wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt S là α. Từ thông Φ qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Ф = BS.sinα.

b)

Ф = BS.cosα.

c)

Ф = BS.tanα.

d)

Ф = BS.cotα.

2.

Một ống dây dẫn có độ tự cảm L, dòng điện chạy qua ống có cường độ i, độ biến thiên cường độ dòng điện qua ống là Di. Từ thông riêng của cuộn dây khi đó là

a)

Φ=Li\Phi=Li  

b)

Φ=Li\Phi=-Li  

c)

Φ=LΔi\Phi=-L\Delta i  

d)

Φ=LΔi\Phi=L\Delta i  

3.

Chọn đáp án ĐÚNG. Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.               

c)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

d)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.                   

4.

Chọn đáp án ĐÚNG. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

5.

Với ΔΦ\Delta\Phi  là độ biến thiên từ thông trong khoảng thời gian ∆t. Độ lớn của suất điện động cảm ứng ec trong một mạch kín được xác định theo công thức

a)

ec =ΔΦΔte_c\ =\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}  

b)

ec =ΔΦΔte_c\ =\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|  

c)

ec =ΔΦΔte_c\ =-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|  

d)

ec =ΔtΔΦe_c\ =\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|  

6.

Trong hệ SI, đơn vị của suất điện động tự cảm là

a)

Henry (H).

b)

Vôn (V).   

c)

Tesla (T).

d)

Vêbe (Wb).

7.

Một vòng dây có diện tích 0,02 m2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ 0,1 T. Biết cảm ứng từ hợp với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600. Khi đó từ thông qua vòng dây là

a)

1,2 Wb

b)

0,12 Wb

c)

0,001 Wb

d)

0,002 Wb

8.

Một khung dây phẳng có tiết diện 9.10-4 m2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 2.10-3T, mặt phẳng khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc 300. Từ thông gửi qua khung dây có giá trị là

a)

9.10-7 Wb.

b)

4.10-6 Wb.

c)

5.10-6 Wb.

d)

9.10-6 Wb.

9.

Một khung dây dẫn có diện tích 5.10-4 m2 đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Các đường sức từ xuyên vuông góc với khung dây. Từ thông xuyên qua khung dây bằng

a)

2,5.10-5 Wb.

b)

5.10-5 Wb.

c)

0 Wb.

d)

4.10-5 Wb.

10.

Trong khoảng thời gian 0,025 s từ thông qua khung dây dẫn giảm đột ngột từ 0,02 T về 0. Khi đó suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung dây là

a)

0,4 V

b)

0,2 V

c)

0,1 V

d)

0,5 V

11.

Từ thông qua một khung dây giảm từ 1,8 Wb xuống còn 1 Wb trong khoảng thời gian 0,2 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng

a)

6V

b)

4 V

c)

2 V

d)

1 V

12.

Từ thông Ф qua một khung dây tăng từ 1,5 Wb đến 3 Wb trong khoảng thời gian 0,4 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

4 V

b)

3,75 V

c)

2,75 V

d)

3 V

13.

 Một khung dây dẫn có độ tự cảm L = 0,01 H, trong khoảng thời gian 0,01 s, cường độ dòng điện qua khung tăng từ 0 A tới 2,5 A. Khi đó suất điện động tự cảm suất hiện trong khung dây là

a)

2,5 V

b)

3,5 V

c)

4 V

d)

5 V

14.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,025 H đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là

a)

100 V

b)

1,25 V

c)

12,5 V

d)

125 V

15.

Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 3,2 A đến I2 = 1,2 A trong thời gian 0,1s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,02 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn bằng

a)

0,4 V

b)

0,5 V

c)

0,6 V

d)

1 V

16.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,01 H, có dòng điện 8A chạy qua. Từ thông riêng của ống dây đó là

a)

8 Wb

b)

0,8 Wb

c)

0,08 Wb

d)

800 Wb

17.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,2 H, từ thông riêng qua ống dây là 0,75 Wb. Cường độ dòng điện qua ống dây là

a)

1,5 A

b)

0,15 A

c)

3,75 A

d)

15 A

18.

Cho biết độ tự cảm ống dây là L, trong thời gian Δt\Delta t  thì cường độ dòng điện biến thiên một lượng Δi\Delta i   , khi đó suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là  ece_c  . Biểu thức độ lớn suất điện động là

a)

ec=LΔie_c=-L\Delta i  

b)

ec=L ΔiΔte_c=-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

c)

ec=L ΔiΔte_c=\left|-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}\right|  

d)

ec=L ΔiΔte_c=-\left|L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}\right|