Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary |10.4.2022|

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Now that

a)

Giờ đây

b)

Bởi vì

c)

Mặc dù

d)

Vì vậy

2.

In accordance with

a)

Hợp ý

b)

Phù hợp với

c)

Vào thẳng vấn đề

d)

Vào nhảy cùng với ...

3.

Economic

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Thuộc về kinh tế

d)

Chính trị

4.

Economical

a)

Tiếc

b)

Dành dụm

c)

Kiệm lời

d)

Tiết kiệm

5.

call sb out on

a)

body samsung :))

b)

Phê bình

c)

Phán xét

d)

Chê bai

6.

Call on

a)

Kêu lên

b)

Hét

c)

Kêu gọi

d)

Gọi to

7.

Come into force = Enter into force

a)

Có hiệu lực

b)

Hiệu ứng

c)

Hiệu trưởng

d)

Có hiệu ứng

8.

In two minds

a)

Trong tâm trí

b)

Bứt rứt

c)

Tâm Trí

d)

Băn khoanh

9.

Bỏ rơi

a)

Bandon

b)

Aband

c)

Abandoned

d)

Abandon

10.

Cấm / Hạn chế

a)

Restricted

b)

Restric

c)

Retricate

d)

Retricable

11.

Nurtured = Fostered

a)

Bảo hộ

b)

Nuôi nấng

c)

Chăm sóc

d)

Về già

12.

Out of shape

a)

Vừa vặn

b)

Cân nặng

c)

Quá cân

d)

Quá tải

13.

Physically fit

a)

Vừa vặn

b)

Quá cân

c)

Quá tải

d)

Gầy

14.

Dead - end = boring

a)

Nản

b)

Chán nản

c)

Lười

d)

Nhàm chán

15.

Monotonous

a)

Đơn độc

b)

Đơn điệu

c)

Đơn giải

d)

Giải đơn

16.

Consistent

a)

Kiên quyết

b)

Kiên định

c)

Kiên định

d)

Kiên cường

17.

Insistent

a)

Khăng khăng

b)

Khẳng định

c)

Định hướng

d)

Đòi hỏi

18.

Resistant

a)

Sức khoẻ

b)

Sức đề kháng

c)

Kháng sinh

d)

Kháng thể

19.

Crippling

a)

Mất dạy

b)

Hư hỏng

c)

Hư đốn

d)

Làm hỏng

20.

Frustrating

a)

Mất niềm tin

b)

Thất vọng

c)

Thất bại

d)

Chiến thắng

21.

Trigger = cause

a)

Gây ra

b)

Nghiêm trọng

c)

Quan Trọng

d)

Làm hỏng

22.

Disrupt = Disturb

a)

Tác hại

b)

Làm hỏng

c)

Gây hại

d)

Làm gián đoạn