Worksheetstriết mac
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
. Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
a. 1610
c. 1615
d. 1618
b. 1612
Câu 2. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?
a. Antoine Montchretiên
b. Francois Quesney
c. Tomas Mun
d. William Petty
Câu 3. Ai là người được C. Mác co lià sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
a. A. Smith
b. D. Ricardo
c. W.Petty
d. R.T.Mathus
Câu 4. Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?
a. W. Petty
b. A. Smith
c. D.Ricardo
d. R.T.Mathus
Câu 5. D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?
a. Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN
b. Thời kỳ hiệp tác giản đơn
c. Thời kỳ công trường thủ công
d. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí
Câu 6. Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
a. Chủ nghĩa trọng thương
b. Chủ nghĩa trọng nông
c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
d. Kinh tế- chính trị tầm thường
Câu 7. Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
a. Học thuyết giá trị lao động
b. Học thuyết giá trị thặng dư
c. Học thuyết tích luỹ tư sản
d. Học thuyết tái sản xuất tư bản 2 xã hội
Câu 8. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:
a. Sản xuất của cải vật chất
b. Quan hệ xã hội giữa người với người
c. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
d. Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
Câu 9. Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:
a. Mang tính khách quan
b. Mang tính chủ quan
c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
d. Cả a và c
Câu 13. Trừu tượng hoá khoa học là:
a. Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.
b. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất.
c. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.
d. Cả b và c
Câu 299. Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào
a. Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần
b. Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng
c. Lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu
d. Cả a, b, c
Câu 377. Nguyên nhân hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân:
a. Do cạnh tranh
b. Do chạy theo giá trị thặng dư
c. Do cạnh tranh giữa các ngành
d. Do cạnh tranh trong nội bộ ngành
Câu 386. Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:
a. Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản
b. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền
c. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
d. Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
Câu 391. Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của:
a. Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN
b. Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
c. Sở hữu của nhà nước tư sản
d. Sở hữu của nhiều nước tư bản
Câu 454. Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?
a. Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng
b. Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên
d. Cả a, b và c
Câu 463. Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?
a. Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm
b. Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
c. Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
d. Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm
Câu 533. Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên
: a. Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX
: sở hữu nhất định về TLSX
b. Một QHSX nhất định
c. Một trình độ nhất định của LLSX
. Cả a, b và c
Câu 544. Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:
a. Chưa sử dụng lao động làm thuê
b. Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏ
c. Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đình
d. Cả a, b, c
Câu 547. Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể và kinh tế tiểu chủ là ở:
a. Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình.
b. Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kể
c. Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủ
d. Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể
Câu 548. Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:
a. Sở hữu tư nhân về TLSX
b. Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX
ê
c. Chế độ tư hữu lớn về TLSX
d. Sử dụng lao động làm thu
Câu 571. Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:
a. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX
b. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh
c. Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.
d. Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau
Câu 582. ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong các ý sau:
a. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất
b. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng
c. Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế
d. Cả a, b, c
Câu 593. Tính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt nguồn từ:
a. Sự phát triển của kinh tế thị trường
b. Tính chất xã hội hoá nền sản xuất
c. Sự phát triển của QHSX
d. Trình độ phân công lao động phát triển
Câu 597. Tài chính là một quan hệ kinh tế:
a. Biểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệ
b. Biểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệ
c. Là quan hệ hàng hoá - tiền tệ
d. Biểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế
. Câu 598. Các quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính?
a. Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nước.
b. Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viên
c. Cá nhân gửi tiền vào ngân hàng
d. Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ
Câu 607. Cơ quan, tổ chức nào là chủ thể giám đốc tài chính?
a. Cơ quan nhà nước
b. Các tổ chức tài chính
c. Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế
d. Các tổ chức quần chúng
Câu 611. Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ:
a. Từ các hoạt động của các thành viên trong gia đình.
b. Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức của gia đình
c. Từ tiền lương và các khoản thu nhập khác của cả gia đình.
d. Cả a và b
Câu 615. Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào?
a. Quy luật giá trị
b. Quy luật lưu thông tiền tệ
c. Quy luật cung - cầu về tiền tệ
d. Cả a, b, c
Câu 625. Các tổ chức tín dụng có vai trò gì trong kinh tế thị trường
a. Là chủ thể giám đốc của tín dụng
b. Là đối tượng giám đốc của tín dụng
c. Là chủ thể giám đốc các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp.
d. Cả a và b
Câu 634. Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là
a. Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể
b. Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
c. Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
d. Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
Câu 641. Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong TKQĐ còn:
a. Nhiều hình thức sở hữu TLSX
b. Nhiều thành phần kinh tế
c. Nhiều hình thức kinh doanh
d. Cả a, b, c
Câu 643. Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?
a. Thời gian lao động
b. Năng suất lao động
c. Cường độ lao động
d. Cả a, b, c
Câu 645. Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào
?
a. Theo giá trị sức lao động
b. Theo vốn và năng lực kinh doanh
c. Theo lao động
d. Ngoài thù lao lao động
Câu 648. Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào?
a. Theo vốn
b. Theo lao động
c. Theo v ốn cho vay
d. Cả a và c
Câu 673. Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho:
a. Thành phần kinh tế nhà nước
b. Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước
c. Cho tất cả các thành phần kinh tế trong TKQĐ
d. Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sở hữu công cộng về TLSX.
Câu 674. Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?
a. Trong các HTX
b. Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước.
c. Cho kinh tế tập thể.
d. Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước
Câu 677. Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?
a. Khi cung = cầu
b. Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.
c. Cả a và b
d. Không khi nào
Câu 680. Tư bản khả biến thuộc phạm trù tư bản nào?
a. Tư bản sản xuất
b. Tư bản lưu động
c. Tư bản ứng trước
d. Cả a, b, c
Câu 683. Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau cơ bản nhất ở:
a. Giá trị của chúng.
b. Giá trị sử dụng của chúng
c. Việc mua bán chúng
d. Cả a, b, c
Câu 688. Thuật ngữ chỉ mối liên hệ chặt chẽ giữa lý thuyết kinh tế với khía cạnh thực tiễn của hoạt động chính trị gọi là:
a. Học thuyết kinh tế
b. Kinh tế chính trị
c. Kinh tế vĩ mô
d. Hoạt động kinh tế - xã hội
