. Bắt đầu từ chữ viết hoa lùi đầu dòng, kết thúc bằng dấu chấm xuống dòng

b)

B. Do nhiều câu văn tạo thành

c)

C. Có từ ngữ và có câu thể hiện chủ đề

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

3.

Câu 3: Từ như thế nào thì có thể coi là từ ngữ chủ đề của đoạn văn?

a)

A. Thường được dùng để làm đề mục hoặc được lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

B. Được đặt ở đầu hoặc cuối đoạn văn

c)

C. Cả A, B đều đúng

d)

D. Cả A, B đều sai

4.

Câu 4: Đoạn văn sau được trình bày theo cách nào?

Tắt đèn là một trong những thành tựu xuất sắc của tiểu thuyết Việt Nam trước Cách mạng. Kết cấu tác phẩm chặt chẽ, rất liền mạch, giàu kịch tính. Đặc biệt, với số trang ít ỏi, Tắt đèn đã dựng lên nhiều tính cách điển hình khá hoàn chỉnh trong một số hoàn cành điển hình. Khi vừa ra đời, tác phẩm đã được dư luận tiến bộ nhiệt liệt hoan nghênh.

(Nguyễn Hoàng Khung)

a)

Diễn dịch

b)

Qui nạp

c)

Song hành

d)

Tổng - Phân- Hợp

5.

Câu 5: Xác định câu chủ đề

Hiện nay trình độ đại đa số đồng bào ta bây giờ không cho phép đọc dài, điều kiện giấy mực của ta không cho phép viết dài và in dài, thì giờ của ta, người lính đánh giặc người dân đi làm không cho phép xem lâu. Vì vậy cho nên viết ngắn chừng nào tốt chừng ấy”

a)

A/ Đứng đầu đoạn văn.

b)

B/ Không có câu chủ đề

c)

C/ Câu chủ đề đứng cuối đoạn văn.

d)

D/ Các câu có ý ngang nhau

6.

Câu hỏi 6:Ý nào nói đúng về câu chủ đề?

a)

A/ Câu đứng đầu đoạn văn

b)

B/ Câu đứng cuối đoạn văn

c)

C/ Câu dài nhất trong đoạn văn

d)

D/ Câu mang ý khái quát toàn đoạn văn

7.

Câu 7: Đoạn văn: “ Mưa đã ngớt. Trời rạng dần. Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran. Mưa tạnh, phía đông một mảng trời trong vắt. Mặt trời ló ra, chói lọi trên những vòm lá bưởi lấp lánh”

(O chuột- Tố Hữu)

Được trình bày theo cách nào?

a)

A/ Theo cách diễn dịch.

b)

B/ Theo cách quy nạp.

c)

C/ Theo cách song hành.

d)

D Theo cách móc xích.

8.

Đặc trưng nào sau đây không phải là của văn bản?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính liên kết

c)

Tính cụ thể

d)

Tính mục đích

9.

Trong những đặc trưng của văn bản được nêu dưới đây, đặc trưng nào là quan trọng nhất?

a)

Tính thống nhất

b)

Tính liên kết

c)

Tính cụ thể

d)

Tính mục đích

10.

Tính liên kết của văn bản được thể hiện ở các phương diện

a)

Liên kết nội dung, liên kết logic

b)

Liên kết logic, liên kết chủ đề

c)

Liên kết hình thức, liên kết logic

d)

Liên kết nội dung, liên kết hình thức

11.

Đâu là biểu hiện của lỗi loãng ý trong đoạn văn?

a)

Các câu triển khai đề cập đến những nội dung xa với câu chủ đề.

b)

Các câu triển khai không lấp đầy ý của câu chủ đề.

c)

Các câu triển khai trùng lặp nhiều lần.

d)

Các câu triển khai đối lập nhau.

12.

Đâu là biểu hiện của lỗi lặp ý trong đoạn văn?

a)

Các câu triển khai đề cập đến những nội dung xa với câu chủ đề.

b)

Các câu triển khai không lấp đầy ý của câu chủ đề.

c)

Các câu triển khai trùng lặp nhiều lần.

d)

Các câu triển khai đối lập nhau.

13.

Đâu là biểu hiện của lỗi thiếu ý trong đoạn văn?

a)

Các câu triển khai đề cập đến những nội dung xa với câu chủ đề.

b)

Các câu triển khai không lấp đầy ý của câu chủ đề.

c)

Các câu triển khai trùng lặp nhiều lần.

d)

Các câu triển khai đối lập nhau.

14.

Đoạn văn không có câu chủ đề thường kết cấu theo kiểu:

a)

Móc xích, song hành

b)

Móc xích, diễn dịch

c)

Song hành, quy nạp

d)

Diễn dịch, tổng-phân-hợp

15.

Đoạn văn có câu chủ đề thường kết cấu theo kiểu

a)

Móc xích, diễn dịch, quy nạp

b)

Song hành, diễn dịch, móc xích

c)

Song hành, quy nạp, tổng phân hợp

d)

Diễn dịch, quy nạp, tổng phân hợp

16.

Trong đoạn văn quy nạp

a)

Câu chủ đề nằm ở cuối đoạn văn

b)

Câu chủ đề nằm ở đầu đoạn văn

c)

Thường không có câu chủ đề

d)

Câu chủ đề nằm ở đầu và cuối đoạn văn

17.

Trong đoạn văn song hành

a)

Câu chủ đề nằm ở cuối đoạn văn

b)

Câu chủ đề nằm ở đầu đoạn văn

c)

Thường không có câu chủ đề

d)

Câu chủ đề nằm ở đầu và cuối đoạn văn

18.

Chọn các phát biểu đúng về đoạn văn

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đoạn văn biểu đạt một ý trọn vẹn

b)

Chỉ có 3 kiểu đoạn văn: ĐV diễn dịch, ĐV quy nạp, ĐV tổng phân hợp

c)

Cấu trúc đoạn văn gồm: câu chủ đề, câu lập luận, câu kết

d)

Việc xác định được câu chủ đề giúp ta xác định được kiểu đoạn văn

19.

Đâu không phải là phép liên kết

hình thức trong đoạn văn:

a)

Phép lặp

b)

Phép so sánh

c)

Phép liên tưởng

d)

Phép thế

20.

Đâu không phải là lỗi khi

viết đoạn văn

a)

Thiếu hụt chủ đề

b)

Đứt mạch

c)

Mâu thuẫn về chủ đề

d)

Thiếu sự liên kết

21.

Xác định kiểu đoạn văn của đoạn văn sau:

Sách mang tới cho chúng ta nguồn kiến thức vô hạn.(1) Bởi sách không chỉ cung cấp cho chúng ta thông tin, kiến thức về văn hóa, chính trị, về tôn giáo, ... mà còn giúp chúng ta chiêm nghiệm về xã hội xa xưa thông qua các tác phẩm văn học, lịch sử.(2) Nó giúp chúng ta được sống nhiều cuộc đời khác nhau, giúp chúng ta mở mang chân trời mới.(3) Đọc sách, người ta thấu hiểu nhiều điều, nhiều nền văn hóa khác nhau.(4) Vì vậy, có thể nói, sách chính là kho tàng kiến thức của cả nhân loại.(5)

a)

Quy nạp

b)

Móc xích

c)

Diễn dịch

d)

Tổng phân hợp

22.

Xác định lỗi trong đoạn văn sau:


Đoàn thuyền đánh cá ra khơi trong cảnh màn đêm buông xuống, sóng biển cài then, đêm sập cửa, vũ trụ đi vào yên tĩnh, vắng lặng (1). Bốn bề không còn một tiếng động (2). Lá cờ nhỏ trên đỉnh cột buồm bay phần phật trước gió (3). Những đường chỉ viền óng ánh như sáng rực trong đêm (4). Tiếng sóng vỗ vào thân thuyền rì rầm nghe như bản nhạc vô tận của biển cả ngân nga muôn lời tâm sự (5). Những khuôn mặt rám nắng, những cánh tay gân guốc, bắp thịt nổi cuồn cuộn khẩn trương chuẩn bị nhổ neo lên đường (6).

a)

Đứt mạch

b)

Mâu thuẫn về ý

c)

Thiếu sự liên kết

d)

Lạc chủ đề

23.

Đoạn văn sau mắc lỗi liên kết hình thức nào?

Mọi vật đều như ngưng đọng trong bài thơ “Câu cá mùa thu” của Nguyễn Khuyến (1). Cảnh vật phảng phất nỗi buồn man mác (2). Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo cô quạnh (3). Một ngõ trúc vắng vẻ đìu hiu (4). Mọi vật thấm đượm nỗi buồn cô đơn (5). Nỗi buồn tràn vào cảnh vật (6). Ở chỗ nào cũng chỉ thấy nỗi buồn ngưng đọng (7). Chiếc thuyền buồn, ngõ trúc buồn, và cả chiếc lá vàng rơi cũng buồn (8). Nỗi buồn ẩn giấu trong mọi sự vật (9). Mùa thu ở đây buồn hay chính tâm tư của Nguyễn Khuyến buồn (10).

a)

Phép nối

b)

Phép thế

c)

Phép lặp

d)

Phép đồng nghĩa

24.

Câu 2: Một đoạn văn, thường có cấu trúc mấy phần?

a)

A. 4 phần

b)

B. 2 phần

c)

C. 3 phần

d)

D. Cả A, B, C đều sai.

25.

Câu 3: Em hãy lựa chọn đáp án đúng về quy trình viết một đoạn văn?

a)

A. Lập dàn ý; viết đoạn; tìm hiểu đề, tìm ý; đọc lại và sửa chữa.

b)

B. Tìm hiểu đề, tìm ý; lập dàn ý; viết đoạn; đọc lại và sửa chữa.

c)

C. Tìm hiểu đề, tìm ý; viết đoạn; đọc lại và sửa chữa.

d)

D. Đọc lại và sửa chữa; tìm hiểu đề, tìm ý; lập dàn ý; viết đoạn.

26.

Câu 4. Về hình thức khi viết đoạn văn thì chúng ta viết thành mấy đoạn:

a)

A. 1 đoạn

b)

B. 2 đoạn

c)

C. 3 đoạn

d)

4 đoạn

27.

Đoạn văn thường do:

a)

Hai câu tạo thành.

b)

Ba câu tạo thành

c)

Bốn câu tạo thành.

d)

Nhiều câu tạo thành.

28.

Câu chủ đề của đoạn văn có đặc điểm gì?

a)

Đứng ở bất kì vị trí nào của văn bản.

b)

Không xuất hiện trong đoạn văn.

c)

Mang nội dung khái quát.

d)

Không cần đủ 2 thành phần chính.

29.

Đoạn văn có câu chủ đề nằm ở đầu đoạn được gọi là đoạn văn:

a)

Diễn dịch

b)

Quy nạp

c)

Song hành

d)

Tổng, phân, hợp

30.

Chủ đề của văn bản là gì?

a)

Là vấn đề chủ yếu, tư tưởng xuyên suốt cả văn bản.

b)

Là sự lặp đi lặp lại một số từ ngữ trong văn bản.

c)

Là câu chủ đề của một đoạn văn trong văn bản.

d)

Là một luận điểm lớn được triển khai trong văn bản.

31.

Tính thống nhất về chủ đề của văn bản thể hiện ở chỗ nào?

(Chọn những đáp án đúng)

a)

Nhan đề

b)

Tên tác giả

c)

Quan hệ giữa các phần của VB

d)

Các từ ngữ, câu

32.

Một văn bản có chủ đề thống nhất có nghĩa là:

a)

Các đoạn văn có thể có chủ đề riêng nhưng thống nhất chủ đề với toàn văn bản

b)

Các câu và đoạn có thể diễn đạt những nội dung khác nhau, phong phú

c)

Tất cả các câu, đoạn trong văn bản phải diễn đạt cùng một nội dung

33.

Chức năng của phần mở bài trong văn bản là gì?

(Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Nêu chủ đề của văn bản

b)

Thể hiện quan điểm của người viết

c)

Giới thiệu về đối tượng của văn bản

34.

Chức năng của phần thân bài trong văn bản là gì?

(Chọn đáp án đúng nhất)

a)

Kể lại các sự việc

b)

Trình bày các khía cạnh của chủ đề

c)

Tổng kết chủ đề

35.

Đoạn văn tổng - phân - hợp là đoạn văn như thế nào?

a)

Câu chủ đề là câu đầu tiên của đoạn

b)

Câu chủ đề là câu cuối cùng của đoạn

c)

Câu chủ đề nằm ở cả hai vị trí

d)

Các câu có chức năng như nhau, không câu nào bao trùm lên câu nào