Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hidrocacbon

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Có thể phân biệt 2 khí etilen và etan bằng

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

dung dịch NaOH

2.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

3.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

4.

Công thức chung của ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n - 2

d)

CnH4n

5.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

6.

Để phân biệt ankan và anken người ta dùng:

a)
b)

dd thuốc tím hoặc dd Brom

c)
d)
7.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

8.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

9.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n >=6

b)

CnH2n-6 ; n>= 3

c)

CnH2n-4 ; n>= 6

d)

CnH2n-6 ; n>= 6

10.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

11.

Công thức phân tử của etilen là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C3H6

12.

Công thức phân tử của axetilen là

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C3H6

13.

Công thức chung của anken là

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n - 2

d)

CnH4n

14.

Chất có liên kết ba trong phân tử?

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C3H6

15.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

16.

Chất tác dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

propan

b)

propilen

c)

propin

d)

butilen

17.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

18.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

19.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

20.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C5H12

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C2H6

21.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

22.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

23.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

24.

C3H6 có tên gọi là:

a)

propan

b)

propilen

c)

isobutan

d)

propin

25.

Anken C2H4 có tên thông thường là

a)

etan.

b)

eten.

c)

etilen.

d)

axetilen.

26.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

27.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

but-1-en

b)

but-2-en.

c)

1,2-dicloetan

d)

2-clopropen

28.

Số liên kết σ có trong một phân tử But -1-en là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

29.

Anken là những hidrocacbon:

a)

trong phân tử chỉ gồm các liên kết đơn

b)

trong phân tử có một liên kết ba C≡C

c)

trong phân tử có một liên kết đôi C=C

d)

trong phân tử có hai liên kết ba C≡C

30.

Công thức cấu tạo của isopren là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

31.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

buta-1,4-đien

d)

but-2-en

32.

Chất nào dưới đây là ankadien?

a)

CH2=CH-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=C=CH-CH3.

d)

CH ≡\equiv C-CH3.

33.

Phản ứng trùng hợp buta-1,3-dien tạo thành

a)

Cao su Buna

b)

Cao su isopren

c)

Nhựa PP

d)

Nhựa PVC

34.

CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là

a)

isopren.

b)

2-metyl-1,3-butađien.

c)

2-metyl-butađien-1,3.

d)

2-metylbuta-1,3-đien.

35.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien.

d)

buta-1,3-đien.