wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KT quá trình ĐCVHVN

Total questions: 45

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?
a)
Văn hiến
b)
Văn hóa
c)
Văn vật
d)
Văn minh
2.
Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm?
a)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên và Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
b)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
c)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
d)
Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội
3.
Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm?
a)
Lớp văn hóa tiền sử; lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa; lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.
b)
Lớp văn hóa bản địa; lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa- Ấn Độ; lớp văn hóa giao lưu với phương Tây.
c)
Lớp văn hóa tiền sử; lớp văn hóa chống Bắc thuộc; lớp văn hóa giao lưu với Pháp
d)
Lớp văn hóa bản địa; lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa; lớp văn hóa giao lưu với Nhật Bản
4.
Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là?
a)

Tiền sử – Văn Lang – Âu Lạc – Đại Việt – Đại Nam – Hiện đại

b)
Bản địa – Văn lang – chống Bắc thuộc – Đại Việt – Đại Nam
c)

Tiền sử – Văn Lang, Âu Lạc – Bắc thuộc – Đại Việt – Đại Nam – Hiện đại

d)

Bản địa – Văn Lang, Âu Lạc – Bắc thuộc – Đại Việt – Đại Nam – Hiện đại

5.
Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
a)
Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang­ Âu Lạc
b)
Giai đoạn văn hóa Văn Lang­ Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
c)
Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt
d)
Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam
6.

Thời kỳ từ năm 938 đến ­1858 tương ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)
Giai đọan văn hoá tiền sử
b)
Giai đoạn văn hóa Văn Lang­ Âu Lạc
c)
Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
d)
Giai đoạn văn hóa Đại Việt
7.

Thời kỳ từ năm 179 TCN­ đến năm 938 tương ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)
Giai đọan văn hoá tiền sử
b)
Giai đoạn văn hóa Văn Lang­ Âu Lạc
c)
Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
d)
Giai đoạn văn hóa Đại Việt
8.

Mở đầu cho giai đoạn thời kỳ tiền sử là?

a)
Văn hóa Phùng Nguyên
b)
Văn hóa Sơn Vi
c)
Văn hóa Hòa Bình
d)
Văn hóa Núi Đọ
9.

Văn hóa Đông Sơn, văn hóa Sa Huỳnh văn hóa Đồng Nai thuộc thời đại nào?

a)
Hậu kỳ thời đại đồ đá cũ
b)
Thời kỳ đại kim khí
c)
Hậu kỳ thời đại đồ đá mới
d)
Sơ kỳ thời đại đồ đá cũ
10.
Văn hóa Hòa Bình thuộc thời đại nào?
a)
Hậu kỳ thời đại đồ đồng
b)
Trung kỳ thời đại đồ đá
c)
Thời đại đồ đá mới
d)
Sơ kỳ thời đại đồ đá cũ
11.
Các giai đoạn tiếp nối của văn hóa Việt gồm?
a)
Đông Sơn - Hòa Bình - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam
b)
Hòa Bình - Đông Sơn - Đại Việt - Việt Nam
c)
Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam - Việt Nam
d)
Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam
12.

Thời kỳ Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là?

a)
Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
b)
Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
c)
Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
d)
Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
13.
Triết lý Âm Dương thuộc về lĩnh vực nào?
a)
Văn hóa tâm linh
b)
Văn hóa tổ chức
c)
Văn hóa ứng xử
d)
Văn hóa nhận thức
14.
Triết lý Âm Dương là khái niệm chỉ?
a)
Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng.
b)
Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật
c)
Quy luật âm dương chuyển hóa
d)
Quy luật âm dương bổ sung cho nhau
15.
Đặc điểm của tín ngưỡng là?
a)
Niềm tin, sự ngưỡng mộ mang tính tâm linh
b)
Mê tín dị đoan
c)
Sự tin tưởng với thế giới thực
d)
Là hành vi thờ cúng tổ tiên
16.
Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ?
a)
Nhu cầu sản sinh sức người và sức của.
b)
Nhu cầu cuộc sống
c)
Nhu cầu tôn giáo
d)
Nhu cầu ăn ở, mặc
17.
Đối tượng được thờ trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên ở Việt Nam là?
a)
Thờ động vật
b)
Thờ thực vật
c)
Thờ các hiện tượng tự nhiên
d)
Tất cả các phương án trên
18.
Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất ?
a)
Cây đa
b)
Cây gạo
c)
Cây lúa
d)
Cây ngô
19.
Nhận định nào không đúng về hệ thống xưng hô của người Việt?
a)
Có tính thân mật hóa cao (trọng tình cảm)
b)
Có tính chất cộng đồng hóa.
c)
Chỉ sử dụng một ngôi duy nhất
d)
Thể hiện tính tôn ti kĩ lưỡng.
20.
Thủ pháp nghệ thuật chủ đạo của bức tranh dân gian Đông Hồ “Đám cưới chuột”?
a)
Biểu trưng kiểu lược bỏ các chi tiết
b)
Biểu trưng kiểu lược bỏ tỷ lệ các bộ phận.
c)
Biểu trưng kiểu thay thế các tỉ lệ nhân vật.
d)
Biểu trưng kiểu thay đổi tỉ lệ các bộ phận
21.
Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?
a)
Tính lịch sử
b)
Tính giá trị
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính hệ thống
22.
Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?
a)
Tính lịch sử
b)
Tính giá trị
c)
Tính nhân sinh
d)
Tính hệ thống
23.

Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?

a)
Chức năng tổ chức
b)
Chức năng điều chỉnh xã hội
c)
Chức năng giao tiếp
d)
Chức năng giáo dục
24.
Chức năng điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở việc?
a)
Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ
b)
Giúp cho xã hội đạt trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển xã hội
c)
Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa
d)
Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội
25.
Về mặt tổ chức cộng đồng, người dân gốc nông nghiệp có đặc điểm?
a)
Trọng tình
b)
Trọng nam
c)
Trọng cá nhân
d)
Trọng sức mạnh
26.
Việt Nam là phức thể văn hóa lúa nước với các yếu tố nào?
a)
Văn hóa núi và văn hóa biển
b)
Văn hóa núi, văn hóa đồng bằng và văn hóa biển
c)
Văn hóa đồng bằng và văn hóa biển
d)
Văn hóa đồng bằng và văn hóa núi
27.
Trong các nghề thủ công của cư dân Óc Eo thì nghề nào phát triển nhất?
a)
Nghề chế tác đá
b)
Nghề làm đồ trang sức
c)
Nghề làm gốm
d)
Nghề gia công kim loại màu
28.
Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?
a)
Văn hóa Sơn Vi
b)
Văn hóa Hòa Bình
c)
Văn hóa Đông Sơn
d)
Văn hóa Sa Huỳnh
29.
Thành tựu lớn nhất của giai đoạn văn hóa tiền sử Việt Nam là?
a)
Sự hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
b)
Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng
c)
Phát minh ra nhà sàn
d)
Làm đê chắn sóng biển
30.
Đỉnh cao của văn hóa thời kỳ Lý – Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?
a)
Văn hóa chống Bắc thuộc
b)
Văn hóa Đại Việt
c)
Văn hóa Đại Nam
d)
Văn hóa hiện đại
31.
Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa Đại Việt là?
a)
Sự hưng thịnh của Phật giáo
b)
Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo
c)
Sự phát triển của nông nghiệp
d)
Sự phát triển của nghề thủ công
32.
Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
a)
Giai đoạn văn hoá tiền sử
b)
Giai đoạn văn hóa Đại Việt
c)
Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc .

33.
Đặc trưng văn hóa Sa Huỳnh là?
a)
Phát triển nông nghiệp lúa nước
b)
Thành tựu đúc đồng
c)
Kỹ nghệ chế tác đàn đá
d)
Hình thức mai táng bằng mộ chum.
34.
Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
a)
Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
b)
Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
c)
Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
d)
Cả 3 phương án đều sai
35.
Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là?
a)
Khuyên tai hai đầu thú
b)
Mộ chum gốm
c)
Trang sức bằng vàng
d)
Đàn đá
36.
Văn hóa Việt giao lưu và tiếp biến với văn hóa Trung hoa qua trạng thái nào?
a)
Cưỡng bức
b)
Tự nguyện
c)
Hòa hợp
d)
Vừa cưỡng bức vừa tự nguyện
37.
Tên nước ta là Đại Việt được Nhà vua dưới triều đại nào đặt ra?
a)
Nhà Lý
b)
Tiền Lê
c)
Nhà Trần
d)
Hậu Lê
38.
Giai đoạn hình thành, phát triển và định vị của văn hóa Việt Nam là?
a)
Thời Tiền sử
b)
Thời Sơ sử
c)
Thời Độc lập tự chủ
d)
Thời Tiền sử và Sơ sử
39.
Hiện tượng xảy ra khi những nhóm người, cộng đồng người có văn hóa khác nhau, tiếp xúc lâu dài và trực tiếp, gây ra những biến đổi văn hóa ban đầu của một hoặc cả hai nhóm gọi là gì?
a)
Phát triển văn hóa
b)
Biến đổi văn hóa
c)
Trao đổi văn hóa
d)
Giao lưu và tiếp biến văn hóa
40.
Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng chi phối cả yếu tố xã hội lẫn tính cách con người?
a)
Tổ chức đô thị
b)
Tổ chức gia tộc
c)
Tổ chức nông thôn
d)
Tổ chức quốc gia
41.
Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị được gọi là?
a)
Gia tộc
b)
Hội
c)
Phường
d)
Giáp
42.
Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?
a)
Gia trưởng, tôn ti
b)
Cào bằng
c)
Dựa dẫm, ỷ lại
d)
Thủ tiêu ý thức cá nhân
43.

Người Việt cổ thường dùng tài sản (ruộng đất) của các thế hệ trước để lại vào việc hương khói, lễ nạp hoặc giúp đỡ các thành viên khác trong họ tộc được gọi là?

a)
Hương hỏa
b)
Từ đường
c)
Tư điển
d)
Công điển
44.
Trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền, người ta thường phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư. Điều này nhằm mục đích gì?
a)
Hạn chế không cho người dân bỏ làng ra đi
b)
Duy trì sự ổn định của làng xã
c)
Hạn chế không cho người ngoài làng nhập cư
d)
Buộc người dân gắn bó với làng
45.
Những tập tục, phép tắc, nghi lễ do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản, buộc người dân làng đó phải thực hiện có giá trị như một bộ luật riêng của làng được gọi là?
a)
Gia pháp
b)
Hương hỏa
c)
Hương ước
d)
Gia phả