NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT HỮU CƠ LẦN 1
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên gọi là
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Hợp chất H2N-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Hợp chất CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH có tên gọi là
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Hợp chất H2N[CH2]4CH(NH2)COOH có tên gọi là
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Hợp chất HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH có tên gọi là
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. axit glutamic.
Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH.
B. NaCl, HCl.
C. NaOH, NH3.
D. HNO3, CH3COOH.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH3NH2.
B. NaOH.
C. H2NCH2COOH.
D. HCl.
Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
A. Alanin.
B. Anilin.
C. Metylamin.
D. Glyxin.
Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOC2H5.
B. C3H5(COOCH3)3.
C. HCOOCH3.
D. C2H5OC2H5.
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3. Tên gọi của X là
A. propyl fomat.
B. metyl axetat.
C. metyl acrylat.
D. etyl axetat.
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5.
B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp
A. HCOOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
D. CH3COOCH3.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOCH3.
Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. CH3COOCH3.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A. C2H5ONa.
B. C2H5COONa.
C. CH3COONa.
D. HCOONa.
Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOC3H7.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOCH3.
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOCH3.
Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y. Chất X là
A. CH3COOCH=CH2.
B. HCOOCH3.
C. HCOOCH=CH2.
D. CH3COOCH = CH-CH3.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
5
3
2
4
Trong điều kiện thích hợp, axit fomic phản ứng được với
HCl.
Cu.
C2H5OH.
NaCl.
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol metylic.
etylen glicol.
ancol etylic.
glixerol.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Tinh bột.
Glucozơ.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
Cu(OH)2.
thủy phân.
Công thức phân tử của đimetylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH6N2.
Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch:
NaOH.
Na2CO3
NaCl.
HCl.
Số liên kết peptit trong phân tử Ala – Gly – Ala – Gly là
1
3
4
2
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Poli(vinyl clorua).
Polibutađien.
Nilon-6,6.
Polietilen.
Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nilon - 6.
Tơ lapsan.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tripanmitin có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Chất béo bị thủy phân trong môi trường axit, không bị thủy phân trong môi trường kiềm.
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và sobitol.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và axit gluconic.
saccarozơ và glucozơ.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Dung dịch axit glutamic làm quì tím chuyển màu hồng.
Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa vàng.
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng.
(b) Nước ép quả nho chín làm mất màu nước brom
(c) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
(d) Cao su buna có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên.
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh.
Số phát biểu đúng là
5
2
4
3
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Fructozơ có nhiều trong quả ngọt như dứa, xoài, …
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
(d) Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, vật liệu dẫn điện, bình chứa.
(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
