wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 6 - Chương 1-Những vấn đề cơ bản về tài chính

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bản chất của tài chính là:

a)

A. Hệ thống các quan hệ phân phối dưới hình thái giá trị

b)

B. Quá trình thu và chu của các quỹ tiền tệ

c)

C. Các mối quan hệ kinh tế

d)

D. Các luật về tài chính

2.

Câu 2: Các mối quan hệ tài chính có thể chia thành các nhóm:

a)

A. Giữa nhà nước và các cá nhân, tổ chức trong xã hội

b)

B. Giữa các cá nhân và tổ chức trong xã hội

c)

C. Trong nội bộ một chủ thể

d)

D. Tất cả đều đúng

3.

Câu 3: Tài chính là quan hệ:

a)

A. Trao đổi hàng hóa trực tiếp

b)

B. Phân phối trong kênh mua bán hàng hóa

c)

C. Phân phối nguồn lực giữa các chủ thể kinh tế

d)

D. Cả A, B, C

4.

Câu 4: Các quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính ?

a)

A. Quan hệ giữa nhà trường và học viên

b)

B. Quan hệ kinh tế giữa các nước trên thế giới

c)

C. Quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp, giữa các dân cư trong nội bộ

d)

D. Quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp quốc doanh và quỹ tiền tệ IMF

5.

Câu 5: Điền vào ô trống sau: “Chức năng phân phối ..................... chức năng giám đốc”

a)

A. Là tiền đề của

b)

B.    Là kết quả của

c)

C.    Hoàn toàn phụ thuộc vào

d)

D.    Hoàn toàn độc lập với

6.

 Câu 6: Giám đốc tài chính được thực hiện chủ yếu thông qua việc.....

a)

A, Tính toán sự cân đối thu chi tiền tệ

b)

B. Phân tích các chỉ tiêu tài chính

c)

C. Đưa ra các quy định kiểm tra tài chính

d)

D. Kiểm tra việc hình thành các quỹ tiền tệ

7.

Câu 7: Tài chính trong giai đoạn trước phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mang đặc trưng nào sau đây ?

a)

Công cụ canh tác lạc hậu

b)

Mang bản chất phi sản xuất

c)

Nền sản xuất hàng hóa phát triển ở trình độ thấp

d)

Phân công lao động kém phát triển

8.

Câu 8: Khâu nào thuộc hệ thống tài chính ?

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Bảo hiểm và tín dụng

c)

Tài chính phi nhà nước 

d)

A và B

9.

Câu 9: Chức năng phân phối và chức năng giám đốc

a)

A. Không có mối liên hệ nào

b)

B. Có mối liên hệ mật thiết, gắn bó hữu cơ với nhau

c)

C. Không tác động lẫn nhau

d)

D. Không có đáp án nào đúng

10.

Câu 10. Đặc điểm chức năng giám đốc của tài chính.

a)

A. là giám đốc bằng đồng tiền

b)

B. được thực hiện thông qua việc phân tích đánh giá các chỉ tiêu về tài chính

c)

C. được tiến hành một cách liên tục

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Câu 11: Bộ phận của cải xã hội nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu

a)

Quỹ hưu trí

b)

Quỹ tiền lương của 1 trường học

c)

Thu nhập của người lao động trực tiếp sản xuất

d)

Quỹ bảo hiểm xã hội

12.

Câu 12.Trong các quá trình của phân phối .... Bao trùm và thể hiện rõ nét nhất bản chất của tài chính.

a)

  A. Phân phối lại.

b)

B. Phân phối lần đầu.

c)

C. Phân phối cơ sở.

d)

D. Phân phối lần đầu và lần 2.

13.

Câu 13. Ai là chủ thể của quá trình phân phối lần đầu?

a)

A. Những người trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội.

b)

B. Các tổ chức xã hội.

c)

C. Người làm công ăn lương.

d)

D. Nhà nước.

14.

Câu 14. Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của hệ thống tài chính:

a)

A. Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

b)

B. Bảo hiểm tài sản và nhân thọ

c)

C. Tài chính của các tổ chức ngân hàng

d)

D. Bảo hiểm xã hội

15.

Câu 15. Bộ phận thuộc Tài chính phi nhà nước là:

a)

A.   Tài chính dân cư và tài chính các tổ chức phi Nhà nước

b)

B. Tài chính các tổ chức kinh doanh và doanh nghiệp phi Nhà nước

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D.   Cả A và B sai

16.

Câu 16. Đâu là mối quan hệ tài chính:

a)

A.   An cho Minh mượn quyển vở.

b)

B. An cho Minh thuê nhà.

c)

C. An cho Minh đi chung xe.

d)

D.   An cho Minh ở chung nhà.

17.

Câu 17: Khối lượng tiền tệ có tính lỏng cao nhất trong nền kinh tế ?

a)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn, kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tiền mặt và tiền gửi tiết kiệm, kỳ phiếu ngân hàng

18.

Câu 18. Trong nền kinh tế thị trường, Nhà nước là chủ thể phân phối tài chính gì

a)

Nhà nước trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất

b)

Nhà nước độc quyền phát hành tiền

c)

Nhà nước có quyền lực về tài chính

d)

Nhà nước là chủ thể điều tiết vĩ mô nền kinh tế

19.

Câu 19: Giữa 2 tài chính: Tài chính công và Tài chính tư thì tài chính nào luôn gắn liền với mục đích lợi nhuận?

a)

A. Tài chính công.

b)

B. Tài chính tư.

c)

C. Cả 2 Tài chính công và Tài chính tư.

d)

D. Không có đáp án đúng.

20.

Câu 20: Trong mối quan hệ giữa các khâu trong  HTTC thì khâu nào có mối quan hệ trực tiếp với thị trường tài chính?

a)

A. Ngân Sách nhà nước.

b)

B. Tài chính doanh nghiệp.

c)

C. Tài chính hộ gia đình và các tổ chức xã hội.

d)

D. Không có đáp án đúng.

21.

Câu 21: NB- Hệ thống tài chính trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung bao gồm:

a)

A. Tài chính Nhà nước và bảo hiểm xã hội.

b)

B. Tài chính Nhà nước và tài chính tổ chức tập thể.

c)

C. Ngân sách nhà nước và Tài chính tổ chức tập thể.

d)

D. Tài chính Nhà nước và Tín dụng ngân hàng.

22.

Câu 22: Theo ý hiểu biết của bạn nguyên nhân trực tiếp và quan trọng của thực trạng bất ổn tài chính Việt Nam hiện nay là gì?

a)

A. Thiếu vắng sự giám sát an toàn vĩ mô toàn hệ thống tài chính.

b)

B. Thiếu sự giám sát của chính quyền địa phương.

c)

C. Sự bất ổn của tiền tệ do hệ thống Covid-19.

d)

D. Quan hệ tài chính và tiền tệ được ổn định.

23.

Câu 23: Các quỹ tiền tệ bao giờ cũng thể hiện quan hệ…

a)

  Kế thừa.

b)

    Sở hữu.

c)

    Chiếm đoạt

d)

Không có đáp án đúng.

24.

Câu 24: Các quỹ tiền tệ luôn luôn…

a)

Vận động

b)

       Nằm im

c)

Lúc vận động lúc không

d)

Vận động và nằm im theo chu kỳ

25.

Câu 25: Tài chính doanh nghiệp là khâu ..trong hệ thống tài chính quốc gia.

a)

Chủ đạo.

b)

Cơ sở

c)

Không quan trọng

d)

Không có đáp án đúng

26.

Câu 26: Chức năng huy động nguồn tài chính với yêu cầu

a)

A. Đúng pháp luật.

b)

B. Chi phí huy động vốn chấp nhận được và có tính cạnh tranh.

c)

C. Đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn.

d)

D. Tất cả đều đúng.

27.

Câu 27.Đối tượng của chức năng giám đốc là:

a)

A. Toàn bộ của cải của xã hội.

b)

B. Các quỹ tiền tệ.

c)

C. Quá trình tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ.

d)

D. Các quỹ tài chính.

28.

Câu 28. Trong hệ thống tài chính, khâu nào sau đây giữ vị trí là khâu trung gian?

a)

A. Tài chính doanh nghiệp.

b)

B. Tài chính cá nhân.

c)

C. Bảo hiểm.

d)

D. Ngân sách nhà nước.

29.

Câu 29. Bộ phận thu nhập nào sau đây là kết quả của quá trình phân phối lần đầu?

a)

A.   Thu nhập của giảng viên.

b)

B.    Thu nhập của luật sư.

c)

C.    Thu nhập của y tá.

d)

D.   Thu nhập của chủ doanh nghiệp.

30.

Câu 30. Tiền đề nào sau đây quyết định sự ra đời, tồn tại của phạm trù tài chính?

a)

A.   Phân công lao động xã hội.

b)

B.    Sự xuất hiện của tiền tệ.

c)

C.    Chế độ phân phối sản phẩm bằng hiện vật.

d)

D.   Sự ra đời, tồn tại của nhà nước.

31.

Câu 31. Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của các quỹ tiền tệ?

a)

A.   Được tạo lập một cách ngẫu nhiên bởi các chủ thể trong nền kinh tế.

b)

B. Các quỹ tiền tệ bao giờ cũng thể hiện tính mục đích.

c)

C.Các quỹ tiền tệ luôn biểu hiện các quan hệ sở hữu.

d)

D.   Các quỹ tiền tệ vận động thường xuyên.

32.

Câu 32. Doanh nghiệp A vay vốn đầu tư của ngân hàng thương mại thuộc mối quan hệ tài chính nào?

a)

A.   Giữa nhà nước với các tổ chức và các cá nhân trong xã hội.

b)

B.    Giữa các tổ chức và cá nhân với nhau trong xã hội.

c)

C.   Trong nội bộ một chủ thể.

d)

D.   Giữa doanh nghiệp và ngân hàng trung gian.

33.

Câu 33.  Bảo hiểm và thị trường tài chính có mối quan hệ gì trong hệ thống tài chính

a)

A. Quan hệ trực tiếp.

b)

B. Quan hệ gián tiếp.

c)

C. Quan hệ tương hỗ.

d)

D. Không có liên quan gì đến nhau .

34.

Câu 34:  Quan hệ tài chính nào sau đây không phải quan hệ tài chính trong nội bộ một chủ thể?

a)

A. Sử dụng doanh thu để bù đắp giá vốn hàng bán.

b)

B. Điều hòa vốn. Tài sản, thu nhập giữa các bộ phận hay đơn vị trực thuộc.

c)

C. Phân chia lợi nhuận cho các chủ sở hữu doanh nghiệp

d)

D. Trích lập các quỹ doanh nghiệp.

35.

Câu 35: Vị trí giám đốc tài chính chịu trách nhiệm về các hoạt động tài chính của công ty không bao gồm:

a)

A.Theo dõi dòng tiền.

b)

B. Lập kế hoạch tài chính.

c)

C. Quản lý rủi ro.

d)

D. Cho khen thưởng người lao động và trả lãi cho người góp vốn.

36.

Câu 36: Tài chính công không bao gồm:

a)

A.Tài chính các cơ quan hành chính Nhà nước.

b)

B. Tài chính các loại hình doanh nghiệp Nhà nước.

c)

C. Tài chính các đơn vị sự nghiệp Nhà nước.

d)

D. Tài chính các tổ chức phi lợi nhuận.

37.

Câu 37: Để một hàng hoá có thể trở thành tiền, hàng hóa đó phải:

a)

A. Do chính phủ sản xuất ra.      

b)

B. Được chấp nhận rộng rãi làm phương tiện thanh toán. 

c)

C. Được đảm bảo bằng vàng hoặc bạc.

d)

D . Cả B và C.

38.

Câu 38: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự ra đời của tài chính:

a)

A.   Chế độ chiếm hữu nô lệ ra đời.

b)

B. Chiếm hữu ruộng đất.

c)

C. Chiếm hữu tư liệu sản xuất.

d)

D.   Chế độ CNTB ra đời.

39.

Câu 39: Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu:

a)

A.    Giao dịch.

b)

B. Dự phòng.

c)

C. Đầu tư.

d)

D.   Cả 3 phương án trên.

40.

Câu 40: Ý nghĩa của chức năng giám đốc tài chính.

a)

A.   Kiểm tra và điều chỉnh quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội.

b)

B. Phân phối quỹ tiền tệ ra phạm vi rộng hơn.

c)

C. Hình thành lên các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

d)

D.   Phân phối lại các quỹ tiền tệ trong quá trình phân phối lần đầu.

41.

Câu 41: Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ở khâu nào trong hệ thống tài chính ?

a)

Tài chính các tổ chức xã hội

b)

Tài chính các cơ quan hành chính Nhà nước

c)

Tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình

d)

Tài chính các đơn vị sự nghiệp công lập

42.

Câu 42: Tiền xuất hiện trong quan hệ tài chính với chức năng:

a)

Phương tiện thanh toán, thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán, phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ, thước đo giá trị

d)

Phương tiện thanh toán, phương tiện cất trữ

43.

Câu 43: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của các quỹ tiền tệ :

a)

Luôn luôn biểu hiện các quan hệ sở hữu

b)

Bao giờ cũng thể hiện tính mục đích

c)

Vận động thường xuyên

d)

Được tạo lập một cách ngẫu nhiên bởi các chủ thể trong nền kinh tế

44.

Câu 44: Chủ trương và giải pháp về tài chính tiền tệ nhằm … phát triển các nguồn lực tài chính :

a)

Bồi dưỡng

b)

Vun đắp

c)

Thúc đẩy

d)

Cả A và B đúng

45.

Câu 45: Nguồn lực tài chính là đối tượng của phân phối tài chính bao gồm :

a)

Thu nhập quốc dân được tạo ra trong 1 kỳ

b)

Của cải xã hội từ nước ngoài chuyển vào trong nước

c)

Tất cả nguồn lực tài chính hữu hình và vô hình của quốc gia

d)

Tài sản quốc gia

46.

Câu 46: Giám đốc tài chính góp phần … kỷ luật tài chính

a)

Thúc đẩy

b)

Giảm sút

c)

Bồi đắp

d)

Tích lũy

47.

Câu 47: “Quá trình phân phối lần đầu diễn ra ….. với quá trình phân phối lại”

a)

Độc lập

b)

Xen kẽ

c)

Trước

d)

Sau

48.

Câu 48: Căn cứ vào mục đích sử dụng các nguồn lực tài chính, cấu trúc hệ thống tài chính bao gồm:

a)

Tài chính công và tài chính tư

b)

Tài chính ngân hàng và phi ngân hàng

c)

Tài chính Nhà nước và tài chính tư nhân

d)

Tài chính Nhà nước và phi Nhà nước 

49.

Câu 49: Tiền tệ thực hiện chức năng gì khi đóng vai trò môi giới trong trao đổi hàng hóa và tiến hành thanh toán ?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán

c)

Chức năng phương tiện tích lũy giá trị

d)

Chức năng lưu thông

50.

Câu 50:  Chính sách tài chính quốc gia là chính sách của …. về việc sử dụng các công cụ tài chính

a)

Chính phủ

b)

Nhà nước

c)

Tòa án

d)

Đảng