Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ko 9d dia dung nch voi t

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là “quả tim” của công nghiệp nặng

a)

Thực phẩm.

b)

Năng lượng.

c)

Dệt may.

d)

Cơ khí.

2.

. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?

a)

Dầu thô

b)

Da giày

c)

Cá hộp.

d)

Tủ lạnh.

3.

Công nghiệp nào sau đây cần nguồn lao động có trình độ cao?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Dệt - may.

c)

Sành - sứ

d)

Da giày

4.

Thiết bị điện tử là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây

a)

Điện tử - tin học.

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp cơ khí.

5.

: Ngành công nghiệp nào sau đây có quy trình sản xuất đơn giản

a)

Cơ khí hàng tiêu dùng.

b)

Cơ khí thiết bị toàn bộ.

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

Cơ khí máy công cụ.

6.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Trang bị máy móc, thiết bị cho các ngành sản xuất

d)

Cung cấp lương thực – thực phẩm cho con người.

7.

Trong nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

tư liệu sản xuất.

b)

cơ sở vật chất

c)

công cụ lao động.

d)

. đối tượng lao động.

8.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học – kĩ thuật của mọi quốcgiatrênthế giới là

a)

công nghiệp năng lượng

b)

điện tử - tin học

c)

sản xuất hàng tiêu dùng

d)

công nghiệp thực phẩm

9.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

c)

Sản xuất ra lương thực – thực phẩm cho con người.

d)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

10.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

a)

Khai thác bô xit.

b)

Khai thác than.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Chế biến cà phê

11.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhómngành

a)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

b)

công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ

c)

công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.

d)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.

12.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng

a)

luyện kim.

b)

dệt may.

c)

cơ khí.

d)

điện lực

13.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

a)

chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

đảm bảo lương thực cho người dân

d)

chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

14.

Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của

a)

. hóa chất và thực phẩm.

b)

. sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm

c)

dệt may và thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

15.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi

a)

các đồng cỏ tự nhiên.

b)

sản phẩm của ngành trồng trọt.

c)

sản phẩm ngành thủy sản.

d)

sản phẩm của cây công nghiệp.

16.

Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng

b)

Cung cấp lương thực cho con người.

c)

. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất

17.

Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộcnhóm

a)

máy tính

b)

thiết bị điện tử.

c)

điện tử tiêu dùng

d)

thiết bị viễn thông.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của trung tâm công nghiệp?

a)

Có ranh giới rõ ràng.

b)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

c)

Gắn với các đô thị lớn.

d)

Có các ngành bổ trợ.

19.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

b)

. Có dân cư sinh sống.

c)

Có ranh giới rõ ràng

d)

Xa trục đường giao thông.

20.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Điểm công nghiệp.

21.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp?

a)

Không có mối liên hệ giữa các ngành.

b)

Có lãnh thổ rộng lớn.

c)

Có ngành chuyên môn hóa.

d)

Có nhiều điểm công nghiệp.

22.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ và

a)

. kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

công nghiệp chế biến thức ăn.

c)

giống cây trồng năng suất cao.

d)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

23.

Ngành công nghiệp dệt – may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp hóa chất.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp năng lượng.

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.

b)

Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

25.

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động.

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

26.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.

d)

nâng cao năng suất

27.

Những nước sản xuất nhiều điện nhất thế giới thường có

a)

trữ lượng than lớn.

b)

địa hình dốc, hiểm trở.

c)

nền kinh tế phát triển

d)

nguồn thủy năng lớn.

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

. điểm công nghiệp

b)

. khu công nghiệp.

c)

. trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp.

29.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành côngnghiệphiệnnay là

a)

. dân cư và lao động

b)

tiến bộ khoa học – kĩ thuật

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

chính sách của nhà nước

30.

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất – kĩ thuật tác động đến sự phát triển và phân bố công nghiệpđượcbiểuhiện ở việc

a)

thúc đẩy sự phát triển và quy mô công nghiệp

b)

tạo thuận lợi hay cản trở cho phát triển công nghiệp.

c)

tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp.

d)

tạo điều kiện xác định con đường phát triển công nghiệp

31.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn

a)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến

b)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

c)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản

d)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

32.

Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo ra của cải vật chất.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất.

c)

Cung cấp nguồn thực phẩm

d)

Tạo ra sự tiến bộ của xã hội.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất mang tính mùa vụ.

b)

. Gồm 2 giai đoạn sản xuất.

c)

Tính tập trung cao độ.

d)

. Tính chuyên môn hóa cao.

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp?

a)

Đất là tư liệu sản xuất.

b)

Bao gồm hai giai đoạn.

c)

Có tính tập trung cao độ

d)

Gồm nhiều ngành phức tạp.

35.

Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?

a)

Dệt - may.

b)

Cơ khí.

c)

Điện lực.

d)

Thực phẩm.

36.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?

a)

. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.

b)

Cung cấp sức kéo và phân bón.

c)

Đảm bảo lương thực cho con người.

d)

Là nguyên liệu cho công nghiệp.

37.

. Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là

a)

. đất phù sa, chân ruộng khô ráo.

b)

đất cát pha, chân ruộng khô ráo.

c)

đất đen, chân ruộng ngập nước

d)

đất phù sa, chân ruộng ngập nước.

38.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

cơ sở nguồn thức ăn.

b)

giống vật nuôi.

c)

hình thức chăn nuôi.

d)

thị trường tiêu thụ.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Gần với vùng nguyên liệu.

b)

Gần đầu mối giao thông.

c)

Gắn với thị trường tiêu thụ.

d)

Gần với các đô thị lớn lớn.

40.

Quốc gia nào sau đây có ngành dệt – may phát triển mạnh?

a)

Mianma

b)

Trung Quốc.

c)

Cam-pu-chia

d)

Angiêr

41.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Da giày.

b)

Rượu bia.

c)

Tơ tằm.

d)

Sành sứ.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Chi phí vận tải thấp

b)

. Có khả năng xuất khẩu

c)

Thu hồi vốn nhanh.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

43.

Sản phẩm của ngành nào sau đây là nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Cơ khí.

b)

Chăn nuoi

c)

. Chế tạo

d)

Hóa dầu.

44.

Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?

a)

Trồng trọt

b)

. Du lịch.

c)

Giao thông.

d)

Thương mại.

45.

Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Điện tử.

c)

Thực phẩm.

d)

Nhiệt điện.

46.

Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?

a)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

b)

Trình độ người lao động

c)

Sự phát triển của đô thị

d)

Trữ lượng khoáng sản

47.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng?

a)

. Khí hậu và nguồn nước.

b)

Địa hình và khoáng sản

c)

Khoáng sản và thị trường.

d)

Vị trí địa lí

48.

Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt.

d)

Địa nhiệt.

49.

Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những

a)

Bao gồm hai giai đoạn

b)

Gồm nhiều ngành phức tạp

c)

Gồm ít ngành sản xuất.

d)

. Sản xuất có tính tập trung cao độ.

50.

Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại.

c)

nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu.

d)

nguồn nhiên liệu, quặng nguyên

51.

. Sự phân bố của ngành công nghiệp chế biến phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Khoáng sản và lao động.

b)

Lao động và thị trường

c)

Nguồn nước và sinh vật.

d)

Nguồn lao động và vị trí.

52.

Nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Dân cư – lao động.

d)

. Cơ sở vật chất.