wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố Fe (Z= 26)?

a)

Ô 26, chu kì 3, nhóm IIA

b)

Ô 26, chu kì 3, nhóm IIB

c)

Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

d)

Ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

2.

Nguyên tử Fe có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p63d6 4s2. Vậy nguyên tố Fe thuộc nguyên tố nào?

a)

nguyên tố s

b)

nguyên tố p

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố f

3.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ ?

a)

[Ar]3d6

b)

[Ar]3d5

c)

[Ar]3d4

d)

[Ar]3d3

4.

Cấu hình của ion Fe3+

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p63d64s1

c)

1s22s22p63s23p63d6

d)

1s22s22p63s23p63d5

5.

Quặng Hêmatit nâu có chứa

a)

Fe2O3.nH2O

b)

Fe2O3 khan

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

6.

Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng. Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?

a)

Hematit đỏ

b)

Hematit nâu

c)

Manhetit

d)

Pirit sắt

7.

Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3 , Fe3O4 , FeS2 lần lượt là gì?

a)

Hemantit, pirit, manhetit, xiđerit

b)

Xiđerit, hemantit, manhetit, pirit

c)

Xiđerit, manhetit, pirit, hemantit

d)

Pirit, hemantit, manhetit, xiđerit

8.

Tính chất vật lí nào dưới đây không phải là tính chất vật lí của sắt?

a)

Kim loại nặng, khó nóng chảy

b)

Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

c)

Dẫn điện và nhiệt tốt

d)

Có tính nhiễm từ

9.

Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt màu nâu do có phản ứng

a)

3Fe + 4H2O → Fe3O4 + 4H2

b)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

c)

4Fe + 3O2 → 2Fe2O3

d)

4Fe + 3O2 + 6H2O → 4Fe(OH)3

10.

Cho pứ: Fe2O3 + CO (nhiệt độ) → X + CO2. Chất X là

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3C

11.

Ở điều kiện thích hợp, phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?

a)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

b)

2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

c)

2Fe + 3Cl2 → FeCl3

d)

Fe + S → FeS

12.

Phản ứng nào sau đây FeCl3 không có tính oxi hoá ?

a)

2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2

b)

2FeCl3 + 2 KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

c)

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S

d)

2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

13.

Hoá chất nào sau đây oxi hoá sắt tạo hợp chất sắt (II)

a)

Cl2

b)

AgNO3

c)

HCl

d)

HNO3 loãng

14.

Nhận định nào sau đây sai ?

a)

sắt tan được trong dung dịch CuSO4

b)

sắt tan được trong dung dịch FeCl3

c)

sắt tan được trong dung dịch FeCl2

d)

sắt tan được trong dung dịch HCl

15.

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 sẽ quan sát thấy hiện tượng gì?

a)

Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

b)

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch màu xanh nhạt

c)

Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

d)

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

16.

Phản ứng nào dưới đây không tạo sản phẩm là hợp chất Fe(III)?

a)

FeCl3 + NaOH

b)

Fe + Cu(NO3)2

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(OH)2 + O2 + H2O

17.

CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NHÔM LÀ

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s13p1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p63s1

18.

VỊ TRÍ CỦA NHÔM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN LÀ

a)

Ô 13, CHU KÌ 2, NHÓM IIIA

b)

Ô 13, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA

c)

Ô 12, CHU KÌ 2, NHÓM IIA

d)

Ô 12, CHU KÌ 3, NHÓM IIIA

19.

KIM LOẠI CÓ MÀNG OXIT BẢO VỆ LÀ

a)

Sắt

b)

Natri

c)

Nhôm

d)

Đồng

20.

KIM LOẠI BỊ THỤ ĐỘNG TRONG AXIT ĐẶC NGUỘI

a)

Al, Cu, Zn.

b)

Al, Ag, Au.

c)

Fe, Al, Ag.

d)

Al, Fe, Cr.

21.

HỢP KIM SIÊU NHẸ DÙNG TRONG KĨ THUẬT HÀNG KHÔNG LÀ

a)

Nhôm-Xesi

b)

Natri - Kali

c)

Nhôm - Liti

d)

Liti - Sắt

22.

MÀNG OXIT CỦA NHÔM CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaAlO2

23.

CHẤT NÀO DƯỚI ĐÂY LƯỠNG TÍNH?

a)

Al, Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3, NaAlO2

24.

QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3. H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2O3. 2H2O

d)

Al(OH)3

25.

Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

26.

Al(OH)3 + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

27.

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

28.

Al+ NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

29.

Al + HCl thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

30.

Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là

a)

Al và Fe2O3

b)

Al và Fe3O4

c)

Fe và Al2O3

d)

Al và FeO

31.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

32.

PHÈN CHUA CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

33.

PHẢN ỨNG NÀO SAU ĐÂY LÀ PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM ?

a)

4Al + Fe2O3 = 2Al2O3 + 2Fe

b)

3H2 + Fe2O3 = 2Fe + 3H2O

c)

3CO + Fe2O3 = 2Fe + 3CO2

d)

H2 + FeO = Fe + H2O

34.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

35.

Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là

a)

AlCl3

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2O

36.

Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được

a)

có kết tủa trắng tạo thành, sau đó kết tủa tan.

b)

có kết tủa trắng tạo thành, không tan.

37.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

38.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

39.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

40.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

41.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

43.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)

Na+ và Mg2+

b)

Ba2+ và Ca2+

c)

Ca2+ và Mg2+

d)

K+ và Ba2+

44.
Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng?
a)

Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

b)

Nước không chứa ion Ca2+ và Mg2+ là nước mềm

c)

Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl và SO42– hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

d)

Nước cứng có chứa đồng thời Ca2+, Mg2+, HCO3- và SO42– hoặc Cl là nước cứng toàn phần

45.
Nước cứng tạm thời chứa ion
a)

HCO3

b)

SO42–

c)

Cl

d)

CO32–

46.

Nước cứng có chứa các ion Mg2+, HCO3, Cl thuộc loại nước cứng

a)
toàn phần
b)
tạm thời
c)
vĩnh cửu
d)
một phần
47.

Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2. Loại nước này là

a)
nước cứng tạm thời
b)
nước cứng vĩnh cửu
c)
nước mềm
d)
nước cứng toàn phần
48.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
Gây ngộ độc nước uống
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
49.
Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl
b)
NaOH
c)

Na2CO3

d)
HCl
50.

Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

a)
dung dịch NaOH
b)

dung dịch K2SO4

c)

dung dịch Na2CO3

d)

dung dịch NaNO3

51.
Phương pháp để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)

cho dư dung dịch Na2CO3

b)

cho một lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2

c)
đun nước đến kết tủa hoàn toàn
d)
tất cả các phương pháp đã nêu
52.

Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
53.
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
a)

ion Ca2+, Mg2+

b)

ion HCO3

c)

ion Cl và SO42–

d)

ion OH

54.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO42–. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước trên là

a)

Na2CO3

b)
HCl
c)

H2SO4

d)

NaHCO3

55.

Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

a)

K2CO3

b)
NaOH
c)

Na2SO4

d)

AgNO3

56.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?
a)

Ca(HCO3)2, MgCl2

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2

d)

MgCl2, CaSO4

57.

Đun nóng nhẹ dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

a)
sủi bọt khí không màu, không mùi
b)
sủi bọt khí mùi xốc
c)
sủi bọt khí không màu và có kết tủa trắng
d)
có tinh thể trắng xuất hiện
58.
Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì
a)
nước sôi ở nhiệt độ cao
b)
khi đun sôi làm tăng độ tan của các chất kết tủa
c)
khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra
d)
các muối hidrocacbonat của Mg và Ca bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa
59.
Có thể dùng phương pháp đơn giản sau để phân biệt nhanh nước có tính cứng tạm thời và nước có tính cứng vĩnh cửu là
a)
cho vào một lượng nhỏ dung dịch HCl
b)
đun nóng nhẹ
c)
cho vào nước một ít xođa
d)

cho vào nước một ít dung dịch Ca(OH)2

60.

Có các phương pháp sau: (1) đun sôi nước. (2) cho Na2CO3 vào nước cứng. (3) dùng Na3PO4. (4) cho vừa đủ dung dịch Ca(OH)2 vào nước cứng. Số phương pháp dùng mất độ cứng tạm thời của nước là

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
61.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao sống

b)

boxit

c)

phèn chua

d)

đá vôi

62.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

CaO

c)

NaCl

d)

CaSO4

63.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là

a)

tính khử mạnh

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa mạnh

d)

tính axit

64.

Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là

a)

Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

KOH

65.

Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện

a)

kết tủa trắng.

b)

kết tủa xanh.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.

d)

kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.

66.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

67.

Phản ứng hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là

a)

bị oxi hóa bởi oxi.

b)

bị oxi hóa bởi halogen.

c)

tác dụng với nước.

d)

phản ứng với axit.

68.

Trường hợp nào sau đây ion Na+ bị khử?

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Cho dd NaOH tác dụng dd HCl.

d)

Điện phân dung dịch NaNO3.

69.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

70.

Ở nhiệt độ thường,kim loại Na phản ứng với nước tạo thành?

a)

Na2O va O2Na_2O\ va\ O_2  

b)

NaOH và H2

c)

Na2O va H2Na_2O\ va\ H_2  

d)

NaOH