wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vị trí huyệt

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nằm ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu tay khi gấp khuỷu tay một góc 45 là huyệt

a)

Khúc trạch

b)

Xích Trạch

c)

Khúc Trì

d)

Thiếu hải

2.

Vị trí huyệt Tam âm giao từ lồi cao mắt cá trong xương chày đo lên 3 thốn

a)

Cách phía trước mào chày 1 khoát ngón tay

b)

Nằm giữa xương chày và xương mác

c)

Nằm ngay sát bờ sau trong xương chày

d)

Nằm cách bờ sau trong xương chày 1 khoát ngón tay

3.

Vị trí huyệt Nội quan nằm từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn, huyệt nằm

a)

Ở giữa gân cơ gay tay lớn và gan tay bé

b)

Ở phía ngoài gân cơ gan tay lớn

c)

Ở khu cẳng tay sau

d)

Ở giữa 2 xương trụ và xương

4.

Vị trí huyệt Túc tam lý từ Độc tỵ đo xuống

a)

3 thốn và cách mào chày 1 thốn

b)

3 thốn và cách mào chày 1 khoát ngón tay

c)

3 thốn và ngay sát bờ ngoài mào chày

d)

3 khoát và cách mào chày 1 khoát ngón

5.

Vị trí huyệt Huyền chung từ lồi cao mắt cá ngoài đo lên 3 thốn

a)

Huyệt nằm ngay phía sau xương chày

b)

Huyệt nằm ngay phía trước xương mác

c)

Huyệt nằm ngay phía xau xương mác

d)

HUyệt nằm phía trước của xương chày

6.

Nằm trên đường trắng giữa từ rốn đo xuống 3 thốn là huyệt nào dưới đây

a)

Khí hải

b)

Khúc cốt

c)

Quan nguyên

d)

Trung cực

7.

Vị trí huyệt Hợp cốc được xác định bằng cách

a)

Đặt ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu của bàn tay bên kia, tận cùng của đầu ngón tay cái ở đâu là huyệt hơi chéch về phía ngón trỏ

b)

Đặt đốt 1 ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, đầu ngón tay ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ

c)

Đặt đốt 2 ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, tận cùng đầu ngón tay ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏ

d)

Đặt nếp gấp đốt 2 ngón cái bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, tận cùng của đầu ngón tay ở đâu là huyệt hơi chếch về phía ngón trỏ

8.

Vị trí huyệt Ngoại quan từ lằn chỉ cổ tay đo lên

a)

2 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sau

b)

3 thốnt giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trước

c)

2 thốn giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sau

d)

3 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trước

9.

Vị trí huyệt Phong trì từ giữa xương chẩm và cổ I đo ngang ra hai thốn, huyệt nằm ở chổ lõm

a)

Phía trong cơ thang, trong cơ ức đòn chũm

b)

Phía sau cơ thang, trước cơ ức đòn chũm

c)

Trước cơ thang trước cơ ức đòn chũm

d)

Ngoài cơ thang, sau cơ ức đòn chũm

10.

Nàm ở lằn chỉ cổ tay phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón tay, bên trong gân duỗi riêng ngón út là vị trí huyệt

a)

Khúc trì

b)

Dương trì

c)

Thái uyên

d)

Thần môn

11.

Vị trí huyệt Trung quản từ rốn đo lên

a)

4 khoát, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn

b)

3 thốn, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn

c)

4 thốn, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn

d)

3 khoát, huyệt nằm trên đường trắng giữa rốn

12.

Từ khe liên đốt D7 - D8 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt

a)

Tâm du

b)

Đốc du

c)

Can du

d)

Cách du

13.

Từ khe liên đốt L2 - L3 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt

a)

Thận du

b)

Mệnh môn

c)

Vị du

d)

Đại trường du

14.

Từ khe liên đốt D3 - D4 đo ngang ra 1,5 thốn là vị trí huyệt

a)

Đại trữ

b)

Phong môn

c)

Phế du

d)

Tâm du

15.

Vị trí huyệt Xích trạch nằm ở trên đường ngang nếp gáp khuỷu tay

a)

Phía ngoài máng nhị đầu ngoài, phía ngoài gân cơ ngửa dài

b)

Phía trong gân cơ nhị đầu, huyệt ở máng nhị đầu trong

c)

Phía ngoài gân cơ nhị đầu, phía trong gân cơ ngửa dài

d)

Phía ngoài gân cơ ngửa dài, Phía trong gân cơ nhị đầu

16.

Vị trí huyệt Khúc trạch nằm trên đường ngang nếp gấp khuỷu

a)

Trên rãnh nhị đầu ngoài, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài

b)

Trên rãnh nhị đầu trong, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài

c)

Trên rãnh nhị đầu trong, bên trong gân cơ nhị đầu

d)

Trên rãnh nhị đầu trong, bên ngoài cơ nhị đầu.

17.

Huyệt Thống lý nằm trên đường nối từ huyệt Thiếu hải đến huyệt Thần môn và

a)

Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 1,5 thốn

b)

Từ lằn chỉ cổ tay đô lên 2 thốn

c)

Từ lằn chỉ cổ tay đô lên 0,5 thốn

d)

Từ lằn chỉ cổ tay đô lên 1 thốn

18.

Nằm trên lằn chỉ cổ tay, ở phía ngoài gân cơ gan tay lớn, ngoài mạch quay là huyệt

a)

Thái xung

b)

Thái khê

c)

Thái uyên

d)

Thần môn

19.

Huyệt thần môn nằm ở chổ lõm giữa xương đầu và đầu dưới xương trụ trên lằn chỉ cổ tay và

a)

Ở phía ngoài chỗ bám gân cơ trụ trước

b)

Ở trong chổ bám gân cơ duỗi chung ngón tay

c)

Ở phía trong gân cơ gan tay lớn

d)

Ở phía ngoài mạch quay

20.

Huyệt Thập tuyên ở mười đầu ngón tay cách bờ tự do móng tay 2mm

a)

Về phía gan bàn tay

b)

Về phía mu tay

c)

Ở chính giữa ngón tay

d)

Ở dưới móng tay

21.

Huyệt nằm ở chỗ lõm phía sau ngoài mấu chuyển lớn xương đùi trên cơ môn là huyệt

a)

Trật biên

b)

Hoàn khiêu

c)

Thừa phù

d)

Thượng liêu

22.

VỊ trí của huyệt Trật biên

a)

Từ huyệt Trường cường đo lên 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn

b)

Từ huyệt Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 2 thốn

c)

Trường cường đo xuống 2 thốn, đo ngang ra 3 thốn

d)

Trường cường đo lên 3 thốn, đo ngang ra 3 thốn

23.

Ở mặt sau đùi, giữa nếp lằn mông là huyệt

a)

Trận biên

b)

Thượng liêu

c)

Thừa phù

d)

Hoàn khiêu

24.

Vị trí huyệt Huyết hải

a)

Từ bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn, vào trong 2 thốn

b)

Từ bờ trên xương bánh chè đo lên 2 thốn, vào trong 1 thốn

c)

Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn đo ra ngoài 2 thốn

d)

Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn đo ra vào trong 2 thốn

25.

Vị khí huyệt Lương khâu

a)

Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 1 thốn đo ra ngoài 2 thốn

b)

Từ điểm giữa bờ trên xương bánh ch, đo ra ngoài 2 thốn

c)

Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo xuống 1 thốn và đo vào trong 2 thốn

d)

Từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè đo lên 2 thốn, đo ra ngoài 1 thốn

26.

Ở chổ lõm đầu dưới trong xương bánh chè là huyệt

a)

Huyết hải

b)

Lương khâu

c)

Độc tỵ

d)

Tất nhãn

27.

Vị trí của huyệt Ủy trung

a)

Ở nếp lằn trám khoeo

b)

Ở chổ lõm nếp lằn trám khoeo

c)

Ở điểm giữa nếp lằn trám khoeo

d)

Ở giữa trám khoeo

28.

Vị trí huyệt Nội đình

a)

Từ kẽ ngón chân I - II đo lên một thốn về phía mu chân

b)

Từ kẽ ngón chân II - III đo lên nữa thốn về phía mu chân

c)

Từ kẽ ngón chân I - II đo lên nữa thốn về phía mu chân

d)

Từ kẽ ngón chân II - III đo lên một thốn về phía mu chân

29.

Vị trí huyệt Dương lăng tuyền

a)

Ở chỗ lõm đầu dưới xương chày và xương mác

b)

Ở chỗ lõm phía ngoài của xương mác

c)

Ở chổ lõm đầu trên xương chày và xương mác

d)

Ở chỗ lõm phía ngoài của xương chày

30.

Vị trí của huyệt Thừa sơn là ở giữa cẳng chân sau, trên cơ dép

a)

Phía trên cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài

b)

Chỗ hợp lại của cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài

c)

Giữa cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài

d)

Phía ngoài cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài

31.

Cách ngang sau mắt cá trong xương chay nửa thốn là huyệt

a)

Thái khê

b)

Thái xung

c)

Côn lôn

d)

Thừa sơn

32.

Vị trí của huyệt Côn lôn

a)

Cách ngang sau mắt cá trong nửa thốn

b)

Cách ngang sau mắt cá ngoài nửa thốn

c)

Từ lồi cao mắt cá trong đo ra nửa thốn

d)

Từ lồi cao mắt cá ngoài xương chày đo ra nửa thốn

33.

Vị trí của huyệt Giải khê: ở chính giữa nếp gấp cổ chân, chỗ lõm

a)

Giữa gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân

b)

Phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón chân, trên nếp gấp cổ chân

c)

Phía trong gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân

d)

Phía ngoài gân cơ duỗi dài ngón cái và gân cơ duỗi chung ngón chân

34.

Tám huyệt ngay kẽ các đốt ngón chân của hai bàn chân là huyệt

a)

Bát liêu

b)

Bát tà

c)

Bát phong

d)

Bát hội huyệt

35.

Từ điểm giữa cung lông mày đo lên một thốn, nằm trên cơ trán là huyệt

a)

Ngư yêu

b)

Dương bạch

c)

Toán trúc

d)

Ấn đường

36.

Ở điểm giữa dầu trong hai cung lông mày là huyệt

a)

Toán trúc

b)

Ấn đường

c)

Dương bạch

d)

Tình minh

37.

Vị trí huyệt Tình minh ở chỗ lõm

a)

Cách góc trong mi mắt trên 2mm

b)

Đầu trong mi mắt trên 2mm

c)

Cách góc trong mi mắt dưới 2mm

d)

Cách mi mắt trên 2mm

38.

Vị trí huyệt Toán trúc

a)

Ở đầu trong cung lông mày

b)

ở giữa đầu trong 2 cung lông mày

c)

Chính giữa hai cung lông mày

d)

Chỗ lõm đầu trong cung lông mày

39.

Vị trí huyệt Tỵ trúc không

a)

Chỗ lõm đầu trong cung lông mày

b)

Chỗ lõm đầu ngoài cung lông mày

c)

Tận cùng đầu ngoài cung lông mày

d)

Chỗ lõm giữa hai cung lông mày

40.

Ở điểm giữa cung lông mày là huyệt

a)

Dương bạch

b)

Thừa khấp

c)

Ngư yêu

d)

Ty trúc không

41.

Huyệt thái dương nằm ở chỗ lõm trên xương thái dương

a)

Từ cuối lông mày đo ngang ra 0,5 thốn

b)

Từ đuôi mắt đo ngang ra 1 thốn

c)

Từ cuối lông mày đo ngang ra 1 thốn

d)

Từ đuôi mắt đo ngang ra 0,5 thốn

42.

Vị trí huyệt Nghinh hương

a)

Từ chân cánh mũi đo nganh ra 4/10 thốn

b)

Từ chân cánh mũi đo nganh ra 4mm

c)

Từ chân cánh mũi đo nganh ra 7/10 thốn

d)

Từ chân cánh mũi đo nganh ra 4cm

43.

Huyệt nhân trung nằm trên rãnh nhân trung ở điểm

a)

2/3 trên và 1/3 dưới

b)

1/3 trên và 2/3 dưới

c)

1/2 trên và 1/2 dưới

d)

1/4 trên và 2/4 dưới

44.

Vị trí huyệt Kiên ngung

a)

Ở chỗ lõm dưới mỏm cùng vai đòn, nơi bắt đầu của cơ Delta

b)

Ở chỗ lõm chính giữa xương bả vai

c)

Ở chỗ lõm giữa đầu dưới xương trụ và xương đậu

d)

Ở chỗ lõm giữa cơ sinh đôi trong và sinh đôi ngoài

45.

Trên rãnh nhị đầu ngoài, bên ngoài gân cơ nhị đầu, bên trong cơ ngửa dài, huyệt trên đường ngang nếp khuỷu, là huyệt

a)

Khúc trạch

b)

Xích trạch

c)

Khúc trì

d)

Thủ tam lý

46.

Ở giữa mi mắt đo xuống 7/10 thốn, huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt là huyệt

a)

Ty trúc không

b)

Dương bạch

c)

Tình minh

d)

Thừa khấp

47.

Vị trí huyệt Ế phong

a)

Ở chỗ lõm giữa xương hàm dưới và xương chũm

b)

Ở chỗ lõm trên xương thái dương

c)

Ở chỗ lõm khớp thái dương hàm

d)

Ở chỗ lõm giữa cơ thang và cơ ức đòn chũm

48.

Vị trí của huyệt Đại trùy

a)

Ở giữa C1 - C2

b)

Ở giữa L2 - L3

c)

Ở giữa C7 - D1

d)

Ở giữa L4 - L5

49.

Chính giữa xương bả vai là huyệt

a)

Kiên tỉnh

b)

Thiên tông

c)

Đốc du

d)

Tâm du

50.

Chính giữa D1 - D2 đo ngang ra 1,5 thốn là huyệt

a)

Đại trùy

b)

Đại trữ

c)

Phế du

d)

Phong môn

51.

Vị trí huyệt Phong môn

a)

Ở giữa D1 - D2 đo ngang ra 1,5 thốn

b)

Ở giữa D2 - D3 đo ngang ra 1,5 thốn

c)

Ở giữa D3 - D4 đo ngang ra 1,5 thốn

d)

Ở giữa D4 - D5 đo ngang ra 1,5 thốn

52.

Vị trí huyệt Phế du

a)

Ở giữa D7 - D8 đo ngang ra 1,5 thốn

b)

Ở giữa D6 - D7 đo ngang ra 1,5 thốn

c)

Ở giữa D3 - D4 đo ngang ra 1,5 thốn

d)

Ở giữa D4 - D5 đo ngang ra 1,5 thốn

53.

Ở giữa D7 - D8 đo ngang ra 1,5 thốn là huyệt

a)

Tâm du

b)

Đốc du

c)

Phế du

d)

Cách du

54.

Vị trí huyệt Đốc du

a)

Ở giữa D11 - D12 đo ngang ra 1,5 thốn

b)

Ở giữa D6 - D7 đo ngang ra 1,5 thốn

c)

Ở giữa D7 - D8 đo ngang ra 1,5 thốn

d)

Ở giữa D9 - đo ngang ra 1,5 thốn

55.

Vị trí huyệt Tâm du

a)

Ở giữa D3 - D4 đo ngang ra 1,5 thốn

b)

Ở giữa D5 - D6 đo ngang ra 1,5 thốn

c)

Ở giữa D7 - D8 đo ngang ra 1,5 thốn

d)

Ở giữa D9 - D10 đo ngang ra 1,5 thốn

56.

Vị trí huyệt Thiên khu

a)

Từ rốn đo lên 2 thốn

b)

Từ rốn đo ngang ra 2 thốn

c)

Từ rốn đo xuống 2 thốn

d)

Từ rốn đo ngang ra 1, 5 thốn

57.

Từ giữa D10 - D11 đo ngang ra 1,5 thốn là huyệt

a)

Đởm du

b)

Can du

c)

Tỳ du

d)

Vị du

58.

Vị trí huyệt Vị du

a)

Ở giữa L2 - L3 đo ngang ra 1,5 thốn

b)

Ở giữa D12 - L1 đo ngang ra 1,5 thốn

c)

Ở giữa D11 - D12 đo ngang ra 1,5 thốn

d)

Ở giữa D9 - D10 đo ngang ra 1,5 thốn

59.

Tìm một câu trả lời đúng trong các câu sau

a)

Vị trí huyệt Tỳ du ở giữa L2 - L3 đo ngnang ra 1,5 thốn

b)

Vị trí huyệt Tỳ du ở giữa D12 - L1 đo ngnang ra 1,5 thốn

c)

Vị trí huyệt Tỳ du ở giữa D11 - D12 đo ngnang ra 1,5 thốn

d)

Vị trí huyệt Tỳ du ở giữa D9 - D10 đo ngnang ra 1,5 thốn

60.

Vị trí huyệt Khí hải

a)

Từ rốn đo xuống 1,5 thốn, trên đường trắng giữa rốn

b)

Từ rốn đo xuống 3 thốn, trên đường trắng giữa rốn

c)

Từ rốn đo xuống 4 thốn, trên đường trắng giữa rốn

d)

Từ rốn đo lên 4 thốn, trên đường trắng giữa rốn

61.

Huyệt Khúc cốt nằm trên đường trắng dưới rốn, từ rốn đo xuống

a)

1,5 thốn

b)

2 thốn

c)

3 thốn

d)

5 thốn

62.

Ở đầu chót xương cụt là huyệt

a)

Trường cường

b)

chương môn

c)

Trật biên

d)

Thừa sơn

63.

Huyệt ở chổ lõm chính giữa khớp thái dương hàm là huyệt

a)

Giáp xa

b)

Hạ quan

c)

Ế phong

d)

Thái dương

64.

Ngoài khóe miệng 4/10 thốn là huyệt

a)

Nghinh hương

b)

Hạ quan

c)

Giáp xa

d)

Địa thương

65.

Vị trí huyệt Giáp xa

a)

Từ góc xương hàm dưới đo vào 1 thốn, từ địa thương đo ra sau 2 thốn về phía góc hàm, huyệt ở lồi cao cơ cắn

b)

Từ góc xương hàm dưới đo vào 1 thốn, từ khóe miệng đo ra sau 2 thốn về phía góc hàm, huyệt ở lồi cao cơ cắn

c)

Từ góc xương hàm dưới đo vào 1 thốn, từ địa thương đo ra sau 1 thốn về phía góc hàm, huyệt ở phí trước cơ cắn

d)

Từ góc xương hàm dưới đo vào 0,5 thốn, từ khóe miệng đo ra sau 2 thốn về phía góc hàm, huyệt ở phí trước cơ cắn

66.

Vị trí huyệt thừa khấp

a)

Từ mi mắt dưới đo xuống 7/10 thốn, huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt

b)

Ở điểm giữa mi mắt dưới đo xuống 7/10 thốn, huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt

c)

Ở điểm giữa mi mắt dưới đo xuống 5/10 thốn, huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt

d)

Ở điểm giữa mi mắt dưới đo xuống 7/10 thốn, huyệt tương đương với hõm ổ mắt

67.

Ở giữa đỉnh đầu nơi gặp nhau của 2 đường kéo từ đỉnh 2 loa tai với mạch đốc là huyệt

a)

Suất cốc

b)

Tứ thần thông

c)

Bách hội

d)

Á môn

68.

Ở chổ lõm đầu dưới ngoài xương bánh chè là huyệt

a)

Huyết hải

b)

Độc tỵ

c)

Tất nhãn

d)

Dương lăng