NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP MIT ĐỀ 3
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
1. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:
A. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
B. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
C. Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
2. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
A. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
B. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
C. Thời gian gia hạn đóng phí
D. Thời gian miễn truy xét
3. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:
A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng.
B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng.
C. Không ký thay khách hàng.
D. Không trường hợp nào đúng.
4. Quĩ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm:
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán
D. A,B,C đúng
5. Phát biểu nào sau đây là đúng về Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
A. Mỗi khách hàng chỉ tham gia tối đa 01 hợp đồng.
B. Số tiền bảo hiểm tối đa không quá 01 tỷ đồng.
C. Thời hạn bảo hiểm đến 99 tuổi
D. Đáp án A và B đúng.
6. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
7. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
A. Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
B. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
C. Thu phí bảo hiểm.
D. Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
8. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các Doanh nghiệp bảo hiểm:
A. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
B. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
C. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
D. A, B, C đúng
9. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:
A. Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân.
B. Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm
C. Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng.
D. Góp phần ổn định ngân sách quốc gia.
10. Với Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, khách hàng có những lựa chọn gói Bảo hiểm nào sau đây:
A. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 01 tỷ đồng; và gói tùy chọn với STBH tối thiểu 100 triệu đồng, tối đa 01 tỷ đồng.
B. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 200 triệu, 400 triệu, 600 triệu và 800 triệu đồng.
C. Số tiền bảo hiểm tối đa 10 tỷ đồng.
D. Một trong bốn gói với STBH tương ứng: 500 triệu; 01 tỷ; 1,5 tỷ và 2 tỷ đồng.
11. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
B. 800 tỷ đồng Việt Nam
C. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
D. 300 tỷ đồng Việt Nam
12. Hoạt động nào bị nghiêm cấm đối với đại lý bảo hiểm:
A. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
B. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
C. Thông tin, quảng cáo về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm.
D. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
13. Theo điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, tuổi của Người được bảo hiểm khi tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
A. 1 tháng tuổi đến 99 tuổi
B. 01 tuổi đến 60 tuổi
C. 01 tháng tuổi đến 60 tuổi
D. 18 tuổi đến 99 tuổi
14. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
u.
.
A. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiế
B. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu
C. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
D. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
15. Hành vi nào dưới đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
A. Các tổ chức, cá nhân can thiệp trái pháp luật đến quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm của khách hàng.
B. Ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chỉ định, yêu cầu, ép buộc, ngăn cản tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
D. A, B, C đúng.
16. Chi quản lý đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài không bao gồm:
A. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý.
B. Chi tuyển dụng đại lý, khen thưởng đại lý và hỗ trợ đại lý.
C. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ đại lý.
D. Chi hoa hồng bảo hiểm.
17. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm của Sản phẩm Bảo Hiểm Ung Thư 360:
A. Manulife thanh toán 60% STBH, tối đa không quá 600 triệu đồng; QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm sẽ chấm dứt sau khi được chi trả hoặc khi QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối được chi trả.
B. Nếu NĐBH có nhiều hơn một hợp đồng Ung Thư 360, tổng số tiền chi trả không vượt quá 600 triệu đồng.
C. Nếu có từ 02 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm được chẩn đoán cùng một ngày/lần thăm khám, Manulife chỉ chi trả một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
18. Theo quy định tại điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, số con ruột tối đa có thể được cấp QL Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm là:
A. Không giới hạn số lượng con ruột
B. 02 người con
C. 03 người con
D. 01 người con
19. Đại lý bảo hiểm có quyền:
A. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo đúng quy định của pháp luật.
B. Thay mặt Doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng với khách hàng.
C. Giảm phí bảo hiểm cho các khách hàng thân thiết.
D. A, B, C đúng.
20. Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ khi Bộ Tài chính chấp thuận việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp với nhau thì doanh nghiệp chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải công bố việc chuyển giao và thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm:
A. 15 ngày
B. 90 ngày
C. 60 ngày
D. 30 ngày
21. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
A. Số tiền bồi thường.
B. Số tiền bảo hiểm.
C. Giá trị bảo hiểm.
D. Phí bảo hiểm.
22. Trong trường hợp Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm thì:
A. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện Hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
B. Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm; Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường thiệt hại phát sinh cho bên mua bảo hiểm do cung cấp thông tin sai sự thật
D. B,C đúng
23. Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
A. Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
B. Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm.
C. Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm.
D. Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm.
24. Theo quy định của Pháp luật, nội dung nào dưới đây là hoạt động của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm:
A. Cung cấp thông tin về loại hình bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
B. Tư vấn cho bên bên mua bảo hiểm trong việc đánh giá rủ ro, lựa chọn loại hình bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, biểu phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm.
bảo hiểm; Thực hiện các công việc khác có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
D. Cả A, B, C.
25. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây đúng:
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.
B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
C. Cả A, B đúng.
26. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung thư 360, trường hợp NĐBH là trẻ em 1,5 tuổi số tiền bảo hiểm chi trả khi các sự kiện bảo hiểm xảy ra được điều chỉnh theo tỷ lệ % là bao nhiêu:
A. 20%
B. 60%
C. 40%
D. 80%
27. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
.
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
D. Không trường hợp nào đúng.
28. Kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối cho Người Được Bảo Hiểm của hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360, vào mỗi ngày kỷ niệm hợp đồng hàng tháng, Manulife sẽ chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập bằng:
A. 1% Số Tiền Bảo Hiểm
B. 0,5% Số Tiền Bảo Hiểm
C. 1,5% Số Tiền Bảo Hiểm
29. Chọn 1 phương án đúng về đặc điểm của nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
B. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi người được bảo hiểm vẫn sống tại thời điểm kết thúc hiệu lực hợp đồng
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khi bên mua bảo hiểm chết ở bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
30. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm bao gồm:
A. Công ty Cổ phần bảo hiểm; Công ty trách nhiệm hữu hạn bảo hiểm.
B. Hợp tác xã bảo hiểm; Tổ chức bảo hiểm tương hỗ.
C. Công ty hợp danh.
D. Cả A và B
31. Phát biểu nào sau đây là chính xác về quyền lợi Tử Vong của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
A. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 100% STBH.
B. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 150% STBH.
C. Cả hai đáp án A và B đều sai.
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
32. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
A. 15%
B. 10%
C. 5%
D. 7%
33. Anh A tham gia hợp đồng bảo hiểm Ung Thư 360 với STBH 800 triệu đồng. Trong trường hợp anh A mắc bệnh ung thư giai đoạn sớm và được Manulife đồng ý chi trả, số tiền anh nhận được từ quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm sẽ là:
A. 640 triệu đồng
B. 720 triệu đồng
C. 630 triệu đồng
D. 480 triệu đồng
34. Phát biểu nào sau đây là đúng về QLBH Phẫu Thuật Phục Hồi của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
A. Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 không có quyền lợi này
B. Nếu NĐBH trải qua ca phẫu thuật phục hồi như quy định tại điều khoản, Manulife sẽ thanh toán quyền lợi tương đương 5% STBH.
C. Nếu NĐBH trải qua ca phẫu thuật phục hồi như quy định tại điều khoản, Manulife sẽ thanh toán quyền lợi tương đương 10% STBH.
35. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp:
A. Bảo hiểm trọn đời và bảo hiểm hưu trí.
B. Bảo hiểm tử kỳ và bảo hiểm hưu trí.
C. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
D. Bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm trọn đời.
36. Theo quy định pháp luật, doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm không?
A. Có
B. Không
37. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
C. A,B đúng
D. A, B sai
38. Hợp đồng bảo hiểm do:
A. Người thụ hưởng soạn thảo.
B. Doanh nghiệp bảo hiểm soạn thảo.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm soạn thảo
D. Bên mua bảo hiểm soạn thảo.
39. Đáp án nào dưới đây đúng:
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm
B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm
C. Đại lý bảo hiểm có thể thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
D. A, B, C đúng
40. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ:
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn hợp đồng
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau, mất khả năng lao động
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
D. A, B đúng
