wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại từ nhân xưng, TTSH,Đại từ sở hữu

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

2.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He loves his pet very much.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

3.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

My mother gives me some flowers

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

4.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

I have just lost my keys

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

5.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

She has had her hair cut

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

6.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

They take their children to school every morning.

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

7.

Từ in đậm trong câu dưới đây là:

He teaches French to me

a)

đại từ nhân xưng (pronoun)

b)

tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)

c)

tân ngữ / túc từ (object)

8.

.………. are in the garage. (the motorbikes)

(a)  

9.

(a)   made a cake for her children (The mother)

10.

he tell me about (a)   secret

(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)

11.

the mouse is looking at (a)   cheese

(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)

12.

My cousins use (a)   car to travel around the world.

Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.

13.

Điền vào chỗ chấm:

______ daughter is a teacher.

a)

A. Our

b)

B. Ours

c)

C. Us

d)

D. We

14.

Phải dùng ..... sau tính từ sở hữu

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Tân Ngữ

15.

That car is their/ theirs

(a)  

16.

Điền vào chỗ chấm:

Mum has got a new bag. That’s _______ bag

a)

Her

b)

she

c)

hers

d)

hes

17.

Last year we went to Antalya to visit ____________ grandparents

a)

I

b)

mine

c)

my

d)

mines

18.

My sister gets along well with _____________.

a)

A. yours

b)

B. you

c)

C. your

19.

''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Mine

b)

My

c)

Me

20.

"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Her

b)

Hers

c)

She

21.

"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

Ours

b)

Our

c)

We

d)

Us

22.

"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

His

b)

Hiss

c)

He

d)

Him

23.

"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?

a)

They

b)

Theirs

c)

Their

24.

Điền vào chỗ trống:

Is the flat ......?

a)

she

b)

hers

c)

him

d)

her

25.

that red bike is ....

a)

ours

b)

our

c)

us

26.

the new car is .....

a)

their

b)

theirs

27.

Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:

This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)

a)

Their - Her

b)

Them - Hers

c)

Theirs - Hers

28.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

29.

Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:

A: Mom, where is _____ T-shirt?

B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.

a)

his, your

b)

my, your

30.

This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.

a)

my, his, his, his

b)

my, his, its, his

c)

my, his, his, its

d)

my, its, his, its

31.

Đại từ sở hữu có cần danh từ đi kèm phía sau như tính từ sở hữu không?

a)

b)

không

32.

Tính từ sở hữu đúng là

a)

he, she, they, we,I

b)

us, them, him , her, you, me

c)

my, your, their, our, his, her

d)

yours, hers, his, theirs, mine

33.

him , her, them, us được gọi là gì?

a)

ĐTNX tân ngữ

b)

tính từ sở hữu

c)

đại từ sở hữu

d)

ĐTNX chủ ngữ

34.

He bought......a bike yesterday.

a)

yours

b)

his

c)

me

d)

she

35.

My book is thick. .....is thin.

a)

Hers

b)

She

c)

Him

d)

He

36.

...........school will be built this year.

a)

We

b)

They

c)

Us

d)

Our

37.

..........are students at Ngoc Hoi secondary School.

a)

Their

b)

They

c)

Her

d)

Me

38.

She has an apple in ____ hand.

a)

she

b)

her

c)

hers

d)

my