WorksheetsTRẠNG NGUYÊN 13 (6/6/2023)
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
1. Trước sự thay đổi của tình hình thế giới và trong nước Đảng cộng sản Đông Dương đã chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây vào năm 1936?
A. Mặt trận dân chủ Đông Dương
B. Mặt trận Liên Việt
C. Mặt trận Việt Minh
D. Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương
2. Sau chiến dịch nào quân dân Việt Nam giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính bắc Bộ
A. Chiến dịch Biên giới (1950)
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975)
D. Chiến dịch Việt Bắc (1947)
3. Đảng lãnh đạo cách mạng Việt Nam từ năm 1951 có tên là
A. Đảng cộng sản Việt Nam
B. Việt Nam Cộng sản Đảng
C. Đảng Lao Động Việt Nam
D. Đảng cộng sản Đông Dương
4. “ không! Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” được trích trong văn kiện lịch sử
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
B. Tuyên ngôn độc lập
C. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
D. Kháng chiến nhất định thắng lợi
5. Nội dung nào không phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong 30 năm đầu thế kỉ XX
A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
B. Chuẩn bị tư tưởng, chính trị, tổ chức cho sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Thống nhất các tổ chức cộng sản, thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
D. Soạn thảo Luận cương chính trị, vạch ra đường lối cho cách mạng Việt Nam
6. Nguyên nhân quyết định đến thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945
A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Hồ Chí Minh
B. nhân dân Việt Nam có một quá trình chuẩn bị lâu dài và chu đáo
C. Sự đoàn kết và quyết tâm, không sợ hi sinh trong những ngày khởi nghĩa
D. chiến thắng của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít
7. Mĩ buộc phải tuyên bố “ Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam sau thất bại của chiến lược
A. “ Chiến tranh đặc biệt”
B. “ Chiến tranh cục bộ”
C. “ Việt Nam hóa chiến tranh”
D. “ Đông Dương hóa chiến tranh”
8. Sự kiện nào đánh dấu sự toàn thắng của chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) của nhân dân Việt Nam?
A. Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng vô điều kiện
B. Xe tăng và bộ binh quân giải phóng tiến vào Dinh Độc Lập
C. Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh độc lập
D. Châu đốc là tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng
9. Việc chính phủ Việt Nam kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) và Tạm ước (14/9/1946) với Chính phủ Pháp có tác dụng
A. Củng cố chính quyền cách mạng non trẻ
B. Tránh được một cuộc chiến đấu bất lợi
C. Bảo vệ vững chắc độc lập củ quyền
D. Có thêm thời gian để xây dựng, củng cố lực lượng
10. Năm 1986, Đảng cộng sản Việt Nam bắt đầu tiến hành
A. đổi mới đất nước
B. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc
C. Xây dựng chủ nghãi xã hội
D. kế hoạch 5 năm lần thứ hai
11. Xác định kẻ thù chính, cụ thể trước mắt của nhân dân Đông Dương là phát xít Nhật đã được nêu ra trong
A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945)
B. Chỉ thị “ Nhật- Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”
C. Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945)
D. Đại hội Quốc dân (Tân Trào)
12. Nhất trí tán thành quyết định Tổng khởi nghĩa trong cả nước, thông qua 10 chính sách của Việt Minh được thể hiện trong
A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/3/1945)
B. Hội nghị trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941)
C. Hội nghị toàn quốc của Đảng (từ 13 đến 15/8/1945)
D. Đại hội Quốc dân (Tân Trào) (16/8/1945)
13. Chiến dịch phản công lớn đầu tiên của bộ đội Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1946-1954)
A. Chiến dịch Việt Bắc Thu- đông 1947
B. Chiến dịch Biên giới thu –đông 1950
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
D. Chiến dịch Trung Du năm 1952
14. Chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống thực dân dân Pháp (1946-1954) đã làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương
A. Chiến dịch Việt Bắc Thu- đông 1947
B. Chiến dịch Biên giới thu –đông 1950
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
D. Chiến dịch Tây Bắc- Thu đông 1952
15. Trên mặt trận quân sự, chiến thắng nào của lực lượng cách mạng miền Nam có tính chất mở màn cho việc đánh bại “ Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam
A. Đồng Xoài (Biên Hòa)
B. Ấp Bắc (Mĩ Tho)
C. Bình Giã (Bà Rịa)
D. Ba Gia (Quảng Ngãi)
16. Bước chuẩn bị đầu tiên có tính chất quyết định đối với thắng lợi Cách mạng tháng Tám (1945) là
A. Phong trào cách mạng 1930-1931
B. Sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam
C. Phong trào cách mạng 1936-1939
D. cao trào kháng Nhật cứu nước
17. Vì sao Hội nghị trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng Tháng Tám năm 1945
A. Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
B. Tiếp tục tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
C. giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân
D. Củng cố được khối đoàn kết toàn dân
18. Nội dung nào sau đây không phải là âm mưu, thủ đoạn của chiến lược “ Chiến tranh đặc biệt”
A. Được tiên hành bằng quân đội tay sai, do cố vấn Mĩ chỉ huy
B. Tiến hành hoạt động phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới
C. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
D. Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng
19. Lực lượng tham gia trong chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam là
A. quân đội Đồng minh của Mĩ
B. quân đội Sài Gòn
C. lực lượng quân Mĩ, quân đồng minh Mĩ, quân đội Sài Gòn
D. lực lượng quân Đồng minh mĩ và quân đội sài Gòn
20. Trong giai đoạn (1954 - 1975), sự kiện nào đánh dấu ta đã “đánh cho Mĩ cút”?
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
B. Cuộc Tiến công chiến lược 1972.
C. Hiệp định Pari.
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
21. Sau thắng lợi nào, nước ta bước vào kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội?
A. Kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 - 1975).
B. Kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954).
C. Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945).
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).
22. Sự kiện nào đã buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược, tức là thừa nhận sự thất bại của chiến lược “chiến tranh cục bộ”?
A. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
B. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
C. Cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.
23. Từ 1965 đến 1968 đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở Việt Nam?
A. Chiến tranh đặc biệt
B. Chiến lược chiến tranh cục bộ
C. Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh
D. Chiến lược chiến tranh đơn Phương
24. Chiến thuật được sử dụng trong “Chiến tranh cục bộ” là gì?
A. mở các cuộc hành quân “tìm diệt”, “bình định”.
B. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”
C. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.
D. “Bình định” toàn bộ miền Nam
25. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào Đồng khởi?
A. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ
B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm
C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công.
D. Mĩ phải thừa nhận thất bại trong chiến lược chiến tranh thực dân kiểu mới ở miền Nam.
26. Biểu hiện rõ nhất thể hiện sự phát triển kinh tế “ thần kì” của Nhật Bản từ năm 1960 đến năm 1973 là
A. trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới
B. tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm tăng nhanh
C. trở thành một trong ba trung tâm kinh tế- tài chính lớn của thế giới
D. dẫn đầu thế giới về công nghiệp dân dụng
27. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai sự kiện nào được coi là luồng không khí mới đối với mọi tầng lớp nhân dân Nhật Bản
A. Cải cách dân chủ
B. Ban hành Hiến pháp
C. Cải cách ruộng đất
D. Ban hành quyền tự do
28. Trong giai đoạn sau Chiến tranh lạnh, để xây dựng sức mạnh thực sự, các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào
A. phát triển kinh tế
B. Hội nhập quốc tế
C. Phát triển quốc phòng
D. ổn định chính trị
29. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta hoàn toàn tan rã khi
A. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va chấm dứt hoạt động
B. Mĩ và Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
C. chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu và Liên Xô sụp đổ
D. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) giải thể
30. Nhân tố hàng đầu chi phối quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến đầu thập niên 90 của thế kỉ XX là gì
A. Sự ra đời của hai nhà nước Đức
B. Sự ra đời và hoạt động của Liên hợp quốc
C. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta
D. Hệ thống chủ nghĩa xã hội được mở rộng
. Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai thắng lợi đã
A. đưa đến sự ra đời của hơn 100 quốc gia dân tộc trẻ tuổi
B. làm sụp đổ trật tự hai cực I-an-ta thiết lập sau chiến tranh
C. làm chậm quá trình phát triển của lịch sử thế giới
D. dẫn tới các xu thế toàn cầu hóa nửa sau thế kỉ XX
Sự kiện nào đánh dấu kết thúc cuộc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành?
A. Gửi tới Hội nghị Véc- xai bản yêu sách của nhân dân An Nam(1919)
B. Sáng lập Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên ở quảng Châu (1925)
C. Đọc bản Sơ thảo Luận cương của Lê- nin về vấn đề dân tộc, thuộc địa (7/1920)
D. Gia nhập Quốc tế thứ ba và tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12/1920)
Nội dung nào dưới đây không được bàn luận, thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930)
A. Thông qua Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
B. Cùng thống nhất lấy tên Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Nguyễn Ái Quốc ra lời kêu gọi nhân dịp thành lập Đảng
D. Cùng thông qua Luận Cương chính trị đầu tiên của Đảng
Một trong những mục tiêu của quân dân Việt Nam khi mở Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954
A. Đẩy quân Pháp phải lâm vào tình thế bị động
B. Giải phóng vĩ tuyến 16 trở ra Bắc
C. Chứng tỏ sự trưởng thành của quân đội ta
D. Giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam
Quyền dân tộc cơ bản của 3 nước Đông Dương lần đầu tiên được Hội nghị quốc tế nào ghi nhận
A. Hội nghị Pa-ri 1973
B. Hội nghị Giơ-ne-vơ về Đông Dương năm 1954
C. Hội nghị Viêng Chăn 1973
D. Hội nghị Pốt- xđam 1945 về Đông Dương
Trong giai đoạn 1954- 1975, thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “ Phi Mĩ hóa” trở lại cuộc Chiến tranh xâm lược Việt Nam
A. Chiến thắng 2 mùa khô (1965-1966) và (1966-1967)
B. Cuộc tiến công chiến lược Xuân-Hè 1972
C. Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968
D. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972
Trong thời kì chống Mĩ, cứu nước (1954-1975), chiến thắng nào đã dấy lên phong trào “ Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?
A. Đồng Khởi (1959-1960)
B. Bĩnh Giã (1965)
C. Vạn Tường (8/1965)
D. Tết Mậu Tuất (1968)
Những thành tựu mà nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới (1986-2000) đã khẳng định điều gì?
A. Vị thế và vai trò quan trọng của Việt Nam trên trường quốc tế.
B. Nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại
C. Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa- hiện đại hóa.
D. Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.
Quốc gia chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949, phá vỡ thế độc quyền hạt nhân của Mĩ là
A. Liên Xô.
B. Anh.
C. Pháp.
D. Trung Quốc.
Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã dẫn đến
A. sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập.
B. xu thế hòa hoãn trong quan hệ quốc tế.
C. sự ra đời các tổ chức liên kết quốc tế.
D. xu thế toàn cầu hóa nửa sau thế kỉ XX.
Nhờ cuộc “Cách mạng xanh”, nhiều quốc gia trên thế giới đã giải quyết được vấn đề
A. tình trạng ô nhiễm môi trường, cân bằng sinh thái.
B. thiếu thốn lương thực, thực phẩm của con người.
C. nâng cao điều kiện và mức sống của con người.
D. cung cấp nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nền kinh tế Mĩ trong suốt thập kỉ 90 của thế kỉ XX?
A. Nền kinh tế hầu như không có sự tăng trưởng.
B. Tăng trưởng liên tục, là trung tâm kinh tế duy nhất thế giới.
C. Dù trải qua các cuộc suy thoái ngắn, nước Mĩ vẫn là nước đứng đầu thế giới.
D. Kinh tế luôn tăng trưởng, Mĩ vẫn là trung tâm kinh tế " tài chính số một thế giới.
Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), tư bản Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành
A. Công nghiệp chế biến.
B. Nông nghiệp và khai mỏ
C. Nông nghiệp và thương nghiệp.
D. Giao thông và khai mỏ.
Công lao đầu tiên của lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc với cách mạng Việt Nam là gì?
A. Sáng lập ra Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Truyền bá Chủ nghĩa Mác- Lê nin vào Việt Nam.
B. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
D. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.
Mục tiêu trước mắt của nhân dân Đông Dương trong phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A. đòi độc lập dân tộc.
B. đòi tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình.
C. đòi ruộng đất cho dân cày.
D. đòi tăng lương, giảm giờ làm, bớt sưu thuế.
Ý nghĩa đầy đủ của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là gì?
A. Lật đổ ngai vàng phong kiến đã ngự trị hàng chục thế kỉ trên đất nước ta.
B. Chấm dứt sự thống trị của thực dân Pháp và phát xít Nhật đối với nước ta.
C. Đem lại độc lập tự do cho dân tộc và cổ vũ cho phong trào cách mạng thế giới.
D. Người dân Việt Nam từ thân phận nô lệ trở thành người làm chủ đất nước.
Lần đầu tiên trong lịch sử dân tộc, nhân dân ta đã được thực hiện quyền công dân thông qua sự kiện nào dưới đây?
A. Ngày 2-3-1946, Quốc hội khóa I họp phiên đầu tiên.
B. Ngày 6-1-1946, hơn 90% cử tri trong cả nước đi bầu cử Quốc hội.
C. Ngày 6-1-1946, hơn 90% dân số trong cả nước đi bầu cử Quốc hội.
D. Ngày 6-1-1946, lập ra Ban Dự thảo Hiến pháp và thông qua danh sách chính phủ.
Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng Cộng sản Đông Dương trong giai đoạn 1946-1954 là
A. toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
B. kháng chiến toàn diện, dựa vào sự ủng hộ từ bên ngoài là chủ yếu.
C. tự lực cánh sinh, phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cam - pu - chia.
D. dựa vào sức mình là chính và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
Hãy sắp xếp các kế hoạch quân sự của thực dân Pháp ở Đông Dương (1945-1954) theo trình tự thời gian:
1. Kế hoạch Rơ-ve. 2. Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi. 3. Kế hoạch Na-va.
A. 3,2,1.
B. 2,1,3.
C. 1,2,3.
D. 3,1,2.
Nét nổi bật nhất về tình hình chính trị ở Việt Nam sau khi Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được ký kết là
A. Mĩ nhảy vào miền Nam, miền Nam là thuộc địa của Mĩ.
B. Pháp rút quân khỏi Miền Bắc, miền Bắc được giải phóng.
C. đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau.
D. nhân dân hai miền tiến hành hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
Chiến thắng nào của quân dân miền Nam (1954-1975) đã dấy lên phong trào “thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công” trên khắp miền Nam?
A. Chiến thắng An Lão.
B. Chiến thắng Ấp Bắc.
C. Chiến thắng Vạn Tường.
D. Chiến thắng trong hai mùa khô.
Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã lần lượt trải qua các chiến dịch
A. Tây Nguyên, Huế – Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
B. Huế – Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
C. Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh.
D. Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh.
Nội dung trọng tâm của công cuộc đổi mới của Đảng tháng 12 năm 1986?
A. Đổi mới chính trị.
B. Đổi mới văn hóa.
C. Đổi mới kinh tế.
D. Đổi mới xã hội.
