Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mắt và các dụng cụ quang học

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có giá trị dương tương ứng với ảnh:

a)

thật

b)

cùng chiều với vật

c)

lớn hơn vật

d)

ngược chiều với vật

2.

Số phóng đại ảnh qua một thấu kính có độ lớn nhỏ hơn 1 tương ứng với ảnh

a)

thật

b)

cùng chiều với vật

c)

nhỏ hơn vật

d)

ngược chiều với vật

3.

Với α là góc trông ảnh của vật qua kính lúp, α0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt, độ bội giác khi quan sát qua kính là :

a)

G = α0/α

b)

G = cotg α/cotg α0

c)

G = α/α0

d)

G = tag α0/tag α

4.

Cách sử dụng kính lúp sai là:

a)

Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh ảo nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.

b)

Kính lúp đặt trước vật sao cho ảnh của vật qua kính là ảnh thật nằm trong giới hạn thấy rõ của mắt.

c)

Khi sử dụng nhất thiết phải đặt mắt sau kính lúp.

d)

Thông thường, để tránh mỏi mắt người ta sử dụng kính lúp trong trạng thái ngắm chừng ở cực viễn.

5.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

thủy dịch.

b)

dịch thủy tinh.

c)

thủy tinh thể.

d)

giác mạc.

6.

Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

b)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

c)

tiêu cự của kính và độ cao vật.

d)

độ cao ảnh và độ cao vật.

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?

a)

Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn;

b)

Thị kính là 1 kính lúp;

c)

Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống;

d)

Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được.

8.

Độ dài quang học của kính hiển vi là

a)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

b)

khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

c)

khoảng cách từ tiểu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính.

d)

khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

9.

Phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?

a)

hồng cầu.

b)

Mặt Trăng.

c)

máy bay.

d)

con kiến.

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

a)

Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa;

b)

Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn;

c)

Thị kính là một kính lúp;

d)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính được cố định.

11.

Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là

a)

tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó.

b)

tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó.

c)

dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp.

d)

chiếu sáng cho vật cần quan sát.

12.

Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở

a)

tiêu điểm vật của vật kính.

b)

tiêu điểm ảnh của vật kính.

c)

tiêu điểm vật của thị kính.

d)

tiêu điểm ảnh của thị kính.

13.

Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn, độ bội giác phụ thuộc vào

a)

tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.

b)

tiêu cự của vật kính và khoảng cách giữa hai kính.

c)

tiêu cự của thị kính và khoảng cách giữa hai kính.

d)

tiêu cự của hai kính và khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính và tiêu điểm vật của thị kính.

14.

Ảnh của một vật thật được tạo bởi một TKHT không bao giờ:

a)

là ảnh thật lớn hơn vật

b)

cùng chiều với vật

c)

là ảnh ảo nhỏ hơn vật

d)

là ảnh thật nhỏ hơn vật

15.

Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

a)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

b)

khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

c)

tiêu cự của kính và độ cao vật.

d)

độ cao ảnh và độ cao vật.

16.

Để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi, người ta phải điều chỉnh

a)

khoảng cách từ hệ kính đến vật.

b)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

c)

tiêu cự của vật kính.

d)

tiêu cự của thị kính.

17.

Chọn câu sai. Khi xét đường đi của tia sáng qua lăng kính đặt trong không khí ta thấy:

a)

góc ló phụ thuộc góc tới

b)

góc ló phụ thuộc chiết suất của lăng kính

c)

góc ló không phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kính

d)

góc lệch của tia sáng qua lăng kính phụ thuộc góc tới chiết suất và góc ở đỉnh của lăng kính

18.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60° thì góc khúc xạ r gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

30°

b)

35°

c)

40°

d)

45°

19.

Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

Hai mặt bên của lăng kính

b)

Tia tới và tia pháp tuyến

c)

Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

d)

tia ló và tia pháp tuyến

20.

Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5. Góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí.

a)

48,6°

b)

72,5°

c)

62,7°

d)

41,80

21.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:

a)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

22.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

23.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

từ f đến 2f.

c)

bằng 2f.

d)

lớn hơn 2f.

24.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

25.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

15 cm.

b)

25 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.