wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 11 37 38 39 41 [M.A]

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

a)

Cá chép, khỉ

b)

Bọ rùa, cánh cam

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Tất cả đều đúng

2.

Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật đẻ trứng theo sơ đồ nào sau đây.

a)

Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử

b)

Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

c)

Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

d)

Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

3.

Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái hoàn toàn

c)

biến thái không hoàn toàn

4.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:

a)

đẻ con

b)

phân hóa tế bào

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể

5.

Cho các loài sau:

   Cá chép;     Gà;     Thỏ;     Muỗi

    Khỉ;    Bọ ngựa

   Cào Cào;     Bọ rùa;    Ruồi

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

6.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có đặc điểm hình thái

a)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành,  nhưng khác về sinh lý

b)

sinh lý rất khác với con trưởng thành

c)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

7.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

phôi

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi

d)

phôi thai và sau khi sinh

8.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

chưa hoàn thiện,  qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện,  qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

9.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

10.

Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?

a)

Hầu hết các động vật có xương sống

b)

Hầu hết các động vật không xương sống

c)

Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống

d)

Chân khớp, ruột khoang và giáp xác

11.

Cho các thông tin sau:

1 các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm

2 hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi

3 ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành

4 ấu trùng có hình thái,  cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành

5 sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nh

6 các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng

Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là

a)

biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)

b)

biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)

c)

biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)

d)

biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)

12.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

b)

Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

c)

Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

13.

Sinh trưởng phát triển có biến thái không hoàn toàn sai khác cơ bản với kiểu sinh trưởng phát triển không qua biến thái là

a)

Chịu ảnh hưởng rõ rệt của hormone

b)

Có hình thái cấu tạo của con non khác với con trưởng thành

c)

Có giai đoạn con non dài hơn giai đoạn trưởng thành

d)

Trải qua nhiều lần lột xác mới trở thành cơ thể trưởng thành

14.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

15.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

A. Phôi

b)

B. Phôi và hậu phôi

c)

C. Hậu phôi

d)

D. Phôi thai và sau khi sinh

16.

Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

17.

Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật

b)

B. Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra

c)

C. Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng

d)

D. Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản

18.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

A. các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

C. các mô trong cơ thể

d)

D. các cơ quan trong cơ thể

19.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

A. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

B. sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

D. phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

20.

Cho các loài sau:

⦁ Cá chép, Gà, Thỏ, Cánh cam, Khỉ, Bọ ngựa, Cào Cào, Bọ rùa, Ruồi, Muỗi

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

21.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

A. Phôi

b)

B. Phôi và hậu phôi

c)

C. Hậu phôi

d)

D. Phôi thai và sau khi sinh

22.

Biến thái là sự thay đổ

a)

A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

b)

B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

23.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

A. Phôi

b)

B. Phôi và hậu phôi

c)

C. Hậu phôi

d)

D. Phôi thai và sau khi sinh

24.

Cho các loài sau:

⦁ Cá chép

⦁ Gà

⦁ Ruồi

⦁ Tôm

⦁ Khi

⦁ Bọ ngựa

⦁ Cào Cào

⦁ Ếch

⦁ Cua

⦁ Muỗi

Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

A. (1), (4), (6), (9) và (10)

b)

B. (1), (4), (7), (9) và (10)

c)

C. (1), (3), (6), (9) và (10)

d)

D. (4), (6), (7), (9) và (10)

25.

Khi nói về biến thái ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong quá trình sinh trưởng và phát triển

b)

B. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong giai đoạn hậu phôi

c)

C. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

d)

D. Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

26.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

27.

Ở trẻ em, nếu cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ?

a)

A. Hoocmon sinh trưởng (GH)

b)

B. Hoocmon insualin

c)

C. Hoocmon glucagon

d)

D. Hoocmon tiroxin

28.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

A. sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)

B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

29.

Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?

a)

A. Hầu hết các động vật không xương sống

b)

B. Hầu hết các động vật có xương sống

c)

C. Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống

d)

D. Chân khớp, ruột khoang và giáp xác

30.

Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

a)

A. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi

b)

B. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan

c)

C. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử

d)

D. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

31.

Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm:

a)

A. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí

b)

B. Con non phải trải qua nhiều lần lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành

c)

C. Con non rất khác với con trưởng thành

d)

D. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo; hoàn thiện dần về sinh lí để trở thành con trưởng thành

32.

Cho các thông tin sau:

1. các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm

2. hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi

3. ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành

4. ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành

5. sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nh

6. các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng

Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là

a)

A. biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)

b)

B. biến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)

c)

C. biến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)

d)

D. biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)

33.

Câu 20: Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là:

a)

A. Phân cắt trứng - Phôi vị - Phôi nang - Mầm cơ quan

b)

B. Phân cắt trứng- Phôi nang- Phôi vị - Mầm cơ quan

c)

C. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan- Phôi vị- Phôi nang

d)

D. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan - Phôi nang - Phôi vị

34.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:

a)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể

b)

đẻ con

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hoá tế bào

35.

phát triển của động vật là quá trình biến đổi gồm:

a)

sinh trưởng

b)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

c)

Phân hoá tế bào

d)

tất cả đều đúng

36.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn:

a)

phôi

b)

hậu phôi

c)

phôi và hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

37.

Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

tất cả đều đúng

38.

Phát triển qua biến thái ở động vật là:

a)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

b)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

c)

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

d)

Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

39.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có

a)

đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

b)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

c)

đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành.

d)

đặc điểm hình thái và sinh lý giống với con trưởng thành nhưng khác nhau về cấu tạo.

40.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là

a)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

b)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, không trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

c)

Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, không phải trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

d)

Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

41.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây:

a)

Bướm - trứng - sâu - nhộng - bướm

b)

Bướm - sâu - trứng - nhộng - bướm

c)

Bướm - nhộng - sâu - trứng - bướm

d)

Bướm - nhộng - trứng - sâu - bướm

42.

động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:

a)

người, sâu, cào cào

b)

ếch, bướm, muỗi

c)

chấu chấu, cào cào, gián.

d)

ruồi, bọ cánh cứng, cá heo

43.

động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là:

a)

cua, ếch, chim.

b)

gà, rắn, ong

c)

khỉ, chó, cá

d)

ruồi, ếch, sâu

44.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

b)

các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người bé nhỏ hoặc khổng lồ

d)

các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

45.

Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

yếu tố di truyền

b)

hoocmôn

c)

thức ăn

d)

nhiệt độ và ánh sáng

46.

Khi nói về vai trò của iot đối với cơ thể con người, có bao nhiêu phát biểu trong số các phát biểu dưới đây là đúng?

(1) Thiếu iot sẽ gây ra bệnh bướu cổ

(2) Thiếu iot thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm

(3) Thiếu iot làm số lượng nang tuyến giáp tăng lên

(4) Iot là chất hoạt hóa enzim tổng hợp hoocmon tiroxin

(5) Thiếu iot làm trẻ em có trí tuệ kém phát triển

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

47.

Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khẩu phần thức ăn

b)

Khí hậu

c)

Đặc điểm di truyền của giống

d)

Chế độ phòng dịch

48.

Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở

a)

tuyến giáp

b)

buồng trứng

c)

tuyến yên

d)

tinh hoàn

49.

Tirôxin có tác dụng kích thích

a)

quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

c)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

50.

Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là

a)

hoocmôn sinh trưởng và tirôxin

b)

hoocmôn sinh trưởng và testosterone

c)

testosterone và ơstrogen

d)

hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen

51.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

52.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Ảnh hưởng của nhiệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzim

b)

Đối với vật nuôi khi nhiệt độ xuống thấp sẽ làm cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt làm vật nuôi chậm lớn

c)

Ở côn trùng nhiệt độ môi trường tăng lên (trong giới hạn sống của chúng) thì tuổi thọ bị rút ngắn lại

d)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ các quá trình sinh lí, sinh hóa trong cơ thể

53.

Ecđixơn gây

a)

ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

b)

ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm

c)

lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

d)

lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm

54.

Các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là

a)

Cải tạo giống, chuyển đổi cơ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số

b)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số

c)

Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đình

d)

Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số

55.

Cho các loại hoocmôn sau:

(1) Testosterone

(2) Ơstrogen

(3) Ecđixơn

(4) Juvenin

(5) GH

(6) FSH

Loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là

a)

(3)

b)

(3) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(3), (4), (5) và (6)

56.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?

a)

Thức ăn

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

57.

Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể

a)

giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng

b)

mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

giảm, sinh sản tăng

d)

tăng, sinh sản giảm

58.

Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

a)

chuyển hóa Na để hình thành xương

b)

chuyển hóa Ca để hình thành xương

c)

oxi hóa để hình thành xương

d)

chuyển hóa K để hình thành xương

59.

Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản là:

a)

sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử

b)

sinh sản phân đôi và nảy chồi

c)

sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

d)

sinh sản bằng thân củ và thân rễ

60.

Đâu là đặc điểm đúng của sinh sản vô tính?

A. Con sinh ra giống mẹ và khác bố

B. Con sinh ra giống bố và mẹ

C. Con sinh ra giống nhau và giống bố

D. Con sinh ra giống nhau và giống mẹ

a)

Con sinh ra giống mẹ và khác bố

b)

Con sinh ra giống bố và mẹ

c)

Con sinh ra giống nhau và giống bố

d)

Con sinh ra giống nhau và giống mẹ

61.

Khoai tây sinh sản bằng:

a)

rễ củ

b)

thân củ

c)

thân rễ

d)

62.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản bằng:

a)

lá, thân, rễ

b)

giâm, chiết, ghép cành

c)

rễ củ, ghép cành, thân củ

d)

thân củ, chiết và ghép cành

63.

Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là gì?

a)

Dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân

b)

Dựa vào cơ chế giảm phân và thụ tinh

c)

Dựa vào tính toàn năng của tế bào

d)

Dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

64.

Ngoài tự nhiên, thân tre sinh sản bằng:

a)

lóng

b)

thân rễ

c)

đỉnh sinh trưởng

d)

rễ phụ

65.

Trong phương pháp nhân giống vô tính bằng ghép cành, mục đích quan tọng nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để:

a)

dòng mạch gỗ đễ di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép

b)

cành ghép không bị rơi

c)

nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị rơi ra ngoài

d)

cả A, B, C đúng

66.

Đâu là hình thức sính sản của rêu?

a)

Sinh sản phân đôi

b)

Sinh sản bào tử

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Sinh sản trực phân

67.

Sinh sản vô tính là kiểu sinh sản tạo ra cơ thể mới:

a)

Từ một hoặc hai cơ thể gốc

b)

Không qua thụ tinh

c)

Từ một cơ thể gốc dựa trên cơ sở phân đôi

d)

Từ một cơ thể gốc dựa trên cơ sở nguyên phân

68.

Đâu hình thức sinh sản vô tính ở thực vật ?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thụ phấn

c)

Đẻ con

d)

Đẻ trứng

69.

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật gồm:

a)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh.

b)

Nuôi cấy mô tế bào, ghép cành, ghép chồi, giâm cành.

c)

Tự thụ tinh, giao phối

d)

Giao phấn, tự thụ phấn

70.

Cây lá bỏng sinh sản bằng bộ phận nào?

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Củ

71.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản:

a)

Cần 2 cá thể.

b)

Không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.

c)

Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

Chỉ cần giao tử cái.

72.

Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ?

1- Lá                           2- Hoa                      3- Hạt

4- Rễ                          5- Thân                     6- Củ

7- Căn hành               8- Thân củ

a)

1, 2, 6, 8

b)

3, 4, 5, 6, 7, 8

c)

1, 2, 4, 5, 6, 7, 8

d)

1, 4, 5, 6, 7, 8

73.

Muốn ghép cành đạt hiệu quả cao thì phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép. Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá là để: 

(a)  

74.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?

a)

Gieo từ hạt

b)

Chiết cành

c)

Nuôi cấy mô

d)

Giâm cành

75.

 

Xét các đặc điểm sau, sinh sản vô tính có những đặc điểm nào?

a)

Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp.

b)

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh.

c)

Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền.

d)

Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn.

e)

Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh.

76.

Trong phương pháp nhân giống bằng cành ghép, người ta buộc chặt cành ghép vào gốc ghép nhằm những mục đích nào sau đây?

a)

Dòng mạch gỗ dễ dàng vận chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.

b)

Cành ghép không bị rơi

c)

Cành ghép dễ ra rễ

d)

Nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài.

e)

Nhanh chóng hình thành cây mới

77.

Từ một tế bào hoặc mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính nào của tế bào thực vật?

a)

Toàn năng

b)

Phân hóa

c)

Chuyên hóa cao

78.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc sinh sản vô tính?

a)

Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.

b)

Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.

d)

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.

79.

Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm có:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng rễ

d)

Sinh sản hữu tính

80.

Cơ sở của sinh sản vô tính là quá trình:

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Thụ tinh.

c)

Nguyên phân.

d)

Nguyên phân và thụ tinh.

81.

Đặc điểm của bào tử là:

a)

Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.

b)

Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.

c)

 Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.

d)

Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội.

82.

 

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?

a)

Rêu

b)

Quyết

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

83.

 

Trong kỹ thuật giâm cành để có kết quả tốt người ta thường dùng hormone sinh trưởng:

(a)  

84.

 

Giâm cành có lợi hơn so với chiết cành ở chỗ:

a)

 Cây con sinh trưởng phát triển nhanh hơn.

b)

Tiết kiệm giống và ít bị bệnh.

c)

Không làm ảnh hưởng tới năng suất của cây mẹ.

d)

 Cây con có đặc tính khác với cây mẹ.

85.

Chiết cành có lợi hơn so với giâm cành ở chỗ:

a)

Áp dụng được với nhiều cây ăn quả, tỷ lệ cây con sống cao.

b)

Số lượng cây con tạo ra nhiều hơn.

c)

Không làm ảnh hưởng tới năng suất của cây mẹ.

d)

Cây con có đặc tính khác với cây mẹ.

86.

Trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng:

a)

Rễ phụ

b)

Thân rễ

c)

Lóng

d)

Thân bò

87.

Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra:

a)

từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

b)

chỉ từ rễ của cây

c)

chỉ từ một phần thân của cây

d)

chỉ từ lá của cây

88.

Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản:

a)

hữu tính

b)

bằng bào tử

c)

dinh dưỡng

d)

phân đôi

89.

Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:

a)

duy trì các tính trạng tốt cho con người.

b)

nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.

c)

phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.

d)

tất cả các phương án trên.

90.

Ở thực vật có những hình thức sinh sản vô tính nào?

a)

sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

b)

sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành.

c)

sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.

d)

sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.