wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4: TỔNG TỈ, HIỆU TỈ, TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

2.

Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.


a)

28 tuổi và 5 tuổi.

b)

35 tuổi và 7 tuổi.

c)

21 tuổi và 7 tuổi.

d)

25 tuổi và 5 tuổi.

3.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

4.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

5.

Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.

a)

1890 tấn và 504 tấn

b)

1980 tấn và 504 tấn

c)

1980 tấn và 540 tấn

d)

1890 tấn và 540 tấn

6.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng.

a)

384 m2

b)

240 m2

c)

360 m2

d)

2304 m2

7.

Bố hơn con 36 tuổi và tuổi bố gấp 7 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con?

a)

36 tuổi và 6 tuổi.

b)

42 tuổi và 6 tuổi.

c)

36 tuổi và 7 tuổi.

d)

42 tuổi và 7 tuổi.

8.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

9.

Tuổi Mẹ và An 36 tuổi. tuổi mẹ bằng 7/2 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 32 tuổi; An 4 tuổi.

b)

Mẹ 28 tuổi; An 8 tuổi.

c)

Mẹ 30 tuổi; An 6 tuổi.

10.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

11.

Hình chữ nhật có chu vi là 200m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. tính diện tích của hình chữ nhật?

(a)  

12.

Có hai thùng đựng 96 lít dầu. 5 lần thùng thứ nhất bằng 3 lần thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?

a)

60l

b)

36l

c)

12l

13.

Tìm hai số tự nhiên, biết trung bình cộng của chúng là 120 và 1/3 số thứ nhất bằng 1/7 số thứ hai.

a)

Số thứ nhất :172 và Số thứ hai:68

b)

Số thứ nhất :168 và Số thứ hai:72

c)

Số thứ nhất :72 và Số thứ hai:168

14.

Tổng của hai số bằng số lớn nhất của số có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5. Tìm số bé.

(a)  

15.

Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Tìm chiều dài của hình chữ nhật đó.

a)

100m

b)

75m

c)

170m

16.

Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 3 lần đoạn dây thứ hai. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét?

a)

Đoạn 1: 21m;

Đoạn 2: 7m

b)

Đoạn 1: 7m;

Đoạn 2: 21m

17.

Tổng của hai số là 72. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số bé.

Vậy Số bé là: 12; Số lớn là : 60. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là 3/5. Tìm hai số đó?

a)

Số bé: 12

Số lớn: 84

b)

Số bé: 36

Số lớn: 60

c)

Số bé: 60

Số lớn: 36

19.

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 2/3 số vở của Khôi. Vậy Khôi có (a)   quyển vở?

20.

Trung bình cộng của 2 số là 440. Nếu ta thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số bé thì ta được số lớn. Số lớn là:

a)

880

b)

800

c)

100

21.

Một trường tiểu học có tất cả 567 học sinh. Biết rằng với 5 học sinh nam thì có 2 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?

a)

405 học sinh

b)

162 học sinh

c)

378 học sinh

22.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

23.

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó là 45 và 2/7?

a)

10 và 7

b)

7 và 45

c)

10 và 35

d)

10 và 45

24.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

25.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

26.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

27.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

28.

Năm nay tuổi con ít hơn tuổi bố 35 tuổi và bằng 2/9 tuổi bố. Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?

a)

15 tuổi.

b)

10 tuổi

c)

20 tuổi

d)

18 tuổi

29.

Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 8cm. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)

383cm2

b)

385cm2

c)

384cm2

d)

394cm2

30.

Mẹ hơn con 30 tuổi. Biết rằng tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Số tuổi của mẹ là:

a)

30 tuổi

b)

35 tuổi

c)

40 tuổi

d)

45 tuổi

31.

Hiệu của hai số là 60. Tìm hai số đó biết số lớn gấp 4 lần số bé.

a)

40 và 160

b)

30 và 120

c)

20 và 80

d)

60 và 240

32.

Hiệu của hai số là 45. Số lớn gấp rưỡi số bé. Tìm hai số đó.

a)

180 và 45

b)

135 và 90

c)

135 và 45

d)

150 và 50

33.

Hiệu của hai số là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 4/5 . Số bé cần tìm là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

90

34.

Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là 5/2 . Hai số đó là:

a)

66 và 99

b)

33 và 165

c)

66 và 165

d)

33 và 99

35.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

36.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

37.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

38.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

39.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

40.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

41.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

42.

Hiệu của hai số là

2005. Giảm số lớn đi 6 lần ta đ­ược số bé. Tìm số lớn.

a)

401

b)

410

c)

140

d)

2406

43.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

44.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

45.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

46.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

47.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

48.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

49.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

50.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

51.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

52.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

53.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

54.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

55.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

56.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

57.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

58.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

59.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

60.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

61.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

62.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

63.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

64.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

65.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

66.

Một rổ cam có 20 quả. Hỏi  35\frac{3}{5}  số cam trong rổ là bao nhiêu quả cam?

a)

8 quả

b)

12 quả

c)

16 quả

d)

10 quả

67.

Kết quả của phép tính:   45  x  59  =  ?45\ \ x\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

20

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

68.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

69.

Tính rồi rút gọn:   67  x  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ x\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  


a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

70.

Rút gọn rồi tính:   618  x  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ x\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

14472\frac{144}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

71.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

72.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2