Font size
WorksheetsSinh sản ở thực vẩt
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản bằng:
lá, thân, rễ
giâm, chiết, ghép cành
rễ củ, ghép cành, thân củ
thân củ, chiết và ghép cành
Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
Cây lá bỏng sinh sản bằng bộ phận nào?
Thân
Lá
Rễ
Củ
Cây nào dưới đây sinh sản bằng hình thức hữu tính
Cây hành tây
cây ngô
cây tỏi
cây khoai tây
Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản là:
sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử
sinh sản phân đôi và nảy chồi
sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
sinh sản bằng thân củ và thân rễ
Đâu là hình thức sính sản của rêu?
Sinh sản phân đôi
Sinh sản bào tử
Sinh sản sinh dưỡng
Sinh sản trực phân
Đặc điểm nào là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
Tăng khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
Tạo được nhiều biến dị, làm đa dạng hóa nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
Có bông hoa nào trong hình không?
Có
Không
Thụ phấn là
A. quá trình kéo dài ống phấn trong vòi nhụy.
B. quá trình di chuyển của tinh tử đến túi phôi.
C. quá trình nảy mầm của hạt phấn trên núm nhụy (đầu nhụy).
D. quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy (đầu nhụy).
Ở thực vật có hoa cả 2 giao tử đực đều tham gia thụ tinh gọi là:
Thụ tinh đơn
Thụ tinh kép
Tự thụ phấn
Thụ phấn chéo
Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng:
Rễ phụ
Lóng
Thân rễ
Thân bò
Sinh sản hữu tính ở thực vật là:
Sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Sinh sản hữu tính cần có những quá trình nào?
Giảm phân, nguyên phân, thụ tinh
Phân đôi cơ thể, tái sinh cơ thể
Phân mảnh cơ thể thành nhiều phần, mỗi phần phát triển thành 1 cơ thể mới.
Không qua thụ tinh, trứng có thể tạo thành cơ thể mới.
Ở Thực vật có những hình thức sinh sản vô tính nào?
sinh sản bằng bào tử
sinh sản sinh dưỡng
sinh sản hữu tính
Khoai tây sinh sản bằng:
A. rễ củ.
B. thân củ.
C. Thân rễ.
D. Lá.
A
B
C
D
Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:
A. dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân
B. dựa vào cơ chế giảm phân và thụ tinh.
C. dựa vào tính toàn năng của tế bào.
C. dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
A
C
D
B
Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:
A. duy trì các tính trạng tốt cho con người.
B. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.
C. phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.
D. tất cả các phương án trên.
A
B
C
D
Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:
A. giảm mất nước qua lá.
B. tập trung nước nuôi tế bào cành ghép.
C. để cành khỏi bị héo.
D. cả A và B.
A
B
C
D
Những ưu điểm của cành chíêt và cành giâm so với cây trồng từ hạt:
A. Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.
B. Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.
C. lâu già cỗi.
D. cả A và B.
A
B
C
D
Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phôi trải qua
1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân
1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân
1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân
1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân
Sinh sản sinh dưỡng là:
Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.
Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản tạo ra cơ thể mới:
Từ một hoặc hai cơ thể gốc
Không qua thụ tinh
Từ một cơ thể gốc dựa trên cơ sở phân đôi
Từ một cơ thể gốc dựa trên cơ sở nguyên phân
Hạt phấn bao gồm:
Một tế bào đơn bội (n)
Hai tế bào đơn bội (n)
Ba tế bào đơn bội (n)
Bốn tế bào đơn bội (n)
