WorksheetsPLVQCN- NHÓM 4
Total questions: 42
Worksheet time: 42mins
1. Nội dung của nhóm quyền kinh tế bao gồm những quyền chính nào?
A. Quyền được hưởng và duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng; Quyền được hưởng an sinh xã hội.
B. Quyền có nhà ở thích đáng; Quyền được hưởng an sinh xã hội.
C. Quyền làm việc và hưởng thù lao công bằng hợp lí; Quyền có lương thực, thực phẩm thích đáng.
D. Quyền được hưởng và duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng; Quyền làm việc và hưởng thù lao công bằng hợp lí.
2. Điều quan trọng nhất trong Quyền được hưởng và duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng là gì?
A. Quyền có đủ lương thực, thực phẩm và quyền có nhà ở thích đáng.
B. Quyền được sống
C. Quyền được chăm sóc y tế và các dịch vụ xã hội cần thiết
D. Quyền được ăn, mặc.
3. Quyền được hưởng và duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng được Công ước Quốc tế về các Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa quy định như thế nào?
A. Các quốc gia thành viên Công ước thừa nhận quyền của mọi người được có một mức sống thích đáng cho bản thân và gia đình mình, bao gồm các khía cạnh về ăn, mặc, nhà ở, và được không ngừng cải thiện điều kiện sống.
B. Các quốc gia trên thế giới thừa nhận quyền của mọi người được có một mức sống thích đáng cho bản thân, bao gồm các khía cạnh về ăn, mặc, nhà ở, và được không ngừng cải thiện điều kiện sống.
C. Các quốc gia thành viên Công ước thừa nhận quyền của mọi người được có một mức sống thích đáng cho bản thân, bao gồm các khía cạnh về ăn, mặc, nhà ở, chăm sóc y tế và các dịch vụ khác.
D. Các quốc gia thành viên Công ước thừa nhận mỗi người đều có quyền ăn, mặc, nhà ở, chăm sóc y tế và các dịch vụ khác.
4. Theo Bình luận chung số 7 quy định về việc di dời không cần lưu ý vấn đề nào?
A. Tạo cơ hội cho những người bị di dời được bày tỏ ý kiến.
B. Thông báo đầy đủ, hợp lý cho những người bị di dời.
C. Tuyển chọn kỹ lưỡng những người thực hiện công tác di dời
D. Người bị di dời cần chấp hành ngay việc di dời khi có thông báo.
5. Thuật ngữ “cưỡng chế di dời” (forced eviction) sử dụng trong Bình luận số 7 được hiểu như thế nào?
A. Việc di dời một cách vĩnh viễn một cá nhân, gia đình hoặc cộng đồng ra khỏi nơi ở của họ trái với nguyện vọng của họ.
B. Việc di dời tạm thời một cá nhân, gia đình hoặc cộng đồng ra khỏi nơi ở của họ trái với nguyện vọng của họ và các hình thức bảo vệ pháp lý đã được thông qua.
C. Việc di dời một cách vĩnh viễn hoặc tạm thời một cá nhân, gia đình hoặc cộng đồng ra khỏi nơi ở của họ mà không hề có các hình thức bảo vệ pháp lý hay bảo vệ thích hợp nào khác.
D. Việc di dời một cách vĩnh viễn hoặc tạm thời một cá nhân, gia đình hoặc cộng đồng ra khỏi nơi ở của họ trái với nguyện vọng của họ và không hề có các hình thức bảo vệ pháp lý hay bảo vệ thích hợp nào khác.
6. Nghĩa vụ cơ bản của các quốc gia thành viên trong việc bảo đảm quyền về nước là gì?
A. Bảo đảm việc thu phí sử dụng nước ở mỗi hộ gia đình.
B. Áp dụng các chương trình nước giá rẻ tương đối để bảo vệ các nhóm dễ bị tổn thương
C. Áp dụng các chương trình bình ổn giá tương ứng giữa các nhóm dân cư.
D. Bảo đảm việc phân phối nước miễn phí đối với nhóm dân cư nghèo.
7. Quyền được hưởng và duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng lần đầu tiên được đề cập trong quy định nào?
A. Điều 25 UDHR
B. Điều 15 ICESCR
C. Điều 15 UDHR
D. Điều 10 ICESCR
8. Quyền có nhà ở được hiểu như thế nào?
A. Quyền có một nơi trú ngụ với một mái che trên đầu.
B. Quyền được sống ở một nơi an toàn và có nơi trú ngụ
C. Quyền có một nơi trú ngụ với một mái che trên đầu và được sống thích đáng với phẩm giá con người.
D. Quyền được sống ở một nơi an toàn, bình yên và thích đáng với phẩm giá con người.
9. Điền vào chỗ ... sao cho phù hợp:
“Mọi người đều có quyền ..., quyền tự do..., được hưởng những điều kiện làm việc công bằng, thuận lợi và được bảo vệ chống lại nạn...”
A. Lựa chọn nghề nghiệp, làm việc, thất nghiệp
B. Trả công ngang nhau, làm việc, mất việc làm
C. Làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, thất nghiệp
D. Hưởng lợi ngang nhau, làm việc, thất nghiệp
10. Các quốc gia thành viên không có nghĩa vụ gì nhằm thực hiện đầy đủ quyền được có lương thực, thực phẩm thích đáng?
A. Bảo đảm cho mọi người nằm trong quyền tài phán của nước mình có được lượng lương thực, thực phẩm cơ bản tối thiểu đủ về số lượng, thích đáng và an toàn về dinh dưỡng.
B. Không phân biệt đối xử trong việc hưởng thụ lương thực, thực phẩm.
C. Đảm bảo cho người dân có được lương thực, thực phẩm ở một mức cơ bản tối đa.
D. Không được phép ngăn cản những cá nhân hoặc nhóm nhất định tiếp cận với lương thực, thực phẩm viện trợ nhân đạo được cung cấp trong bối cảnh xung đột vũ trang hoặc trong các trường hợp khẩn cấp khác.
11. Đâu là đối tượng cần nhận được sự quan tâm đặc biệt và ưu tiên cung cấp, lương thực theo bình luận số 12?
A. Nạn nhân của chiến tranh.
B. Những người bị bệnh hiểm nghèo.
C. Những nhóm dân tộc bản địa.
D. Những người nghèo
12. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Các quyền về nước; lương thực, thực phẩm; nhà ở và lao động là quan trọng nhất trong quyền được hưởng và duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng.
B. Quyền có lương thực, thực phẩm thích đáng bảo đảm tất cả mọi người trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng được tiếp cận với lương thực, thực phẩm.
C. Việc di dời nơi ở là chính đáng, thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể tiến hành việc này và không phải phải tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan.
D. Quyền làm việc của mỗi người đều phải do người đó quyết định, mọi người đều được tự do lựa chọn việc làm, không ai có thể ép buộc hoặc bị ép buộc.
13. Các quốc gia thành viên Công ước thừa nhận quyền của mọi người được có một mức sống thích đáng cho bản thân và gia đình mình, bao gồm các khía cạnh?
A. Khía cạnh về ăn, mặc, ở, quyền được làm việc
B. Khía cạnh về ăn, mặc và được cải thiện điều kiện sống.
C. Khía cạnh về ăn, mặc và được cải thiện điều kiện sống.
D. Khía cạnh về ăn, mặc, nhà ở, và được không ngừng cải thiện điều kiện sống
14. Điểm khác nhau giữa bình luận chung số 4 và số 7 trong Quyền về có nhà ở thích đáng là gì?
A. Bình luận số 4 nhấn mạnh vào tầm quan trọng của việc có nhà ở, còn bình luận 7 nói về việc cưỡng chế di dời nhà
B. Bình luận số 4 và số 7 đều nói về tầm quan trọng của quyền có nhà thích đáng nhưng bình luận số 7 cụ thể hơn
C. Bình luận chung số 4 nói về việc ai cũng có quyền được có nhà ở, còn bình luận số 7 nói về việc ai có quyền được hưởng quyền có nhà ở thích đáng
D. Cả 2 bình luận đều không có gì khác nhau.
15. Trước khi tiến hành di dời, thì các quốc gia thành viên cần phải đảm bảo những yêu cầu gì ?
A. Phải có phương án nhà ở thay thế và số tiền đền bù thích hợp
B. Có phương án nhà ở thay thế và phải tiếp thu ý kiến của người bị di dời, đền bù thích đáng và tuân theo đúng trình tự di dời.
C. Phải thông báo đầy đủ, hợp lý cho những người bị di dời; và thông báo về phương án nhà ở thay thế, trình tự di dời.
D. Không cần phải thông báo, bị cưỡng chế dời đi bất cứ lúc nào
16. Trong mọi hình thức sở hữu, người ở đều có quyền được bảo đảm pháp lý về?
A. Về tài sản, quyền lợi ở mức độ nhất định.
B. Về nơi ở, quyền lợi ở mức độ nhất định.
C. Về nhà ở, quyền lợi ở mức độ nhất định
D. Về nhà ở, tài sản ở mức độ nhất định.
17. Tính sẵn có của dịch vụ, vật chất, tiện nghi và cơ sở hạ tầng trong quyền có nhà ở thích đáng được hiểu như thế nào ?
A. Có những bảo đảm cơ bản về y tế, an ninh, tiện nghi và sự nuôi dưỡng.
B. Một nơi ở thích đáng đảm bảo về các dịch vụ cơ bản của cuộc sống
C. Một nơi ở thích đáng có mọi tiện nghi
D. Chỉ cần một nơi ở an toàn, không cần có tiện nghi
18. Có mấy khía cạnh cần phải bảo đảm trong quyền có nhà ở thích đáng?
A. 7
B. 5
C. 3
D. 6
19. Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp và pháp luật công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm các quyền nào sau đây?
A. Quyền con người, quyền công dân về dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội.
B. Quyền con người, quyền công dân về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội.
C. Quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, văn hóa, xã hội.
D. Quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội.
20. Theo bình luận chung số 7, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiến hành di dời nơi ở không?
A. Có nhưng phải tuân thủ pháp luật
B. Có, nếu xét thấy việc di dời là chính đáng và tuân thủ pháp luật.
C. Không, vì cưỡng chế di dời là vi phạm pháp luật.
D. Không, vì cưỡng chế di dời là không bảo đảm quyền con người.
21. Ở nước ta, quyền có nhà ở thích đáng được Hiến pháp quy định như thế nào?
A. Công dân có quyền có nhà ở hợp pháp. Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở. Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được sự đồng ý của người đó.
B. Mọi người đều có quyền có nhà ở hợp pháp và quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
C. Công dân có quyền có nhà ở hợp pháp. Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không có sự cho phép của người đó
D. Mọi người có quyền có nhà ở hợp pháp. Công dân có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở. Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được sự đồng ý của người khác.
22. “ Nhà ở thích đáng “ được hiểu như thế nào ?
A. Là nơi ở với sự đảm bảo thích đáng về tính riêng tư, khoảng không gian, an ninh, ánh sáng, sự thông thoáng, kết cấu hạ tầng, địa điểm phù hợp với công việc và với cơ sở dịch vụ cơ bản – tất cả với chi phí hợp lí
B. Là nơi bảo đảm cơ bản về y tế, an ninh, tiện nghi và sự nuôi dưỡng, mà từ đó có thể tiếp cận một cách bền vững các nguồn lực tự nhiên và chung
C. Là nơi chỉ phải trả chi phí ở mức hợp lí mà cá nhân hay hộ gia đình chấp nhận được, và việc chi trả cho nơi ở không ảnh hưởng đến việc chi trả cho các nhu cầu thiết yếu khác
D. Là nơi bảo đảm có thể sinh sống ở đó được, thể hiện ở các khía cạnh như có không gian riêng tư thích đáng và có thể tránh được nóng, lạnh, ẩm ướt, mưa, nắng, gió và các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến sức khỏe hay làm lây nhiễm bệnh tật.
23. Quyền có nhà ở thích đáng thuộc nhóm quyền nào?
A. Quyền lao động
B. Quyền được có nhà ở thích đáng
C. Quyền được duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng
D. Quyền được hưởng mức sống thích đáng
Quyền có nhà ở thích đáng được quy định trong bình luận chung số mấy?
A. Số 4 và số 6
B. Số 6 và số 12
C. Số 12 và số 4
D. Số 4 và số 7
25. Quyền làm việc và hưởng thù lao công bằng, hợp lý thuộc nhóm quyền gì?
A. Quyền kinh tế
B. Quyền dân sự
C. Quyền chính trị
D. Quyền văn hóa
26. Quyền được có việc làm đã được quy định cụ thể ở điều nào trong Hiến pháp 2013?
A. Điều 35
B. Điều 4
C. Điều 23
D. Điều 8
27. Quy định nào không được đề cập đến trong điều 7 ICESCR?
A. Cơ hội ngang nhau cho mọi người trong việc được đề bạt lên chức vụ thích hợp cao hơn, chỉ cần xét tới thâm niên và năng lực làm việc
B. Sự nghỉ ngơi, thời gian rảnh rỗi, giới hạn hợp lý số giờ làm việc, những ngày nghỉ thường kỳ được hưởng lương cũng như thù lao cho những ngày nghỉ lễ
C. Mọi người đều có quyền làm việc, quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp, được hưởng những điều kiện làm việc công bằng, thuận lợi và được bảo vệ chống lại nạn thất nghiệp
D. Thù lao cho tất cả mọi người làm công tối thiểu phải đảm bảo thoả đáng và công bằng, đảm bảo cuộc sống tương đối đầy đủ cho họ và gia đình họ
28. Quy định “Không ai có thể bị bắt làm nô lệ hay nô dịch; chế độ nô lệ và sự mua bán nô lệ dưới mọi hình thức đều bị cấm chỉ” được khẳng định trong điều bao nhiêu của tuyên ngôn quốc tế về nhân quyền 1948?
A. Điều 1
B. Điều 2
C. Điều 3
D. Điều 4
29. Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) đã thông qua Tuyên bố về các quyền cơ bản của nguời lao động bao gồm các quyền nào ?
A. Quyền bình đẳng, không phân biệt đối xử về việc làm và nghề; Quyền tự do không bị buộc làm nô lệ hay nô dịch, trong đó có cả vấn đề lao động cưỡng bức; Các quyền và sự bảo vệ đối với trẻ em.
B. Quyền bình đẳng, không phân biệt đối xử về việc làm và nghề; Quyền tự do liên kết và thương lượng tập thể của người lao động và người sử dụng lao động; Quyền tự do không bị buộc làm nô lệ hay nô dịch, trong đó có cả vấn đề lao động cưỡng bức; Các quyền và sự bảo vệ đối với trẻ em.
C. Quyền được đối xử bình đẳng trong điều kiện để thăng tiến công việc; Quyền tự do liên kết và thương lượng tập thể của người lao động và người sử dụng lao động; Quyền tự do không bị buộc làm nô lệ hay nô dịch.
D. Quyền tự do liên kết và thương lượng tập thể của người lao động và người sử dụng lao động; Quyền bình đẳng, không phân biệt đối xử về việc làm và nghề; Các quyền và sự bảo vệ đối với trẻ em.
30. Quyền về lao động trong Điều 8 trong Công ước về các quyền chính trị, dân sự khác ở điểm nào so với điều 4 của Tuyên ngôn Quốc tế về nhân quyền 1948?
A. Tính bắt buộc
B. Quyền lợi
C. Nghĩa vụ
D. Thù lao
31. Công ước Quốc tế về các Quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hóa có hiệu lực vào ngày tháng năm nào?
A. 16 / 12 / 1966
B. 03 / 01 / 1976
C. 16 / 12 / 1970
D. 24 / 09 / 1982
32. Các quyền về kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển vào thế hệ thứ mấy của quyền con người?
A. Thứ nhất
B. Thứ hai
C. Thứ ba
D. Thứ tư
33. Trong Thoả ước của Hội quốc liên, các nước thành viên tuyên bố chấp nhận nghĩa vụ gì?
A. Các quyền về nước; lương thực, thực phẩm; nhà ở và lao động là quan trong nhất trong quyền được hưởng và duy trì tiê chuẩn sống thích đáng.
B. Quyền có lương thực, thực phẩm thích đáng bảo đảm tất cả mọi người trong bất kỳ hoàn cảnh nào cũng được tiếp cận với lương thực, thực phẩm.
C. Việc di dời nơi ở là chính đáng, thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể tiến hành việc này và không phải phải tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan.
D. Quyền làm việc của mỗi người đều phải do người đó quyết định, mọi người đều được tự do lựa chọn việc làm, không ai có thể ép buộc hoặc bị ép buộc.
34. Thế hệ quyền thứ hai bắt nguồn từ đâu?
A. Những tư tưởng về các quyền tự nhiên được hình thành và được cổ vũ trước và trong các cuộc cách mạng tư sản ở châu Âu.
B. Cuộc khủng hoảng của xã hội tư bản vào cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
C. Những bài học lịch sử cay đắng sau chiến tranh thế giới thứ hai.
D. Bắt nguồn từ cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản lật đổ chế độ phong kiến.
35. Quyền nào sau đây không thuộc nhóm quyền kinh tế ?
A. Quyền được hưởng và duy trì tiêu chuẩn sống thích đáng
B. Quyền làm việc và hưởng thù lao công bằng, hợp lý
C. Quyền về nước
D. Quyền được hỗ trợ về gia đình
36. Quyền có mức sống thích đáng được quy định trong Hiến pháp Việt Nam lần đầu trong Hiến pháp năm nào?
A. Hiến pháp 1946
B. Hiến pháp 1980
C. Hiến pháp 1992
D. Hiến pháp 2013
37. Bình luận chung số 15 về giải thích chi tiết quyền về nước được thông qua tại phiên họp nào của Ủy ban về các quyền kinh tế, văn hóa, xã hội?
A. Phiên thứ 27 năm 2003
B. Phiên thứ 26 năm 2005
C. Phiên thứ 28 năm 2004
D. Phiên thứ 29 năm 2002
38. Ba yếu tố cơ bản của quyền về nước được áp dụng trọng mọi trường hợp là yếu tố nào?
A. Tính sẵn có, Số lượng, Khả năng chi trả
B. Tính an toàn, Chất lượng, Khả năng tiếp cận
C. Tính sẵn có, Chất lượng, Khả năng tiếp cận
D. Tính an toàn, Số lượng, Khả năng tri trả
39. Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung cơ bản của quyền có lương thực, thực phẩm thích đáng?
A. Sự sẵn có của lương thực thực phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh
B. Sự sẵn có của lương thực, thực phẩm không có chất độc có hại
C. Sự sẵn có của lương thực, thực phẩm phù hợp về phương diện văn hóa
D. Sự sẵn có của lương thực thực phẩm đủ để giúp con người phát triển
40. Theo bình luận chung số 15, quyền về nước phải thích đáng điều nào dưới đây?
A. Nhân phẩm con người
B. Tinh thần con người
C. Các quyền về kinh tế
D. Nghĩa vụ quốc gia
41. Các quốc gia thành viên không có nghĩa vụ cơ bản nào trong việc bảo đảm quyền về nước?
A. Bảo đảm quyền được tiếp cận
B. Bảo đảm lợi ích cá nhân
C. Bảo đảm quyền bình đẳng
D. Bảo đảm quyền phân phối
42. Năm 1988 tại Hội nghị lao động quốc tế lần thứ 86, ILO đã thông qua Tuyên bố về các quyền cơ bản của người lao động tại nơi làm việc, trong đó không có quyền nào sau đây?
A. Quyền bình đẳng, không phân biêt đối xử về nghề và việc làm
B. Quyền tự do liên kết và thương lượng tập thể
C. Quyền tự do không bị trói buộc làm nô lệ hay nô dịch
D. Quyền tự do phát biểu ý kiến tại nơi làm việc
