wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 50. Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

2.

Câu 51. Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

A. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.

b)

B. Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

c)

C. Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

D. Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.

3.

Câu 52. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

A. đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

4.

Câu 53. Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

b)

B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

d)

D. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.

5.

Câu 54. Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiêp cơ khí.

b)

B. công nghiệp điện tử - tin học.

c)

C. công nghiệp năng lượng.

d)

D. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

6.

Câu 55. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

A. Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

B. Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

c)

C. Không chiếm diện tích rộng.

d)

D. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

7.

Câu 56. Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim.

b)

B. Xây dựng.

c)

C. Nông nghiệp.

d)

D. Khai khoáng.

8.

Câu 57. Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

A. việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

B. thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

C. lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

D. nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

9.

Câu 58. Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

B. Nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. Phục vụ cho nhu cầu con người.

d)

D. Không có khả năng xuất khẩu.

10.

Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

C. Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.

d)

D. Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

11.

Câu 60. Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có

a)

A. các loại hình giao thông.

b)

B. bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông.

c)

C. nhiều nhà máy xí nghiệp.

d)

D. điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc.

12.

Câu 61. Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?

a)

A. Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ.

b)

B. Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay.

c)

C. Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau.

d)

D. Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

13.

Câu 62. Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?

a)

A. Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.

b)

B. Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu.

c)

C. Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

d)

D. Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau.

14.

Câu 63. “Điểm công nghiệp” được hiểu là

a)

A. một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.

b)

B. một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.

c)

C. một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.

d)

D. một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.

15.

Câu 64. Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

A. trung tâm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp tập trung.

c)

C. điểm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

16.

Câu 65. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp tập trung.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

17.

Câu 66. Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

a)

A. hóa chất và thực phẩm.

b)

B. sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.

c)

C. dệt may và thực phẩm.

d)

D. sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

18.

Câu 67. Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí đốt.

d)

D. Địa nhiệt.

19.

Câu 68. Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?

a)

A. Bao gồm hai giai đoạn.

b)

B. Gồm nhiều ngành phức tạp.

c)

C. Gồm ít ngành sản xuất.

d)

D. Sản xuất có tính tập trung cao độ.

20.

Câu 69. Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

A. quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.

b)

B. nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

C. nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.

d)

D. nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động.

21.

Câu 70. Ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp cơ khí.

b)

B. Công nghiệp hóa chất.

c)

C. Công nghiệp luyện kim.

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

22.

Câu 71. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

b)

B. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

d)

D. Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

23.

Câu 72. Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

A. thị trường tiêu thụ.

b)

B. dân cư và lao động.

c)

C. đường lối chính sách.

d)

D. tiến bộ khoa học kĩ thuật.

24.

Câu 73. Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Thực phẩm.

c)

C. Điện tử - tin học.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

25.

Câu 74. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?

a)

A. Thị trường.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Cơ sở hạ tầng.

d)

D. Nguồn lao động.

26.

Câu 75. Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

27.

Câu 76. Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

A. tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

B. tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

C. tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

D. tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

28.

Câu 77. Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

A. Dân cư, nguồn lao động.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Cơ sỏ hạ tầng, vất chất kĩ thuật.

d)

D. Đường lối chính sách.

29.

Câu 78. Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì

a)

A. công nghiệp có hai giai đoạn sản xuất.

b)

B. công nghiệp có tính chất tập trung cao độ.

c)

C. công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.

d)

D. công nghiệp là tập hợp các hoạt động sản xuất để tạo ra sản phẩm.

30.

Câu 79. Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

A. Máy tính.

b)

B. Thiết bị điện tử.

c)

C. Điện tử tiêu dùng.

d)

D. Điện tử viễn thông.

31.

Câu 80. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

A. Cơ khí.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Hóa chất.

d)

D. Năng lượng.

32.

Câu 81. Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Hòa Bình.

c)

C. Cà Mau.

d)

D. Quảng Ninh.

33.

Câu 82. Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

A. Bắc trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

34.

Câu 83. Ý nào sau đây đúng nhất khi so sánh điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp và điểm công nghiệp?

a)

A. quy mô rộng lớn, ranh giới rõ ràng, được đặt ở vị trí thuận lợi.

b)

B. quy mô rộng lớn, đồng nhất với điểm dân cư, nằm gần nguồn nguyên liệu, nông sản.

c)

C. có ranh giới rõ ràng, gồm 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ với nhau.

d)

D. đồng nhất với điểm dân cư, gồm nhiều nhà máy, xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau.

35.

Câu 84. Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp với vùng công nghiệp là

a)

A. có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

b)

B. có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ.

c)

C. sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu.

d)

D. vùng công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp.

36.

Câu 85. Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

A. Biên Hòa.

b)

B. Thủ Dầu Một.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Vũng Tàu.

37.

Câu 86. Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có

a)

A. nguồn thủy năng lớn.

b)

B. địa hình dốc, hiểm trở.

c)

C. nền kinh tế phát triển.

d)

D. trữ lượng than lớn.

38.

Câu 87. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

A. điểm công nghiệp.

b)

B. khu công nghiệp.

c)

C. trung tâm công nghiệp.

d)

D. vùng công nghiệp.

39.

Câu 88. Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp hiện nay là

a)

A. dân cư và lao động

b)

B. tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

C. thị trường tiêu thụ.

d)

D. chính sách của nhà nước.

40.

Câu 89. Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có tính chất tập trung cao độ.

b)

B. Cần nguồn lao động dồi dào.

c)

C. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

D. Bao gồm một số ngành phức tạp.

41.

Câu 90. Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước đang phát triển là

a)

A. sản xuất phục vụ xuất khẩu.

b)

B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

C. đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

D. tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.

42.

Câu 91. Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Vùng công nghiệp.

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

43.

Câu 92. Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

A. gần nguồn nguyên liệu.

b)

B. gần thị trường tiêu thụ.

c)

C. ven các thành thố lớn.

d)

D. nơi tập trung đông dân.

44.

Câu 93: Cho biểu đồ

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

c)

C. Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

d)

D. Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

45.

Câu 94. Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

A. Nâng cao đời sống dân cư.

b)

B. Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

C. Xoá đói giảm nghèo.

d)

D. Công nghiệp hoá nông thôn.

46.

Câu 95. Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

a)

A. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

b)

B. Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

c)

C. Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

d)

D. Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

47.

Câu 96. Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

A. Công nghiệp luyện kim.

b)

B. Công nghiệp dệt.

c)

C. Công nghiệp hóa chất.

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

48.

Câu 97. Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

C. Chế biến dầu khí.

d)

D. Chế biến nông - lâm - thủy sản.

49.

Câu 98. Khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

b)

B. phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn.

c)

C. thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

D. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

50.

Câu 99. Ở Việt Nam phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

b)

B. đạt được hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

D. có cơ sở hạ tầng khá phát triển.

51.

Câu 100. Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất - kĩ thuật tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệp được biểu hiện ở việc

a)

A. thúc đẩy sự phát triển và quy mô công nghiệp.

b)

B. tạo thuận lợi hay cản trở cho phát triển công nghiệp.

c)

C. tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp.

d)

D. tạo điều kiện xác định con đường phát triển công nghiệp.

52.

Câu 101. Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

A. Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

B. Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

C. Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.

d)

D. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

53.

Câu 102. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tăng nhanh của sản lượng điện trên thế giới?

a)

A. Ngành có hiệu quả kinh tế thấp.

b)

B. Nhu cầu cho sinh hoạt và sản xuất.

c)

C. Có nhiều nguồn sản xuất điện.

d)

D. Nhiều nhà máy điện có công suất lớn.