NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ giữa kì II lớp 11
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
Động cơ đốt trong là loại động cơ
Biến nhiệt năng thành cơ năng
Biến cơ năng thành điện năng
Biến cơ năng thành nhiệt năng
Biến nhiệt năng thành điện năng
Động cơ nào sau đây không phải là động cơ đốt trong
Động cơ pit-tong
Động cơ tuabin khí
Động cơ phản lực
Động cơ hơi nước
Động cơ nhiệt gồm những dạng cơ bản nào?
Động cơ pit-tông và động cơ gas
Động cơ tuabin khí và động cơ đốt trong
Động cơ phản lực và động cơ hơi nước
Động cơ hơi nước và động cơ đốt trong
Chọn đáp án sai trong phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu
Động cơ xăng
Động cơ điêzen
Động cơ điện
Động cơ gas
Chọn phát biểu sai
Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt
Động cơ hơi nước là động cơ nhiệt
Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong
Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong
Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu hiện có:
3 loại: xăng, dầu, ga
2 loại: dầu, ga
2 loại: xăng, ga
4 loại: xăng, ga, dầu, điện
Phân loại động cơ đốt trong theo hành trình pit-tông có
2 loại: động cơ 2 kì và động cơ 3 kì
2 loại: động cơ 4 kì xăng và điêzen
2 loại: động cơ 4 kì và động cơ 2 kì
2 loại: động cơ 4 kì điện và động cơ 2 kì xăng
Cấu tạo chung của động cơ đốt trong
Có 2 cơ cấu và 2 hệ thống
Có 4 cơ cấu và 5 hệ thống
Có 2 cơ cấu và 2 hệ thống
Có 4 hệ thống và 2 cơ cấu
Động cơ đốt trong là
Là một dạng động cơ nhiệt
Là một dạng động cơ điện
Là một dạng động cơ điêzen
Là một dạng động cơ xăng
Người ta còn phân loại động cơ đốt trong theo:
Chất bôi trơn (dầu bôi trơn)
Chất làm mát (làm mát bằng không khí và làm mát bằng nước)
Chất tẩy rửa (dầu làm sạch động cơ)
Chất cách nhiệt (lớp cách nhiệt)
Điểm chết của pittong là gì?
Điểm cao nhất của pittong
Điểm thấp nhất của pittong
Điểm bất kì của pittong
Điểm thay đổi chiều chuyển động của pittong
Hành trình của pittong là gì
Là quãng đường pittong đi được giữa hai điểm chết
Là quãng đường của pittong khi trục khuỷu quay 1 vòng
Là quãng đường của pittong khi trục khuỷu quay 2 vòng
Là quãng đường pittong đi được trong cả chu trình của động cơ
Thể tích toàn phần của xilanh là
Là thể tích xilanh được giới hạn khi pittong ở điểm chết trên
Là thể tích xilanh được giới hạn khi pittong ở điểm chết dưới
Là thể tích xilanh được giới hạn bởi hai điểm chết
Là thể tích xilanh được giới hạn với thành xilanh và nắp máy
Điểm chết dưới là
Điểm mà pittong ở xa tâm trục khuỷu nhất
Điểm mà pittong ở giữa xilanh và trục khuỷu
Điểm mà pittong bắt đầu đổi chiều chuyển động đi xuống
Điểm mà pittong ở gần tâm trục khuỷu nhất
Thể tích công tác là gì?
Là thể tích xilanh khi pittong ở điểm chết dưới
Là thể tích xilanh khi pittong ở điểm chết trên
Là thể tích xilanh được giới hạn bởi hai điểm chết
Là thể tích xilanh khi pittong ở một điểm bất kì
Thể tích buồng cháy là
Là thể tích xilanh khi pittong ở điểm chết dưới
Là thể tích xilanh khi pittong ở điểm chết trên
Là thể tích xilanh được giới hạn bởi hai điểm chết
Là thể tích xilanh khi pittong ở một điểm bất kì
Chu trình làm việc của động cơ là gì?
Là tổng hợp 2 quá trình của động cơ nạp, nén
Là tổng hợp 3 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở
Là tổng hợp 4 quá trình của động cơ nạp, nén, cháy dãn nở và thải
Chỉ một quá trình làm việc của động cơ
Điểm chết trên là
Điểm mà pittong ở xa tâm trục khuỷu nhất
Điểm mà pittong ở giữa xi lanh và trục khuỷu
Điểm mà pittong đổi chiều chuyển động đi xuống
Điểm mà pittong ở gần tâm trục khuỷu nhất
Tỉ số nén là gì
Là tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
Là tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
Là thể tích công tác và thể tích buồng cháy
Là thể tích buồng cháy và thể tích công tác
Thứ tự làm việc của động cơ trong 1 chu trình làm việc
Nạp, cháy_giãn nở, thải, nén
Cháy_giãn nở, thải, nén, nạp
Nạp, nén, cháy_giãn nở, thải
Nén, nạp, cháy_giãn nở và thải khí
Kì
Diễn ra trong ba hành trình của pittong
Diễn ra trong hai hành trình của pittong
Diễn ra trong một hành trình của pittong
Diễn ra trong bốn hành trình của pittong
Tỉ số nén của động cơ
Xăng và điêzen như nhau
Xăng bằng điêzen
Xăng lớn hơn điêzen
Xăng nhỏ hơn điêzen
Tính tỉ số nén của động cơ có thể tích toàn phần là 50cm3 và thể tích buồng cháy là 20cm3
25
5,2
2,5
52
Một động cơ có tỉ số nén là 6 và thể tích buồng cháy là 12cm3, thì thể tích toàn phần của động cơ là:
2 cm3
72 cm3
0,5 cm3
62 cm3
Một động cơ có thể tích toàn phần là 42 cm3, thì thể tích công tác 12 cm3, thì thể tích buồng cháy là
44 cm3
74 cm3
30 cm3
60 cm3
Xilanh của động cơ có đường kính là 4 cm, khoảng cách giữa 2 điểm chết 2 cm, thì thể tích công tác là:
8 pi cm3
4 pi cm3
16 pi cm3
2 pi cm3
Đây là kì nào của động cơ?
Kì nén của động cơ xăng 4 kì
Kì nén của động cơ điêzen 4 kì
Kì cháy của động cơ xăng 4 kì
Kì cháy của động cơ điêzen 4 kì
Đây là kì nào của động cơ nào?
Kì nén của động cơ xăng 2 kì
Kì nén của động cơ điêzen 4 kì
Kì cháy của động cơ điêzen 4 kì
Kì cháy của động cơ xăng 2 kì
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì nạp
Chỉ nạp không khí
Nạp hoà khí gồm nhiên liệu và không khí
Nạp hoà khí gồm nhiên liệu, không khí và dầu bôi trơn
Chỉ nạp nhiên liệu
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì nén:
Áp suất xilanh tăng, nhiệt độ xilanh giảm
Áp suất xilanh giảm, thể tích xilanh giảm
Áp suất xilanh tăng, thể tích xilanh tăng
Áp suất xilanh tăng, thể tích xilanh giảm
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì nạp:
Trục khuỷu quay một vòng
Trục khuỷu quay nửa vòng
Trục khuỷu quay hai vòng
Trục khuỷu quay 1/4 vòng
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì nén:
Pittong đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, hai xupap đều đóng
Pittong đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Pittong đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên, hai xupap đều đóng
Trục khuỷu quay 1/4 vòng
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì nén:
Cuối kì nén, vòi phun phun một lượng nhiên liệu điêzen với áp suất cao vào buồng cháy
Cuối kì nén, vòi phun phun một lượng nhiên liệu điêzen với áp suất thấp vào buồng cháy
Cuối kì nén, vòi phun phun một lượng ôxi với áp suất cao vào buồng cháy
Cuối kì nén, vòi phun phun một lượng xăng với áp suất cao vào buồng cháy
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì cháy:
Pittong đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
Pittong đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Pittong ở điểm chết dưới
Pittong quay nửa vòng
Trong động cơ 4 kì, để nạp được nhiều hơn và thải sạch hơn, các xupap phải được bố trí:
Mở sớm hơn và đóng sớm hơn
Mở muộn hơn và đóng muộn hơn
Mở sớm hơn và đóng muộn hơn
Mở ít hơn và đóng nhiều hơn
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì nạp:
Chỉ nạp không khí
Nạp hoà khí gồm nhiên liệu và không khí
Nạp hoà khí gồm nhiên liệu, không khí và dầu bôi trơn
Không khí được nạp vào xilanh do sự chênh lệch về áp suất
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì cháy:
Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất trong xilanh cao, bugi bật lửa tạo tia lửa điện đốt cháy hoà khí
Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất trong xilanh thấp, hoà khí tự bốc cháy
Trong điều kiện nhiệt độ cao và thể tích xilanh lớn, hoà khí tự bốc cháy
Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất trong xilanh cao, hoà khí tự bốc cháy
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì cháy:
Được gọi là kì 3
Được gọi là kì sinh công
Được gọi là kì nạp
Được gọi là kì cháy
Trong động cơ điêzen 4 kì, kì thải:
Pittong quay từ điểm chết này đến điểm chết kia
Pittong đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới
Pittong đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Pittong quay nửa vòng
Trong động cơ điêzen 4 kì, trong một chu trình:
Pittong 2 lần đi lên, 2 lần đi xuống
Pittong 2 lần đi lên, 3 lần đi xuống
Pittong 4 lần đi lên, 2 lần đi xuống
Pittong 4 lần đi lên, 4 lần đi xuống
Trong động cơ điêzen 4 kì, trong một chu trình
Trục khuỷu quay tổng cộng 2 vòng, 720o
Trục khuỷu quay tổng cộng 1 vòng, 360o
Trục khuỷu quay tổng cộng 3 vòng, 360o
