wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN ĐỀ 2

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

2.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

4.

Kim loại kiềm sau khi sử dụng cần bảo quản như thế nào?

a)

ngâm vào dầu hỏa

b)

bọc vào giấy báo cho vào lọ giấy kín.

c)

đóng gói vào hộp cất vào một góc cẩn thận tránh tiếp xúc với nước.

d)

cả 3 đáp án đều sai.

5.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

6.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

7.

Trong công nghiệp, các kim loại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp?

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

8.

Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?

a)

BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4

b)

CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4

c)

CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4

d)

CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4

9.

Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

K

c)

Be

d)

Ba

10.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

11.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit

d)

tính khử

12.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Na, Ba, K

b)

Be, Na, Ca

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

13.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Au.

14.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng.

15.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Zn.

d)

Ag.

16.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

17.

Hãy chọn các kim loại có phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu

a)

Al

b)

Fe

c)

Au

d)

Ag

18.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

19.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

20.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl

b)

CuSO4 và ZnCl2

c)

HCl và CaCl2

d)

MgCl2 và FeCl3

21.

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb

a)

Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2

d)

Ni(NO3)2

22.

Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

KOH

23.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl

c)

Fe + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

24.

Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

H2SO4 loãng

c)

FeSO4

d)

HCl

25.

Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4 dư ta thu được kết tủa là

a)

Cu.

b)

CuO.

c)

Cu(OH)2.

d)

Na.

26.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

27.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

28.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

29.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

30.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

32.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

33.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

34.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

35.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d7 4s1.            

b)

[Ar ] 4s13d7.

c)

[Ar ] 4s23d6.

d)

[Ar ] 3d6 4s2.

36.

Nguyên tử K có Z = 19, cấu hình e của K là

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s32s32p63s33p54s1.

c)

1s32s32p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s33p64s2.

37.

Nguyên tử Mg có Z = 12, cấu hình e của Mg là

a)

[Ne ]3s3.

b)

[Ne ] 3s1.

c)

[Ne ] 3s2.

d)

[Ne ] 3s13p1.

38.

Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kì 3, nhóm IIA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 3, nhóm IVA

d)

chu kì 3, nhóm IIIA

39.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit.

b)

quặng boxit.

c)

quặng manhetit.

d)

quặng đôlômit.

40.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?

a)

H2SO4 đặc, nguội.

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.

d)

NaOH.

41.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

42.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

43.

  Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

44.

Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là

a)

amoniac.

b)

kali hiđroxit.

c)

anilin.

d)

lysin.

45.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

46.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

47.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
48.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

49.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

50.

Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z = 26) thuộc nhóm

a)

VIIIB.

b)

IIB

c)

IIA.

d)

VIIIA.