WorksheetsĐại từ nhân xưng, TTSH,Đại từ sở hữu
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
Miss Rosabella is a teacher. She lives in Bien Hoa city
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He loves his pet very much.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
My mother gives me some flowers
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
I have just lost my keys
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
She has had her hair cut
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
They take their children to school every morning.
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
Từ in đậm trong câu dưới đây là:
He teaches French to me
đại từ nhân xưng (pronoun)
tính từ sở hữu (Possessive Adjectives)
tân ngữ / túc từ (object)
.………. are in the garage. (the motorbikes)
(a)
(a) made a cake for her children (The mother)
he tell me about (a) secret
(anh ấy nói tôi nghe về bí mật của anh ấy)
the mouse is looking at (a) cheese
(chú chuột đang nhìn miếng phô mai của nó)
My cousins use (a) car to travel around the world.
Mấy thằng em họ của tôi dùng xe hơi chúng nó để du lịch vòng quanh thế giới.
Điền vào chỗ chấm:
______ daughter is a teacher.
A. Our
B. Ours
C. Us
D. We
Phải dùng ..... sau tính từ sở hữu
Tính từ
Danh từ
Động từ
Tân Ngữ
That car is their/ theirs
(a)
Điền vào chỗ chấm:
Mum has got a new bag. That’s _______ bag
Her
she
hers
hes
Last year we went to Antalya to visit ____________ grandparents
I
mine
my
mines
My sister gets along well with _____________.
A. yours
B. you
C. your
''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Mine
My
Me
"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Her
Hers
She
"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Ours
Our
We
Us
"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
His
Hiss
He
Him
"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
They
Theirs
Their
Điền vào chỗ trống:
Is the flat ......?
she
hers
him
her
that red bike is ....
ours
our
us
the new car is .....
their
theirs
Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
We should take .... coat because it's going to rain
our
ours
Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:
A: Mom, where is _____ T-shirt?
B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.
his, your
my, your
This is ____(1)_____ brother. ___(2)___ name is Bee. This is ____(3)_____ bedroom. He loves this teddy bear so much because of ____(4)_____ cuteness.
my, his, his, his
my, his, its, his
my, his, his, its
my, its, his, its
Đại từ sở hữu có cần danh từ đi kèm phía sau như tính từ sở hữu không?
có
không
Tính từ sở hữu đúng là
he, she, they, we,I
us, them, him , her, you, me
my, your, their, our, his, her
yours, hers, his, theirs, mine
him , her, them, us được gọi là gì?
ĐTNX tân ngữ
tính từ sở hữu
đại từ sở hữu
ĐTNX chủ ngữ
He bought......a bike yesterday.
yours
his
me
she
My book is thick. .....is thin.
Hers
She
Him
He
...........school will be built this year.
We
They
Us
Our
..........are students at Ngoc Hoi secondary School.
Their
They
Her
Me
She has an apple in ____ hand.
she
her
hers
my
