Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN (LÍ THUYẾT) GKII 7
Total questions: 40
Worksheet time: 43mins
Câu 1: Số liệu thống kê là gi?
Các dãy giá trị thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu
Các giá trị thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu
Các dấu hiệu thu thập được khi điều tra về một số liệu
Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu
Câu 2: Dấu hiệu nghĩa là gì?
Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu.
Giá trị mà người điều tra quan tâm tìm hiểu.
Đơn vị mà người điều tra quan tâm tìm hiểu.
Tần số mà người điều tra quan tâm tìm hiểu.
Câu 3: Đơn vị điều tra ở đây là gì?
75
Số bộ quần áo
Mỗi lớp
100
Câu 4: Giá trị của dấu hiệu là gì?
Mỗi đơn vị điều tra có một số liệu, đó gọi là giá trị của dấu hiệu
Mỗi lớp có một số liệu, đó gọi là giá trị của dấu hiệu
Mỗi dấu hiệu có một số liệu, đó gọi là giá trị của dấu hiệu
Câu 5: Tần số của mỗi giá trị là gì?
Số lần xuất hiện của dấu hiệu trong dãy giá trị của dấu hiệu
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu
Số lần xuất hiện của một đơn vị điều tra trong dãy giá trị của dấu hiệu
Số lần xuất hiện của một giá trị trong giá trị của dấu hiệu
Câu 6: Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?
24
1
4
20
10
Câu 7: Kí hiệu của tần số và giá trị là gì?
Tần số: n
Giá trị: x
Tần số: x
Giá trị: n
Tần số: n
Giá trị: u
Tần số: a
Giá trị: x
Câu 8: Số trung bình cộng là gì?
Đại diện cho các giá trị
Số lớn nhất trong các giá trị
Số cộng với số trung bình
Câu 9: Công thức tính trung bình cộng:
X =Nx1n1+x2n2+x3n3+...+xknk
X=Nx1n1−x2n2−x3n3−...−xknk
X=Nx1n1+x2n2+x3n3+...+xknk
X=x1n1+x2n2+x3n3+...+x1knk
Câu 10: Cho dãy giá trị: 4000, 1000, 500, 100
Có thể lấy được số trung bình cộng không? Vì sao?
Có vì các số này đều có 2 đầu cuối là 00
Không vì các số này không thể tính được trung bình cộng
Có vì các số này có thể tính được trung bình cộng
Không vì có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau
Câu 11: Mốt của dấu hiệu là gì?
Giá trị có tần số lớn nhất
Tần số có giá trị lớn nhất
Giá trị lớn nhất
Tần số lớn nhất
Câu 12: Thế nào là biểu thức đại số?
Những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán + - x :, nâng lên lũy thừa, còn có cả các chữ (đại diện cho các số)
Những biểu thức mà trong đó ngoài các chữ (đại diện cho các số) còn có cả các số, các kí hiệu phép toán + - x :, nâng lên lũy thừa
Biểu thức số lớn (đại = lớn)
Biểu thức có nhiều số cùng với các phép + - x :, nâng lên lũy thừa
Câu 13: Đâu là biểu thức đại số?
5+3+2
52+73
x+y2
13.(4+2)+54+(3+4)2
Câu 14: Thế nào là đơn thức?
Biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến
Biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
Biểu thức chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
Biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tổng giữa các số và các biến
Câu 15: Trong các biểu thức đại số dưới đây, đâu là đơn thức?
4xy2 10x+y 1 2x2(−21)y3x 5(x+y)
4xy2
10x+y
1
2x2(−21)y3x
5(x+y)
Câu 16: Thế nào là đơn thức thu gọn?
Đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương
Đơn thức gồm hai tích trở lên của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương
Đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên âm
Đơn thức chỉ gồm một tích của một số với các biến
Câu 17: Hãy thu gọn đơn thức sau: x2yz3xy5z
xyz10
Không thu gọn được
x3y6z4
x2y5z3
xyz13
Câu 18: Thế nào là bậc của đơn thức?
Bậc của đơn thức có hệ số khác số nguyên âm là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng giá trị của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Bậc của đơn thức có hệ số khác 1 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó
Câu 19: Bậc của đơn thức 2x5y3z là:
8
9
10
11
Câu 20: Làm thế nào để nhân hai đơn thức?
Nhân các hệ số với các phần biến
Nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau
Nhân các phần biến với nhau.
Nhân các hệ số với nhau
Câu 21: Thế nào là đơn thức đồng dạng?
Hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Hai đơn thức có hệ số khác 0 và khác phần biến
Hai đơn thức có hệ số khác 1 và có cùng phần biến
Hai đơn thức có hệ số khác 1 và khác phần biến
Câu 22: Các số khác 0 được coi là đơn thức đồng dạng, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Không có kết quả
Câu 23: 2x3y và 4xy có đồng dạng với nhau không?
Có
Không
Không có kết quả
Câu 24: Làm thế nào để cộng, trừ các đơn thức đồng dạng?
Cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và bỏ phần biến
Cộng (hay trừ) các biến với nhau và giữ nguyên phần hệ số
Cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Câu 25: Kết quả của 2x2y+5x2y là:
7x4y2
7x2y
(2.5)x4y2
(2.5)x2y
Câu 26: Đa thức là gì?
Một tổng của đơn thức
Một tổng của hạng tử
Một hiệu của đơn thức
Một hiệu của hạng tử
Câu 27: Hãy thu gọn đa thức sau:
x2y−3xy+3x2y−3+xy−21x+5
4x2y−2xy−21x+2
25x7y4+5
Câu 28: Bậc của đa thức là gì?
Bậc của hạng tử có bậc thấp nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Tổng số mũ của các hạng tử
Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Bậc của hạng tử có bậc cao nhất
Câu 29: Công thức cộng/trừ 2 đa thức là gì?
Bước 1: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Bước 2: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.
Bước 3: Nhóm các hạng tử đồng dạng.
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Bước 1: Nhóm các hạng tử đồng dạng.
Bước 2: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.
Bước 3: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.
Bước 2: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Bước 3: Nhóm các hạng tử đồng dạng.
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Bước 1: Viết hai đa thức trong dấu ngoặc.
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
Bước 3: Nhóm các hạng tử đồng dạng.
Bước 4: Thực hiện bỏ dấu ngoặc (theo quy tắc dấu ngoặc)
Câu 30: Thế nào là tam giác cân?
Hai tam giác có 2 góc nhọn
Hai tam giác có 2 góc 90o
Hai tam giác có 3 cạnh bằng nhau
Hai tam giác có 2 cạnh bằng nhau
Câu 31: Định lý Py-ta-go là gì?
Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng của 2 cạnh góc vuông
Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của 2 cạnh góc vuông
Trong một tam giác, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của 2 cạnh góc vuông
Trong một tam giác vuông, tổng cạnh huyền bằng tổng các bình phương của 2 cạnh góc vuông
Câu 32: Công thức định lí Py-ta-go?
ΔABC vuông tại a => BC2=AB2+AC2
BC2=AB2+AC2
ΔABC vuông tại a => BC=AB2+AC2
ΔABC vuông tại a => BC2=AB+AC
Câu 33: Cho ΔABC=ΔDEF chọn các giả thiết để chứng minh 2 tam giác này bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền/cạnh góc vuông
BC = EF
ΔABC, goˊc A=90o
AC = DF
ΔDEF, goˊc D=90o
Góc B = Góc E
Câu 34: Thế nào là quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác?
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Trong một tam giác vuông, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Câu 35: Tìm đường vuông góc.
AB
AC
AH
BC
Câu 36: Tìm đường xiên.
AB
AC
AH
BC
Câu 37: Tìm hình chiếu.
AB
AC
AH
HC
HB
Câu 38: Trong các đường xiên và đường vuông góc thì đường nào ngắn nhất
Đường vuông góc AH ngắn nhất
Đường xiên AC ngắn nhất
Đường xiên AB ngắn nhất
Câu 39: Chọn định lý đúng:
Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn
Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn
Đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì nhỏ hơn
Đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu nhỏ hơn
Câu 40: Thế nào là bất đẳng thức tam giác?
Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại
Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng nhỏ hơn độ dài cạnh còn lại
Tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại
Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng bằng hơn độ dài cạnh còn lại
