wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 4

Total questions: 151

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

2.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

3.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

4.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

5.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật

b)

có thể

c)

có khả năng

d)

không có của cải

6.

donate

a)

quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

7.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

8.

visual (a)

a)

người tình nguyện, tình nguyện

b)

việc chăm sóc sức khỏe

c)

thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

xe lăn

9.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

10.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

11.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

sự suy yếu

12.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

13.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

14.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

15.

coordination

a)

sự ủng hộ

b)

đào tạo

c)

sự lan tỏa

d)

sự hợp tác

16.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

18.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

19.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

20.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

21.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

22.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

23.

I ________ (never/ be) to Canada.

a)

never has been

b)

have never been

c)

was never

d)

never was

24.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

25.

I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges.

a)

already bought

b)

have bought already

c)

have already bought

d)

bought already

26.

I ............ my homework three hours ago.

a)

do

b)

did

c)

have done

d)

had done

27.

She ................. her leg the day before the exam.

a)

break

b)

broke

c)

has broken

d)

had broken

28.

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

29.

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

30.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

I have done this work 3 months ago.

4 lines
31.

Điền vào chỗ trống:

swim--> (a)   ---> swum

32.

I don’t live with my family and we (not/ see) (a)   each other for five years.

33.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

34.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởn g

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

35.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

b)

có thể

c)

tan

d)

bỗng thấy

36.

donate

a)

(v.) quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

c)

thuộc về cơ thể

37.
impaired (adj)
a)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
b)
độc lập, không phụ thuộc
c)
hòa nhập, hội nhập
d)
để tâm trí vào việc gì
38.
visual (a)
a)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
b)
người tình nguyện, tình nguyện
c)
xe lăn
d)
việc chăm sóc sức khỏe
39.

These children must be educated very well by their parents. They behave verypolitely and (a)   (respect)

40.

Although she is extremely busy with her business, she spends her weekends doingvolunteer work in a local (a)   (charity) organization.

41.

Recognizing and interpreting sensory information, such as sounds and smells, areall a part of (a)   (perceive)

42.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

43.

2. He never ____________ herself as diabled. She can do everything independently.

4 lines
44.

These shoes are the _____ expensive of all.

a)

best

b)

least

c)

more

d)

better

45.

He worked ______ the others.

a)

hard

b)

the harder

c)

harder than

d)

more hard

46.

It's a very good room. It is the _____ room in the hotel.

a)

worst

b)

best

c)

least

d)

most

47.

We all threw our rocks at the same time. My rock flew the _____.

a)

most higher

b)

higher

c)

highest

d)

most high

48.

It's a very delicious restaurant. It's _____ in the town.

a)

the most popular

b)

more pupular than

c)

popularer than

d)

the popularest

49.

This box is ______ than that one.

a)

the most beautiful

b)

more beautiful

c)

the beautifullest

d)

beautifuller

50.

Chi is _____ student in my group.

a)

the most clever

b)

the cleverest

c)

clever than

d)

more clever than

51.

She is ____ singer I’ve ever met.

a)

worse than

b)

the worse

c)

the worst

d)

worst

52.

Your accent is ____ than mine.

a)

good

b)

bad

c)

best

d)

worse

53.

French is considered to be ____than English, but Chinese is the ____language.

a)

more difficult - more difficult

b)

most difficult - most difficult

c)

more difficult - most difficult

d)

most difficult - more difficult

54.

My bedroom is ____than yours.

a)

bigger

b)

the bigger

c)

more big

d)

less big

55.

If I ____ rich, I ____ to help the poor.

a)

was - will try

b)

were - will try

c)

was - would try

d)

were - would try

56.

If he ____ go to school, he ____ television all day.

a)

didn't have to - would watch

b)

hasn't to - would watch

c)

has not - would watch

d)

didn't have to - will watch

57.

If I _____ better, I ____ to the cinema with you.

a)

felt - would go

b)

felt - will go

c)

feel - would go

d)

felt - went

58.

If we ____ a yacht, we ____ the seven seas.

a)

had - will sail

b)

had - would sail

c)

have - would sail

d)

had - sailled

59.

If the weather ____ colder, I ____a new coat.

a)

get - would buy

b)

got - bought

c)

got - would buy

d)

got - will buy

60.

They ____ terrified if they ____ aliens in their garden.

a)

would be - see

b)

were - saw

c)

will be - would see

d)

would be - saw

61.

If I ____ you, I ____ for their help.

a)

would be - asked

b)

were - would ask

c)

was - would ask

d)

was - asked

62.

What ____ if you ____ a huge spider in your shoe?

a)

did you do - would see

b)

will you do - saw

c)

would you do - saw

d)

do you do - would see

63.

Duy is _______ boy in the family.

a)

most tallest

b)

tallest

c)

a tallest

d)

the tallest

64.

BE REGARDED AS

a)

được coi là

b)

được xem là

c)

được cho phép làm gì

d)

được đi chơi về muộn

e)

được cho phép trở thành

65.

COMPOSER

a)

nhà soạn nhạc

b)

nhà tư bản

c)

nhà địa chủ

d)

nhà ảo thuật

66.

GIVE PUBLIC PERFORMANCE

a)

công diễn trước công chúng

b)

đi chơi thâu đêm

c)

công diễn trước gia đình

d)

công diễn nước ngoài

67.

UNDER THE GUIDANCE OF SB

a)

dưới sự chỉ dẫn của ai

b)

đưa ra chỉ dẫn cho ai

c)

tham quan cùng với ai

d)

dẫn tour cho ai

68.

TOTALLY (adv) = COMPLETELY

a)

hoàn toàn

b)

một mình

c)

chơi vơi

d)

cô độc

69.

BE DEAF

Eg: He was completely deaf for the last 25 years .

a)

bị câm

b)

bị điếc

c)

bị tật

d)

bị mù

70.

CREATE WORKS OF MUSIC

a)

VIẾT RA CÁC TÁC PHẨM ÂM NHẠC

b)

TẠO RA NƠI LÀM VIỆC VỀ ÂM NHẠC

c)

VIẾT RA CÁC CÂU TRUYỆN TRINH THÁM KẾT HỢP ÂM NHẠC

d)

TẠO RA NHỮNG VĂN BẢN HÀNH CHÍNH ÂM NHẠC

71.

ĐẠT ĐƯỢC DANH TIẾNG

a)

TAKE A NAME

b)

MAKE A NAME

c)

DO A NAME

d)

EARN A NAME

72.

LÀM GIÀU, KIẾM NHIỀU TIỀN

a)

DO MONEY

b)

MAKE A FORTUNE

c)

DO A BUSINESS

d)

MAKE A RICH MAN

73.

SHOW A TALENT ______BUSINESS (thể hiện được năng khiếu về việc gì)

a)

IN

b)

WITH

c)

FOR

d)

ABOUT

74.

BÁN ĐẤU GIÁ

a)

AUCTION BUSINESS

b)

AUDITION BUSINESS

c)

AUCTION CAREER

d)

STOLEN CAREER

75.

ON A REGULAR BASIS : một cách thường xuyên, đều đặn

a)

REGULARLY

b)

NEVER

c)

OCCASIONALLY

d)

SOMETIMES

76.

SUCCEED IN DOING ST /səkˈsiːd/ LÀ LOẠI TỪ GÌ ?

a)

VERB

b)

NOUN

c)

ADJECTIVE

d)

ADVERB

77.

MANUFACTURE

a)

SẢN XUẤT

b)

NHẬP KHẨU

c)

XUẤT KHẨU

d)

SẢN SINH

78.

BE NOT SUCCESSFUL = ________________

a)

SUCCESSFUL

b)

FAIL

c)

DIDN'T FAIL

d)

NEVER FAIL

79.

BỆNH TÂM THẦN

a)

THE MENTALLY - ILL

b)

THE PHYSICALLY - ILL

c)

THE MENTALLY - OIL

d)

THE PHYSICALLY - OIL

80.

CONFINED (Adj) = ______________

a)

RESTRICTED

b)

LIMITED

c)

CARED FOR

d)

SUPPORTED

e)

TREATED

81.

CIRCUMSTANCE

a)

HOÀN CẢNH CUỘC SỐNG

b)

NGHIỆT NGÃ CUỘC SỐNG

c)

HẠNH PHÚC CUỘC ĐỜI

d)

NỐI BUỒN DAY DỨT

82.

TRỢ CẤP

a)

BENEFIT

b)

SUBSIDY

c)

EXTRA WAGES

d)

GIFT OF FOOD

e)

LAWS ABOUT DISTRIBUTING MONEY

83.

PERMANENT (adj) ổn định, lâu dài

a)

STABLE

b)

OBVIOUS

c)

FLEXIBLE

d)

SIMPLE

84.
healthcare (n)
a)
việc chăm sóc sức khỏe
b)
thính giác, nghe
c)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
d)
độc lập, không phụ thuộc
85.
hearing (n)
a)
thính giác, nghe
b)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
c)
độc lập, không phụ thuộc
d)
hòa nhập, hội nhập
86.
impaired (adj)
a)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
b)
độc lập, không phụ thuộc
c)
hòa nhập, hội nhập
d)
để tâm trí vào việc gì
87.
independent (adj)
a)
độc lập, không phụ thuộc
b)
hòa nhập, hội nhập
c)
để tâm trí vào việc gì
d)
tính lưu động, di động
88.
integrate (v)
a)
hòa nhập, hội nhập
b)
để tâm trí vào việc gì
c)
tính lưu động, di động
d)
thuộc về cơ thề/ thể chất
89.
involve (v)
a)
để tâm trí vào việc gì
b)
tính lưu động, di động
c)
thuộc về cơ thề/ thể chất
d)
giải pháp, cách giải quyết
90.
mobility (n)
a)
tính lưu động, di động
b)
thuộc về cơ thề/ thể chất
c)
giải pháp, cách giải quyết
d)
trải qua, chịu đựng (cái gì khó khăn)
91.
physical (adj)
a)
thuộc về cơ thề/ thể chất
b)
giải pháp, cách giải quyết
c)
trải qua, chịu đựng (cái gì khó khăn)
d)
ủng hộ, khuyến khích
92.
solution (n)
a)
giải pháp, cách giải quyết
b)
trải qua, chịu đựng (cái gì khó khăn)
c)
ủng hộ, khuyến khích
d)
tài năng, người có tài
93.
suffer (v)
a)
trải qua, chịu đựng (cái gì khó khăn)
b)
ủng hộ, khuyến khích
c)
tài năng, người có tài
d)
đối xử, đối đãi, điều trị
94.
support (v) (n)
a)
ủng hộ, khuyến khích
b)
tài năng, người có tài
c)
đối xử, đối đãi, điều trị
d)
thống nhất, đoàn kết
95.
talent (n)
a)
tài năng, người có tài
b)
đối xử, đối đãi, điều trị
c)
thống nhất, đoàn kết
d)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
96.
treat (v)
a)
đối xử, đối đãi, điều trị
b)
thống nhất, đoàn kết
c)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
d)
người tình nguyện, tình nguyện
97.
unite (v)
a)
thống nhất, đoàn kết
b)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
c)
người tình nguyện, tình nguyện
d)
xe lăn
98.
visual (a)
a)
thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác
b)
người tình nguyện, tình nguyện
c)
xe lăn
d)
việc chăm sóc sức khỏe
99.
volunteer (n) (v)
a)
người tình nguyện, tình nguyện
b)
xe lăn
c)
việc chăm sóc sức khỏe
d)
thính giác, nghe
100.
wheelchair (n)
a)
xe lăn
b)
việc chăm sóc sức khỏe
c)
thính giác, nghe
d)
bị làm hỏng, bị làm suy yếu
101.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

102.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

103.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

104.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

105.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

106.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

107.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

108.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

109.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

110.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

111.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

112.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

113.

I ________ (never/ be) to Canada.

a)

never has been

b)

have never been

c)

was never

d)

never was

114.

barrier

a)

chiến dịch

b)

c)

rào cản

115.

blind

a)

b)

điếc

c)

CÂM

116.

campaign

a)

TÔN TRỌNG

b)

CHIẾN DỊCH

c)

QUYẾT ĐỊNH

117.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

suy yếu

118.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởn g

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

119.

deaf (adj.)

a)

điếc

b)

câm

c)

120.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

121.

ability (n)

a)

không có khả năng

b)

có khả năng

122.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

b)

có thể

c)

tan

d)

bỗng thấy

123.

disrespectful

a)

tôn trọng

b)

thiếu tôn trọng

c)

vô ơn

124.

respectful

a)

tôn trọng

b)

thiếu tôn trọng

125.

donate

a)

(v.) quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

c)

thuộc về cơ thể

126.

dumb (adj)

a)

điếc

b)

c)

câm

127.

effectively /ɪˈfektɪvli (adv.)

a)

không an toàn

b)

hiệu quả

c)

liên tục

128.

impairment

a)

SO SÁNH

b)

SỰ SUY YẾU

c)

KHÔNG TÔN TRỌNG

129.

integrate

a)

HÒA NHẬP

b)

HÒA TAN

c)

CHIA TÁCH

130.

launch

a)

PHÁT ĐỘNG

b)

PHÂN PHÁT

c)

CHẠM

131.

physical

a)

VẤT VẢ

b)

THUỘC VỀ THỂ CHẤT

c)

HÓA TRO

132.

principal

a)

BAO GỒM

b)

AN TOÀN

c)

NGUYÊN TẮC

d)

HIỆU TRƯỞNG

133.

talent

a)

TÀI NĂNG

b)

PHÔNG

134.

visual

a)

thuộc về thị giác

b)

tầm nhìn

c)

sứ mệnh

135.

volunteer

a)

người tình nguyện

b)

khuyến khích

136.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

khuyến khích

c)

đi bộ

137.

coordination

a)

ủng hộ

b)

đào tạo

c)

lan tỏa

d)

sự hợp tác

138.

discrimination

a)

giới trẻ

b)

sự phân biệt

c)

bổ ích

139.

fracture

a)

gãy xương

b)

bao gồm

c)

lan tỏa

140.

hardship

a)

sự vất vả

b)

liên quan

c)

khuyến khích

141.

ingredient

a)

thành phần

b)

liên quan

c)

bổ ích

142.

involve (v)

a)

bao hàm, bao gồm.

b)

hiệu trưởng

143.

limitation

a)

sự giới hạn

b)

bổ ích

144.

millennium

a)

thế kỷ

b)

thập niên

c)

thiên niên kỷ

145.

mobility

a)

thông minh

b)

điện thoại

c)

(n.) tính di động, lưu động

146.

pedestrian (n)

a)

người đi bộ

b)

gia súc

147.

promote

a)

khuyến khích, thúc đẩy

b)

kế hoạch

c)

triển khai

148.

rewarding

a)

bổ ích, đáng làm

b)

trao thưởng

c)

tận tụy

149.

support

a)

ủng hộ, hô trợ

b)

can thiệp

c)

phân công

150.

vocational training

a)

đao tạo nghề

b)

sóng thần

151.

wheelchair

a)

xe lăn

b)

phố

c)

ghế bành