wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ văn 6: tri thức ngữ văn bài 2+3

Total questions: 31

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là tác dụng của nhân hóa?

a)

Giúp diễn đạt trở nên hay và hấp dẫn hơn.

b)

Làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con người.

c)

Biểu thị những suy nghĩ, tình cảm của con người.

d)

Giúp cho sự vật được miêu tả trở nên cụ thể và rõ ràng hơn.

2.

Chọn các ý đúng nói về bản chất của ẩn dụ:

a)

thực chất là một kiếu so sánh ngầm trong đó yếu tô được so sánh giảm đi chỉ còn yếu tố làm chuẩn so sánh được nêu lên.

b)

Muốn có được phép ẩn dụ thì giữa hai sự vật, hiện tượng được so sánh ngầm phải có nét tương đồng quen thuộc nếu không sẽ trở nên khó hiểu

c)

là một phép chuyển nghĩa lâm thời (gắn với văn cảnh cụ thể) khác với phép chuyển nghĩa thường xuyên trong từ vựng. Trong phép ẩn dụ, từ chỉ được chuyển nghĩa lâm thời mà thôi.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

3.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

4.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

5.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

6.

Dấu chấm dùng để làm gì?

a)

Kết thúc câu trần thuật

b)

Kết thúc câu cảm thán

c)

Kết thúc câu hỏi

7.

Dấu chấm than dùng để:

a)

Kết thúc câu hỏi

b)

Kết thúc câu cảm thán

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị ý nghi ngờ, mỉa mai

d)

Kết thúc câu cầu khiến

8.

Dấu hỏi dùng để

a)

Kết thúc câu cảm thán

b)

Kết thúc câu nghi vấn

c)

Đặt cuối câu trần thuật biểu thị thái độ mỉa mai, nghi ngờ

9.

Trong những câu sau, câu nào cần sử dụng dấu chấm than?

a)

Thôi, đừng cố tỏ ra đáng thương nữa

b)

Hôm nay là một ngày buồn tẻ

c)

Con có muốn đi chơi cùng mẹ không

d)

Con có nhận ra ai không

10.

Câu “Sắp nghỉ hè chưa nhỉ” nên đặt dấu nào cuối câu?

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

11.

Có thể đặt dấu nào vào vị trí (...) trong câu sau:"Mỗi tuần (...) chúng tôi đến trường 2 buổi để học."

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu chấm than

12.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì? "Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,..."

a)

Nói lên sự ngập ngừng của người viết.

b)

Người viết bí từ, không còn nghĩ ra tên nào khác.

c)

Làm giãn nhịp điệu câu văn.

d)

Tỏ ý vẫn còn nhiều tên vị anh hùng chưa liệt kê hết.

13.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì? "Bẩm...quan lớn...đê vỡ mất rồi!"

a)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của từ ngữ quan trọng.

b)

Tỏ ý còn nhiều hiện tượng, sự vật có thể liệt kê tiếp.

c)

Thể hiện thái độ hốt hoảng, vội vã của người nói.

14.

Dấu chấm lửng trong câu sau có tác dụng gì? "Cuốn tiểu thuyết được viết trên... bưu thiếp"

a)

Làm giãn nhịp điệu câu văn, nhấn mạnh nội dung phía sau.

b)

Tỏ ý còn nhiều hiện tượng, sự vật có thể liệt kê tiếp.

c)

Thể hiện chỗ lời nói bị bỏ dở.

15.

Dấu chấm phẩy trong câu sau có tác dụng gì? "Dưới ánh trăng này, dòng thác nước sẽ đổ xuống làm chạy máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn."

a)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp.

b)

Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp.

16.

Dòng nào là công dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.

d)

Nối các từ nằm trong một liên danh, liên số.

17.

tác dụng của dấu ngoặc kép là

a)

dùng để đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

b)

dùng để dẫn một đoạn hội thoại của nhân vật.

c)

dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

18.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

20.

Thế nào là danh từ?

a)

Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

21.

Trong các cụm từ sau, đâu là cụm danh từ

a)

Viên quan nọ

b)

Đang đi chơi

c)

Đã nghĩ rồi

d)

ở ngoài kia

22.

Cụm từ nào dưới đây không phải cụm danh từ?

a)

a) Hai quyển sách

b)

b) Người thanh niên ấy

c)

c) Đi làm xa

d)

d) Tay súng ấy

23.

Câu sau đây có mấy cụm danh từ?"

Ba cô thanh niên làm việc trên một cao điểm."

a)

a) Một

b)

b) Hai

c)

c) Ba

d)

d) Bốn

24.

Thành phần chính của câu có thể là

a)

Một từ

b)

Hai từ

c)

Nhiều từ

d)

Một từ hoặc một cụm tù

25.

Dùng cụm từ làm thành phần câu có tác dụng

a)

giúp câu cung cấp được nhiều thông tin hơn

b)

giúp câu dài hơn

c)

Giúp câu khó hiểu hơn

26.

Có những loại cụm tù nào

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

27.

Ngoại hình của nhân vật trong truyện kể là

a)

dáng vẻ bề ngoài: thân hình, gương mặt, ánh mắt, làn da,mái tóc, trang phục

b)

Vẻ bề ngoài

c)

hình dáng

d)

cách ăn mặc

28.

Miêu tả hành động của nhân vật trong truyện kể :

a)

Những cử chỉ

b)

việc làm

c)

cách ứng xử của nhân vật

29.

Miêu tả ngôn ngữ của nhân vật trong truyện là

a)

Lời nói của nhân vật

b)

được thể hiện ở hình thức đối thoại

c)

được thể hiện ở hình thức độc thoại

30.

Miêu tả thế giới nội tâm của nhân vật trong truyện là

a)

những cảm xúc

b)

tình cảm

c)

suy nghĩ

d)

hành động

31.

Nhân hóa là

a)

Một từ loại

b)

Một biện pháp tu từ

c)

Một thành phần câu

d)

Một kiểu câu