wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN nền 4.0_45p

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm "Cách mạng công nghiệp lần thứ tư"  được giới thiệu lần đầu tiên vào năm nào? 

a)

2000 

b)

2011

c)

2010

d)

2012

2.

Khái niệm  Cách mạng công nghiệp lần thứ tư  được giới thiệu lần đầu tiên bởi một nhóm nhà khoa học người nước nào? 

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Đức

3.

Dấu mốc lịch sử của nền các mạng công nghiệp lần thứ 1 là năm nào? 

a)

1784

b)

1874

c)

1870

d)

1847

e)

1774

4.

Đặc trưng của nền cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là? 

a)

Cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước  

b)

Động cơ điện và dây chuyền lắp ráp hàng loạt

c)

Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa

d)

Các hệ thống liên kết thế giới thực và ảo 

5.

Đặc trưng của nền cách mạng công nghiệp lần thứ hai là?

a)

Cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước  

b)

Động cơ điện và dây chuyền lắp ráp hàng loạt

c)

Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa 

d)

Các hệ thống liên kết thế giới thực và ảo 

6.

Đặc trưng của nền cách mạng công nghiệp lần thứ ba là? 

a)

Cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước  

b)

Động cơ điện và dây chuyền lắp ráp hàng loạt  

c)

Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa  

d)

Các hệ thống liên kết thế giới thực và ảo 

7.

Đặc trưng của nền cách mạng công nghiệp lần thứ tư là?

a)

Cơ khí hóa với máy chạy bằng thủy lực và hơi nước  

b)

Động cơ điện và dây chuyền lắp ráp hàng loạt  

c)

Kỷ nguyên máy tính và tự động hóa

d)

Các hệ thống liên kết thế giới thực và ảo 

8.

Các đặc trưng: Kết nối số, Dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo, hệ thống sản xuất thông minh, … là các đặc trưng của nền cách mạng công nghiệp nào?

a)

CMCN lần thứ 4   

b)

CMCN lần thứ 1 

c)

:CMCN lần thứ 3  

d)

CMCN lần thứ 2

9.

Máy tính xách tay đã giúp thúc đẩy ý tưởng thiết bị di động và thay đổi cách chúng ta nghĩ về thế giới di động. Điểm hấp dẫn chính của máy tính xách tay khiến nó trở thành thiết bị phổ biến như vậy là gì?  

a)

Không câu trả lời nào trong số này đúng

b)

Máy tính xách tay có chức năng máy tính để bàn có thể mang đi mọi nơi

c)

Chi phí của máy tính xách tay thấp hơn máy tính để bàn. 

d)

Máy tính xách tay hiệu quả hơn máy tính để bàn  

10.

Nền tảng Internet of Things:?  

a)

Cho phép các cá nhân và tổ chức làm cho trang web của họ có thể truy cập được

b)

Cho phép các thiết bị và ứng dụng giao tiếp với nhau

c)

Cung cấp các dịch vụ để truy cập, sử dụng hoặc tham gia vào Internet 

d)

Tất cả đáp án đều đúng

11.

IoT là cụm từ được viết tắt bởi? 

a)

Intelligent of Technology 

b)

Internet on Things

c)

Internet of Things  

d)

Interface of Things 

12.

Sản phẩm nào không phải là sản phẩm IoT?  

a)

Thành phố thông minh

b)

Tiết kiệm thông minh 

c)

Đồng hồ thông minh  

d)

Nhà thông minh  

13.

Phần cứng của Iot thu thập dữ liệu thông qua việc sử dụng _____. 

a)

Cảm biến 

b)

Khúc xạ ánh sáng  

c)

Thiết bị giám sát  

d)

Thiết bị truyền thông

14.

Tuyên bố nào phù hợp nhất với Internet of Things? 

a)

Internet of Things bao gồm hàng tỷ thiết bị trên khắp thế giới được kết nối với internet

b)

Internet of Things nhằm kết nối con người và vạn vật

c)

Internet of Things nhằm mục đích xây dựng phần mềm đáng tin cậy

d)

Không có tuyên bố nào phù hợp

15.

Mixed Reality - Thực tế hỗn hợp là? 

a)

Khi môi trường được tạo hoàn toàn bằng máy tính   

b)

Tất cả các đáp án trên  

c)

Khi đối tượng ảo phủ lên môi trường thế giới thực   

d)

Khi thế giới ảo kết hợp với thế giới thực  

16.

Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau: 

a)

Thực tại ảo tăng cường là: AR- Augmented Reality  

b)

Thực tại ảo tăng cường là: VR -Virtual Reality   c:

c)

Thực tại ảo tăng cường là: Mixed Reality  

17.

Tại sao công nghệ in 3D được gọi là  Công nghệ sản xuất đắp dần? Chọn đáp án đúng nhất?

a)

Công nghệIn 3D tạo các lớp vật thể được đắp chồng lên nhau và được định dạng dưới theo hình ảnh đã được thiết kế  

b)

Công nghệIn 3D tạo các lớp vật liệu được đắp chồng lên nhau và được định dạng dưới sự kiểm soát của máy tính để tạo ra vật thể.  

c)

Công nghệIn 3D tạo các lớp vật liệu được đắp chồng lên nhau và được định dạng dưới theo hình ảnh đã được thiết kế. 

d)

Công nghệIn 3D tạo ra các hình ảnh dưới dạng 3D và được định dạng dưới sự kiểm soát của máy tính.  

18.

Điện toán đám mây ( Clound computing) được hiểu là gì?  

a)

Là việc cung cấp sức mạnh của đường truyền, cơ sở hạ tầng để đưa dữ liệu từ các máy tính cá nhân lên mây. 

b)

Là việc cung cấp sức mạnh của đường truyền, cơ sở hạ tầng để đưa dữ liệu từ các máy tính cá nhân lên máy chủ của các hãng công nghệ. 

c)

Là việc cung cấp sức mạnh tính toán, cơ sở dữ liệu, khả năng lưu trữ, ứng dụng và các tài nguyên CNTT khác theo yêu cầu của người sử dụng qua internet. 

d)

Là việc cung cấp sức mạnh của đường truyền, cơ sở hạ tầng để đưa dữ liệu từ các máy tính cá nhân lên máy chủ đặt ở trên mây. 

 DA: b

19.

 

 Dữ liệu lớn ( Big data) có thể giúp gì cho chính phủ và các tổ chức? 

a)

Dữ liệu lớn có thể giúp các tổ chức, chính phủ dự đoán được tỉ lệ thất nghiệp, xu hướng nghề nghiệp của tương lai, hoặc cắt giảm chi tiêu, kích thích tăng trưởng kinh tế,.. và ra quyết định. 

b)

Dữ liệu lớn có thể giúp các tổ chức, chính phủ dự đoán được tỉ lệ thất nghiệp, xu hướng nghề nghiệp của tương lai, hoặc cắt giảm chi tiêu, kích thích tăng trưởng kinh tế, v/v… 

c)

Dữ liệu lớn có thể giúp dự đoán được suy nghĩ của khách hàng và mong muốn của khách hàng trong tương lai. 

d)

Tất cả các đáp án đều đúng  

20.

Lợi ích của dữ liệu lớn (Big data) là gì?

a)

Giúp cắt giảm chi phí, tăng thời gian và tối ưu hóa sản phẩm, đồng thời hỗ trợ con người đưa ra những quyết định đúng và hợp lý hơn  

b)

Giúp cắt giảm chi phí, giảm thời gian, tăng thời gian phát triển và tối ưu hóa sản phẩm, đồng thời hỗ trợ con người đưa ra những quyết định đúng và hợp lý hơn.

c)

Giảm thời gian, tăng chi phí và tối ưu hóa sản phẩm, đồng thời hỗ trợ con người đưa ra những quyết định đúng và hợp lý hơn.  

d)

Giúp cắt giảm chi phí, giảm thời gian, tăng thời gian phát triển và tối ưu hóa sản phẩm, đồng thời hỗ trợ con người đưa ra những quyết định. 

21.

Các thành phần cốt lõi của một hệ thống AI là gì?

a)

Dữliệu, Con người, Phần cứng, Phần mềm, Quy trình   

b)

Dữ liệu, Con người, Phần cứng, Phần mềm  

c)

Dữ liệu, Con người, Phần cứng   

d)

Dữ liệu, Con người  

22.

Trong phép thử Turing, nếu con người(A) ở bên ngoài có thể phân biệt đúng rằng mình đang giao tiếp với người(B) hay với máy(C) trong phòng kín, thì? 

a)

Máy(C) được cho là không thông minh   

b)

Máy(C) được cho là thông minh   

c)

Người(B) được cho là không thông minh   

d)

Người(B) được cho là thông minh  

23.

Ta đã phát hiện ra một chứng chỉ đã hết hiệu lực vẫn đang được sử dụngnhiều lần để giành được quyền logon. Đây là loại tấn công nào? 

a)

TCP/IP hijacking   

b)

Tấn công cửa sau  

c)

Tấn công chuyển tiếp (Relay Attack)  

d)

Tấn công dạng  Man in the middle  

24.

Các chuẩn giao thức  mạng không  dây  nào sau đây phân phối  nội dung

Wireless  Markup Language(WML) đến các ứng dụng Web trên các thiết bị cầm tay (PDA)?

a)

802.11g  

b)

SSL

c)

WAP

d)

WEP

25.

Phương pháp thông tin truy cập từ xa nào được xem như kết nối điển hình đến Internet mọi lúc,nó làmgia tăng rủi ro bảo mật do luôn mở đối với mọi cuộc tấn công? 

a)

SSH

b)

Wireless   

c)

Dial-up  

d)

Cable modem & DSL  

26.

Tệp tin nào sau đây có khả năng chứa virus nhất? 

a)

Picture.gif.exe  

b)

Note.txt  

c)

Bigpic.ipeg  

d)

Database.dat  

27.

Mật khẩu nào sau đây là khó phá nhất đối với một hacker?  

a)

!$aLtNb83   

b)

LaT3r  

c)

Reception 

d)

Passwword83 

28.

Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong phần mềm hệ điều hành? 

a)

Cài đặt bản service pack mới nhất

b)

Cài đặt lại hệ điều hành thông dụng   

c)

Sao lưu hệ thống thường xuyên   

d)

Shutdown hệ thống khi không sử dụng  

29.

 

Câu 130:  Hãy chọn thiết bị đầu vào của hệ thống AR trong các đáp án dưới đây? 

a)

Bộ dò tìm vị trí (position tracking)

b)

Bộ giao diện định vị(Navigation interfaces). 

c)

Bộ giao diện cử chỉ.

d)

Tất cả các đáp án trên  

30.

Phần cứng của hệ thống tăng cường AR bao gồm?  

a)

Bộ vi xử lý, màn hình hiển thị. 

b)

Bộ vi xử lý, các cảm biến.  

c)

Bộ vi xử lý, màn hình hiển thị, cảm biến, các thiết bị đầu vào   

d)

Bộ vi xử lý, thiết bị đầu vào  

31.

Xu hướng kết nối AR với thiết bị di động đòi hỏi những yêu cầu gì của hạ tầng thiết bị? 

a)

Thiết bị nhỏ hơn, mẫu mã đẹp hơn, tốc độ xử lý nhanh hơn

b)

Thiết bị nhỏ hơn, giá thành rẻ hơn, tốc độ xử lý nhanh hơn   

c)

Sự trợ giúp của nhà nước, giá thành rẻ hơn, tốc độ xử lý nhanh hơn  

d)

Thiết bị nhỏ hơn, giá thành rẻ hơn, sản phẩm bền hơn  

32.

Trong thực tế bạn đã học và sử dụng công nghệ AR chưa? 

a)

Chưa được sử dụng   

b)

Đã sử dụng   

c)

Sử dụng nhiều

d)

Không có đáp án  

33.

Định nghĩa nào phù hợp nhất với thực tế tăng cường?  

a)

Công nghệ biến các đối tượng vật lý thành đối tượng kỹ thuật số   

b)

Công nghệ phủ thông tin kỹ thuật số lên trên các vật thể trong thế giới thực

c)

Công nghệ giúp người dùng hoàn toàn chìm đắm trong môi trường kỹ thuật số mới  

d)

Công nghệ có thể đạt được mức độ hiểu biết của con người về hình ảnh   

34.

Phần mềm của hệ thống AR có thể thực hiện? 

a)

Chỉ thực hiện trên chính hệ thống AR

b)

Có thể thực hiện trên chính phần mềm đó hoặc qua các phần mềm trung gian  

c)

Bắt buộc thực hiện qua phần mềm trung gian   

d)

tất cả đều sai   

35.

Dự báo đến năm 2030 có bao nhiêu thiết bị IoT trên toàn cầu?  

a)

500 tỷ thiêt bị.  

b)

300 tỷ thiết bị.  

c)

50 tỷ thiết bị.  

d)

75 tỷ thiết bị. 

36.

Dự báo đến năm 2025 có bao nhiêu thiết bị IoT trên thế giới? 

a)

55 tỷ thiết bị   

b)

75 tỉ thiết bị   

c)

80 tỷ thiết bị  

d)

35 tỉ thiết bị 

37.

Có mấy loại test type trong IoT ?  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

4 thành phần phổ biến của hệ thống IoT là gì?  

a)

: Senser, Application, Network, Backand (Data Center)  

b)

Usability, Reliability, Network, Data Intergrity

c)

Application, Security, Network, Data Intergrity

d)

Network, Security, Application, Data Center 

39.

Khi làm việc với UPnP, một thiết bị tự gán _____ của chính nó?

a)

Địa chỉ IP 

b)

Địa chỉ hòm thư 

c)

Địa chỉ doanh nghiệp  

d)

: Địa chỉ UPnp 

40.

Mọi thiết bị trên mạng của bạn cần một trong những thiết bị này, được cấp phát mà không cần sử dụng máy chủ DHCP   

a)

Giao thức TCP/IP   

b)

Một trang Web 

c)

:Địa chỉ IP 

d)

Thông tin máy chủ 

41.

Khái niệm Công nghiệp 4.0 hay nhà máy thông minh lần đầu tiên được đưa ra vào năm nào? 

a)

2011 

b)

2012  

c)

2010 

d)

2014

42.

Khái niệm Công nghiệp 4.0  lần đầu tiên được đưa ra tại nước nào? 

a)

Đức 

b)

Nga

c)

Nhật 

d)

Mỹ

43.

Dựa vào hình trên, hình nào thể hiện đặc trưng nền công nghiệp lần thứ tư? 

a)

Hình 1

b)

Hình 2   

c)

Hình 3

d)

Hình 4

44.

Robot tự vận hành trong nhà kho giúp gì? 

a)

Nâng và vận chuyển hàng hóa nặng   

b)

Xếp hàng vào kho   

c)

Đánh các mã hàng nhập kho  

d)

Tất cả các đáp án trên  

45.

Các thành phần quan trọng của Robot tự hành gồm:  

a)

: Nhận thức, ra quyết định và hành động   

b)

Nhận dữ liệu, xử lý dữ liệu và ra quyết định

c)

Nhận lệnh, xử lý lệnh và  thực hiện 

d)

Nhận lệnh, xử lý dữ liệu và hành động  

46.

Dịch vụ điện toán đám mây thực hiện theo mô hình dịch vụ  IaaS, được hiểu là gì? 

a)

Nền tảng như một dịch vụ  

b)

Lưu trữ như một dịch vụ hoặc phần mềm như một dịch vụ  

c)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ  

d)

Nền tảng như một dịch vụ và Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ  

47.

Dịch vụ điện toán đám mây thực hiện theo mô hình dịch vụ  SaaS, được hiểu là gì? 

a)

Nền tảng như một dịch vụ   

b)

Lưu trữ như một dịch vụ hoặc phần mềm như một dịch vụ

c)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ  

d)

: Nền tảng như một dịch vụ và Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ  

48.

Dịch vụ điện toán đám mây thực hiện theo mô hình dịch vụ  PaaS, được hiểu là gì?  

a)

Nền tảng như một dịch vụ

b)

Lưu trữ như một dịch vụ hoặc phần mềm như một dịch vụ

c)

Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ  

d)

Nền tảng như một dịch vụ và Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ  

49.

Công nghệ in 3D là gì?  

a)

Sản xuất các đồ dùng bằng cách in sản phầm 

b)

In ảnh  3 chiều (3D)  

c)

Sản xuất các ản phẩm 3 chiều (3D)

d)

Máy in sử dụng công nghệ 3D cho ảnh nổi  

50.

Các lỗ hổng bảo mật là do? 

a)

Bản than hệ điều hành   

b)

Dịch vụ cung cấp   

c)

: Tất cả đều đúng

d)

: Con người tạo ra  

51.

Chữ ký điện tử là? 

a)

A và B đúng  

b)

: B. Đoạn dữ liệu ngắn đính kèm với văn bản gốc để chứng thực tác giả của văn bản và giúp người nhận kiểm tra tính toàn vẹn của nội dung văn bản gốc    d:Tất cả đều sai  

c)

A. Là một chuỗi đã được mã hóa theo thuật tóan băm và đính kèm với văn bản

gốc trước khi gửi  

52.

Các giao thức được để bảo mật thư điện tử là? 

a)

: GPG, S/MINE

b)

SHA-1, S/MINE

c)

CAST-128 / IDEA/3DES

d)

Keboros, X.509 

53.

Bảo mật thư điện tử là nhằm đảm bảo?

a)

Tính tin cẩn (confidentiality), tính xác nhận, toàn vẹn thông điệp (integrity), sự thối thác ban đầu (non-repudiation of origin)  

b)

:Sự thối thác ban đầu (non-repudiation of origin), tính bền vững, tính ổn khi gởi và nhận   

c)

Tính xác nhận, toàn vẹn thông điệp (integrity)  

d)

Tất cả đều đúng   

54.

Các phát biểu sau đây phát biểu là là đúng nhất về Firewall? 

a)

: Là một điểm chặn của trong quá trình điều khiển và giám sát   

b)

Là một vành đai phòng thủ cho máy tính hoặc hệ thống trước những tấn công

c)

Là một phần mềm hoặc phần ứng có khả năng ngăn chặn tấn công từ bên trong và bên ngoài vào hệ thống  

d)

Là một giải pháp giúp hệ thống phát hiện và ngăn chặn các truy cập trái phép

55.

Khi thuê một giải pháp VPN, những loại tấn công nào bạn cần phải xét đến? 

a)

Denial of Service (DoS) attacks, Internet Viruses 

b)

Distributed Denial of Service (DDoS) attacks   

c)

Data confidentiality, IP Spoofing   

d)

Network mapping, Internet Viruses  

56.

Những chức năng cần phải có trên thiết bị di động để có thể chơi được game Pokemon Go?  

a)

Màn hình, GPS, NFT   

b)

Màn hình, Camera, GPS, 3G   

c)

Camera, wifi, GPS.  

d)

Blutooth, Camera, GPS, 3G  

57.

Các khó khăn mà xã hội cần giải quyết khi ứng dụng AR là gì? 

a)

An toàn sức khỏe người dùng, bảo mật thông tin, tương tác xã hội

b)

An toàn sức khỏe người dùng, tương tác xã hội, thủ tục pháp lý  

c)

Ảnh hưởng kinh tế, ảnh hưởng môi trường, tương tác xã hội  

d)

An toàn sức khỏe người dùng, bảo mật thông tin, kiểm soát tiền ảo  

58.

Ứng dụng quan trọng nhất của AR trong đời sống gia đình hiện nay là gì?  

a)

Hướng dẫn sử dụng, sửa chữa đồ đạc   

b)

Tìm kiếm đồ đạc   

c)

Trả hóa đơn trực tuyền  

d)

Báo đông an ninh  

59.

Game thực tế ảo tăng cường hay nhất trên điện thoại là gì   Pokemon Go   

a)

Pokemon Go   

b)

Stack AR   

c)

Harry Potter phiên bản Wizards Unite

d)

Tất cả  đáp án

60.

Ai là người mở đầu ứng dụng thực tế ảo tăng cường trong đời sống? 

a)

Google Maps, Google tìm kiếm   

b)

Google Photos   

c)

Google Dịch  

d)

Tất cả đều đúng