wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kt giũa kì 2

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thì

a)

Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn.

b)

Vật có thể tích càng nhỏ thì động năng càng lớn.

c)

Vật có tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn.

d)

Hai vật có cùng khối lượng nên động năng hai vật như nhau.

2.

Khi đổ 50 cm3 cát vào 50 cm3 đá, ta được hỗn hợp có thể tích:

a)

bằng 100cm3

b)

nhỏ hơn 100cm3

c)

lớn hơn 100cm3

d)

có lúc lớn hơn, có lúc nhỏ hơn 100cm3

3.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W)

b)

Kilôoát (kW)

c)

Jun trên giây (J/s)

d)

Cả ba đơn vị trên

4.

Trường hợp nào sau đây vật có thế năng ?

a)

Xe ô tô đang đỗ bên đường

b)

Trái bóng đang lăn trên sân.

c)

Hạt mưa đang rơi xuống.

d)

Em bé đang đọc sách.

5.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

có lúc chuyển động, có lúc đứng yên

b)

chuyển động không ngừng.

c)

giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

6.

Một lực sĩ nâng quả tạ có trọng lượng 200N lên cao 2m thì công của lực nâng của lực sĩ là bao nhiêu?

a)

0,01J

b)

100J.

c)

200J

d)

400J

7.

Nhiệt năng của vật tăng khi:

a)

Vật truyền nhiệt cho vật khác.

b)

Làm nóng vật.

c)

Vật thực hiện công lên vật khác

d)

Chuyển động nhiệt của các hạt phân tử cấu tạo lên vật chậm đi.

8.

Một vật có khối lượng m được nâng lên độ cao h rồi thả rơi tự do. Công mà vật thực hiện được cho đến khi chạm đất là:

a)

A=m.h                      

b)

A=5.m.h

c)

A=10.m.h

d)

A=100.m.h

9.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên.

a)

Khối lượng của vât.

b)

Trọng lương của vật.

c)

Cả khối lượng và trọng lượng của vật.

d)

Nhiệt độ của vật.

10.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F/s

b)

A=F.s

c)

A=s/F

d)

A=F-s

11.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?

a)

A. Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.

b)

B. Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.

c)

C. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

d)

D. Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.

12.

Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?

a)

A. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.

b)

B. Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.

c)

C. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.

d)

D. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.

13.

kéo vật nặng 2kg lên thẳng đều theo phương song song với mặt phẳng nghiêng cao h = 5m, dài L = 20m. Biết lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 4N. Công lực ma sát là:

a)

20J

b)

80J

c)

100J

d)

400

14.

Đưa cùng 1 khối bê tông lên độ cao h bằng 2 cách trên, theo định luật về công thì công thực hiện:

a)

2 cách như nhau

b)

Cách 1 lớn hơn

c)

Cách 2 lớn hơn

d)

Không so sánh được công thực hiện của 2 cách

15.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật, không phụ thuộc vào khối lượng của vật

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cơ năng của một vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn

b)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn

c)

Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao

18.

Động năng phụ thuộc yếu tố gì?

a)

Động năng không phụ thuộc vận tốc và khối lượng của nó

b)

Động năng phụ thuộc khối lượng của nó

c)

Động năng phụ thuộc vận tốc và khối lượng của nó

d)

Động năng phụ thuộc vận tốc của nó

19.

Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của:

a)

mũi tên

b)

cánh cung

c)

tay người

d)

tất cả đều đúng

20.

Bỏ qua sức cản của không khí. Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương nằm ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D. Tại vị trí nào vật không có thế năng?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

21.

Thả viên bi lăn trên một cái máng có hình vòng cung. Ở vị trí nào viên bi có động năng lớn nhất?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Ngoài 3 vị trí trên

22.

Một máy bay khi cất cánh, động cơ tạo ra một lực phát động 12000N, sau 150 giây máy bay đạt đến độ cao 650m. Tính công A và công suất P suất của động cơ máy bay

a)

A = 7800 kJ và P = 52 kW

b)

A = 7800 J và P = 52 W

c)

A = 3500 J và P = 24 W

d)

A = 3500 kJ và P = 24 kW

23.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440kJ. Công suất của máy cày là:

a)

8W

b)

43200W

c)

48000W

d)

800W

24.

Vận động viên điền kinh chạy trên đoạn đường nằm ngang có cơ năng thuộc dạng:

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng trọng trường

25.

Chiếc thuyền chuyển động được nhờ năng lượng của gió. Năng lượng này tồn tại ở dạng nào?

a)

Động năng

b)

Thế năng trọng trường

c)

Thế năng đàn hồi

d)

Động năng và thế năng đàn hồi

26.

Hai vật có khối lượng như nhau thì vật nào có:

a)

Vận tốc lớn hơn thì có động năng lớn hơn

b)

Vận tốc nhỏ hơn thì có động năng lớn hơn

c)

Độ cao nhỏ hơn thì có thế năng hấp dẫn lớn hơn

d)

Độ đàn hồi ít hơn thì có thế năng đàn hồi lớn hơn.

27.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào:

a)

Tính đàn hồi của vật

b)

Vận tốc chuyển động của vật

c)

Độ cao của vật so với mốc

d)

Độ dẫn điện của vật

28.

Thế năng trọng trường của vật sẽ bằng không khi:

a)

vật có vận tốc bằng không.

b)

độ cao của vật so với mốc bằng không.

c)

vật chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.

d)

vật không bị biến dạng.

29.

Động năng của một sẽ bằng không khi:

a)

độ cao của vật so với mốc = 0

b)

khoảng cách giữa vật và vật làm mốc không đổi

c)

vật chuyển động đều

d)

vật đứng yên so với vật làm mốc

30.

Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian được gọi là:

a)

Công toàn phần

b)

Công có ích

c)

Công tiêu hao

d)

Công suất

31.

Một máy cơ đơn giản có công suất P = 80W, máy đã sinh ra công A=360kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là:

a)

. t = 1h 20 phút

b)

. t = 1h 25 phút

c)

t = 1h 30 phút

d)

. t = 1h 15 phút

32.

Để cần sinh ra một công 360kJ trong 1h20 phút, người ta cần lựa chọn máy cơ có suất:

a)

P = 65 W

b)

P = 80W

c)

P = 75W

d)

P = 70W

33.

Dưới tác dụng của lực kéo F của động cơ, một xe máy chuyển động đều với vận tốc v. Công suất của động cơ xe máy khi đó là

a)

P = F.v.t

b)

P= P.s

c)

P= A.t

d)

P=F.v

34.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

khối lượng mỗi phân tử giảm.

d)

số phân tử khí giảm.

35.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp?

a)

Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm bị xẹp.

b)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.

c)

Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần.

d)

Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp.

36.

Nước biển mặn vì sao ?

a)

Các phân tử nước biển có vị mặn

b)

Các phân tử nước và nguyên tử muối xen kẽ nhau vì giữa chúng có khoảng cách.

c)

Các phân tử nước và phân tử muối liên kết với nhau.

d)

Các phân tử nước và phân tử muối xen kẽ nhau vì giữa chúng có khoảng cách.

37.

Đường kính của phân tử ô xi vào khoảng 0,000 0003mm, thì độ dài của 1000 phân tử đứng nối tiếp nhau là:

a)

0,0003mm.

b)

0,003mm.

c)

0,03mm.

d)

0,3mm.

38.

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Bơ-rao chứng tỏ:

a)

Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.

b)

Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.

c)

Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.

d)

Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.

39.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra?

a)

Sự khuếch tán của muối đồng sunfat vào nước.

b)

quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.

c)

Sự tạo thành gió.

d)

Đường tan vào nước.

40.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khả năng sinh công.

b)

B. Vật có khối lượng lớn.

c)

Vật có tính ì lớn.

d)

Vật có đứng yên.

41.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

42.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

a)

Một chiếc ô tô đang đỗ trong bến xe

b)

Một chiếc máy bay đang bay trên cao

c)

Một chiếc ô tô đang chuyển động trên đường

d)

Một chiếc máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

43.

Trộn 50cm3 nước vào 50cm3 rượu ta không thu được thể tích hỗn hợp là 100cm3 vì:

a)

Giữa các phân tử nước và rượu có khoảng cách.

b)

Khi trộn lẫn vào nhau thì khối lượng của hỗn hợp luôn giảm.

c)

Nước và rượu là hai chất có khối lượng riêng khác nhau.

d)

Rượu nhẹ hơn nước nên nổi lên trên.

44.

Nhiệt năng của một vật là

a)

Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

45.

Nhiệt lượng là

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

46.

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4