Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

...

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

tính động lượng

a)

1/2mv2

b)

p=mv

c)

p= mgz

d)

p= Fs

2.

đơn vị của động lượng

a)

N.s

b)

N

c)

J

d)

kg.m/s

3.

tổng động lượng khi hai vật ngược hướng

(a)  

4.

 \sqrt{ }  TỔNG ĐỘNG LƯỢNG KHI 2 VẬT CĐ VUÔNG GÓC



(a)  

5.

Hệ cô lập là hệ:

a)

các vật thể trong hệ chỉ tương tác với nhau, khong tướng tác bên ngoài

b)

các vật trong hệ chỉ tương tác với các vật bên ngoài

c)

các vật trong hệ tương tác với nhau và tương tác với bên ngoài

6.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

7.

Hệ hai vật có m1 = m2 = 1kg chuyển động cùng hướng nhau với vận tốc tương ứng v1 = 1m/s; v= 3m/s. Hai vật va chạm nhau, độ lớn của tổng động lượng của hệ sau va chạm là

a)

2kgm/s.

b)

1kgm/s.

c)

4kgm/s.

d)

3kgm/s.

8.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, luôn dương.

c)

véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

véc tơ, có thể âm hoặc dương.

9.

Đơn vị công là

a)

k.J.

b)

kg.m2/s2

c)

W/s

d)

kg.s2/m2.

10.

Một chất điểm di chuyển không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của một lực F hợp với mặt đường một góc 60° và có độ lớn 200N. Công của lực F khi chất điểm di chuyển được 200 cm là

a)

200 J.

b)

400 J.

c)

20000 J.

d)

40000 J.

11.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

không đổi.

c)

tăng gấp 8.

d)

tăng gấp 4.

12.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn luôn có trị số dương.

b)

Tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

c)

Tỷ lệ với khối lượng của vật.

d)

Sai khác nhau một hằng số đối với hai mốc thế năng khác nhau.

14.

Lò xo có độ cứng 100N/m, một đầu lò xo cố định, đầu kia gắn vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là

a)

0,02J.

b)

0,01J.

c)

0,04J.

d)

0,08J.

15.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

16.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

5m.

b)

10m.

c)

20m.

d)

15m.

17.

Đơn vị công là

a)

k.J.

b)

kg.m2/s2

c)

W/s

d)

kg.s2/m2.

18.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

không đổi.

c)

tăng gấp 8.

d)

tăng gấp 4.

19.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Luôn luôn có trị số dương.

b)

Tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

c)

Tỷ lệ với khối lượng của vật.

d)

Sai khác nhau một hằng số đối với hai mốc thế năng khác nhau.

21.

Lò xo có độ cứng 100N/m, một đầu lò xo cố định, đầu kia gắn vật nhỏ. Khi lò xo bị nén 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ là

a)

0,02J.

b)

0,01J.

c)

0,04J.

d)

0,08J.

22.

Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng

a)

5m.

b)

10m.

c)

20m.

d)

15m.

23.

Công là đại lượng

a)

vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng, luôn dương.

c)

véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

véc tơ, có thể âm hoặc dương.

24.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cos⁡αA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos⁡ αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cos⁡αA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos⁡ αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

25.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

26.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

27.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

28.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

29.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

30.

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục Op.

d)

đường thẳng song song trục OV.

31.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

32.

Một bình kín chứa khí ở nhiệt độ T(K) và áp suất p. Khi đun nóng đẳng tích khí trong bình tăng lên 2T(K) thì áp suất của khối khí là

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng lên 4 lần

33.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.

b)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.

c)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.

d)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.

34.

Trong hệ toạ độ (p,T) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?

a)

Đường đẳng tích là một đường Hypebol

b)

Đường đẳng tích là một đường đi qua gốc toạ độ

c)

Đường đẳng tích là một đường Parapol

d)

Đường đẳng tích là một đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

35.

Biểu thức nào dưới dây, mô tả định luật Bôilơ- Mariốt?

a)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2

b)

P1T1=P1T2\frac{P_1}{T_1}=\frac{P_1}{T2}

c)

P1V1=P2V2\frac{P_1}{V_1}=\frac{P_2}{V_2}

d)

P. T = hằng số

36.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

a)

Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

d)

Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

37.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

38.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.

d)

không thay đổi.

39.

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục Op.

d)

đường thẳng song song trục OV.

40.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

b)

Thể tích, áp suất, khối lượng.

c)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

d)

Áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

41.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi nhiêṭ đô ̣không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với thể tích.

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương thể tích.

c)

tỉ lê ̣thuân với thể tích.

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương thể tích.

42.

Một bình kín chứa khí ở nhiệt độ T(K) và áp suất p. Khi đun nóng đẳng tích khí trong bình tăng lên 2T(K) thì áp suất của khối khí là

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng lên 4 lần

43.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định số phân tử khí không thay đổi.

b)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định thể tích không thay đổi.

c)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định nhiệt độ không thay đổi.

d)

Trong quá trình đẳng tích của một khối khí nhất định khối lượng khí không thay đổi.

44.

Trong hệ toạ độ (p,T) thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?

a)

Đường đẳng tích là một đường Hypebol

b)

Đường đẳng tích là một đường đi qua gốc toạ độ

c)

Đường đẳng tích là một đường Parapol

d)

Đường đẳng tích là một đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

45.

Nung nóng một lượng khí trong một bình giãn nở kém, nếu nhiệt độ của khí từ 40oC tăng lên 400oC thì áp suất của khí trong bình biến đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 100 lần.

b)

Tăng lên 2,15 lần

c)

Tăng lên 3,14 lần

d)

Tăng lên 4,25 lần

46.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi

b)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

d)

Các quá trình A, B

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lí tưởng xác định?

a)

Khi áp suất tăng thì thể tích giảm

b)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm

c)

Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng

d)

Áp suất của chất khí không đổi

48.

Đối với một khối khí lí tưởng xác định, khi áp suất của chất khí không đổi. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi nhiệt độ của khối khí giảm thì thể tích của khối khí giảm

b)

Khi thể tích của khối khí tăng lên thì nhiệt độ của khối khí tăng

c)

Thể tích của khối khí tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Nhiệt độ của khối khí tỉ lệ với thể tích của nó