wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường tiếng việt 4

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

3.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

4.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

5.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

6.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

7.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

8.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

9.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

10.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

11.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

12.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

13.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

14.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

16.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

17.

Điền vào dấu ... trong câu ca dao sau:

Thân em như ....

Hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày

a)

Trái bần trôi

b)

Hạt mưa sa

c)

Giếng giữa đàng

d)

Dải lụa đào

18.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
20.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

21.

Bày ... bố trận

(a)  

22.

Quang (a)   chính đại

23.

Lửa gần (a)   lâu ngày cũng bén

24.

Mua (a)   ba vạn, bán danh ba đồng.

25.

Đứng núi này, (a)   núi nọ

26.

Cây (a)   bóng cả

27.

Xuôi (a)   mát mái

28.

Được đằng (a)   lân đằng đầu

29.

Chuột chạy cùng (a)  

30.

Thủng nồi trôi (a)  

31.

Cơn đằng (a)   vừa trông vừa chạy

32.

Cơn đằng (a)   vừa làm vửa chơi

33.

Cả (a)   tắt đuốc

34.

Quê hương bản (a)  

35.

Đất có (a)   , quê có thói

36.

Chó (a)   mèo đậy

37.

Trâu (a)   năm còn nhớ chuồng

38.

(a)   đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già

39.

Góp (a)   thành bão

40.

Mượn (a)   bẻ măng

41.

Công cha như...................

a)

núi Trường Sơn

b)

núi Thái Sơn

c)

Thái Sơn

d)

rất sâu nặng

42.

Học thầy không tày học ...

(a)  

43.

Viết một câu thành ngữ,tục ngữ nói về lòng dũng cảm

4 lines
44.

Các câu thành ngữ,tục ngữ nói về tinh thần đoàn kết,hợp tác là:

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Giang sơn gấm vóc

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Góp gió thành bão

45.

Câu:"Chân cứng đá mềm"là câu thành ngữ hay tục ngữ?

(a)  

46.

Câu thành ngữ,tục ngữ nào đồng nghĩa với câu "Một nắng hai sương"

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Cày sâu cuốc bẫm

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Chân lấm tay bùn

47.

... hiền ... lành

(a)  

48.

Con không cha như nhà không...

a)

nóc

b)

mái

c)

tường

d)

cửa

e)

sàn

49.

Rừng vàng biển...

a)

đồng

b)

kim loại

c)

bạc

d)

xanh

50.

Ai làm, (a)  

51.

Điền cụm từ còn thiếu cho câu nói của danh y Hải Thượng Lãn Ông:

".......... trước mắt trôi như nước

.......... trong lòng chẳng đổi phương"

a)

Danh lợi/Ân oán

b)

Công danh/Nhân nghĩa

c)

Giàu sang/Chữ tín

d)

Quyền lực/Nhân nghĩa

52.

Có công mài sắt có ngày (a)  

53.

Anh em như thể...

Rách lành dở hay cùng nhau đỡ đần.

a)

tay chân

b)

chân tay

c)

một nhà

d)

một người

54.

Học đi đôi với (a)  

55.

Một cây làm chẳng nên non

... cây chụm lại nên hòn núi cao

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

56.

Đói cho .... , rách cho ....

a)

no,đủ

b)

sạch,thơm

c)

khổ,đau

d)

chết,đau

57.

Bạn nghĩ thế nào về thành ngữ tục ngữ Việt Nam?

4 lines
58.

Thành ngữ, tục ngữ nói về gia đình

a)

Tiên học lễ, hậu học văn

b)

Con có cha như nhà có nóc

c)

Con hiền cháu thảo

d)

Nhất tự vi sư, bán tự vi sư

59.

Đói cho sạch rách cho ………..

4 lines
60.

Trung ………..ái quốc

4 lines
61.

Vạn sự khởi đầu ………..

4 lines
62.

An ………..lạc nghiệp.

4 lines
63.

Trọng nghĩa khinh …………

4 lines
64.

Đất khách …………..người

4 lines
65.

Tài cao …………….trọng

4 lines
66.

Quang ……………chính đại

4 lines
67.

Trẻ người ………….dạ

4 lines
68.

Vườn ………..nhà trống

4 lines
69.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

70.

" ÉP DẦU ÉP MỠ, AI NỠ ÉP ...... "

a)

PHƯƠNG ANH

b)

DIỆP

c)

DUYÊN

d)

CHÂU

71.

" BỐN BỂ ..... NHÀ "

a)

b)

NHIỀU

c)

TRĂM

d)

MƯỜI

72.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

73.

" MẠNH VÌ ......, BẠO VÌ ...... "

a)

KHOẺ, HƯ

b)

MẸ, BA

c)

GẠO, TIỀN

d)

SAO, SAO

74.

"CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ ..... TAY CHÈO"

a)

b)

NGÃ

c)

ĐỔ

d)

BỎ

75.

" NƯỚC LÃ MÀ VÃ NÊN ....., TAY KHÔNG MÀ NỔI CƠ ĐỒ MỚI ...... "

a)

NHÀ, KHÔN

b)

HỒ, NGOAN

c)

BỒN, SUNG

d)

BIỂN, GHÊ

76.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

RỪNG VÀNG BIỂN BẠC

b)

RỪNG NÚI BAO LA

c)

RỪNG THIÊNG NƯỚC ĐỘC

d)

RỪNG MƯA BIỂN NẮNG

77.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG

78.

" THÍCH THÌ VÔ KHÔNG THÍCH THÌ VÔ " CÂU NÀY ĐÚNG HAY SAI?

(NẾU SAI THÌ SỬA)

a)

SAI: " THÍCH THÌ ĐẾN KHÔNG THÍCH THÌ ĐI"

b)

SAI: "THÍCH THÌ VÔ KHÔNG THÍCH THÌ VỀ"

c)

SAI: " THÍCH THÌ VÔ KHÔNG THÍCH CŨNG VÔ"

d)

ĐÚNG RÙI

79.

" ANH ĐI ANH NHỚ NON ......

NHỚ SÔNG VỊ THUỶ NHỚ NGƯỜI CÒN ......."

a)

NHÀ, ĐÂY

b)

NƯỚC, YÊU

c)

BUỒI, TRINH

d)

GIÀ, XANH

80.

" CON GÁI NÓI CÓ LÀ ...

NÓI YÊU LÀ ....., NÓI BUỒN LÀ ......"

a)

YES, LOVE, SAD

b)

KHÔNG, GHÉT, VUI

c)

CÓ, YÊU, BUỒN

d)

VUI, NHỚ, THÔI

81.

"Quả cau nho nhỏ miếng trầu hôi

Này của Xuân Hương mới quệt rồi

Có phải duyên nhau thì thắm lại

Đừng xanh như lá, bạc như vôi"

ĐÂY LÀ BÀI THƠ CỦA NHÀ THƠ NÀO?

a)

HỒ QUỲNH HƯƠNG

b)

HỒ XUÂN HƯƠNG

c)

XUÂN DIỆU

d)

AI BIẾT

82.

"...... ĐẮM ĐUỐI VỀ CON"

a)

MỖI TỐI

b)

NỖI NHỚ

c)

DƯỚI SUỐI

d)

CÁ CHUỐI

83.

"...... QUEN TAY

.... QUEN MẮT

.... QUEN MỒM "

a)

ĐÁNH BẠC,

NGỦ NGÀY,

ĂN VẶT

b)

ĐÁNH ĐẬP,

LƯỜM LIẾC,

CHỬI TỤC

c)

CƯỚP ĐỒ,

NHÌN BÀI,

NÓI LÁO

d)

VIẾT BÀI,

HỌC BÀI'

ĐỌC BÀI

84.

" ....... LÀ ĐẦU CÂU CHUYỆN "

a)

CÁI ĐẦU

b)

MIẾNG TRẦU

c)

CÁI GÌ

d)

BẮT ĐẦU

85.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

" BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN"

b)

" SÔNG CÓ KHÚC NGƯỜI CÓ LÚC"

c)

" TRONG ĐẦM GÌ ĐẸP BẰNG SEN ...... GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN"

d)

" TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN"

86.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

87.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

88.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

89.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

90.

Chọn các câu tục ngữ nói về tình cảm gia đình:

a)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

b)

Không thầy đố mày làm nên

c)

Cắt dây bầu dây bí, ai nỡ cắt dây chị, dây em.

d)

Con có mẹ như măng ấp bẹ

e)

Anh em như thể tay chân.

91.

Giàu vì bạn sang vì.......

a)

chồng

b)

vợ

c)

Việt Nam

d)

CHị

92.

........ngã em nâng

a)

anh

b)

bố

c)

mẹ

d)

ông bà

e)

chị

93.

Công........như núi.......

nghĩa .......như nước.........

a)

cha-thái sơn/ mẹ-trong nguồn chảy ra

b)

cần cù bù siêng năng

c)

cha, mẹ ,như núi thái sơn

d)

trong nguồn chảy ra

94.

Cơm không ăn gạo còn.......

a)

đó

b)

đấy

c)

đầy

d)

no

95.

anh em như thể......

a)

chân - tay

b)

tay - chân

c)

đầu- đuôi

96.

gà cùng một mẹ chớ hoài............

a)

đánh nhau

b)

đấm nhau

c)

đá nhau

97.

................... là người chăm sóc trẻ em trong gia đình

a)

ông bà

b)

bố mẹ

c)

anh chị

d)

ông bà, bố mẹ

98.

Cái răng, cái tóc là gốc...........

a)

Con người

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con dán

99.

ăn quả nhớ kẻ...

a)

trồng rau

b)

trồng cây

c)

tưới nước cho cây

100.

Uống nước nhớ..................

a)

nguồn

b)

cho đá

c)

trả tiền

101.

Đói cho sạch rách cho

a)

xếch xi

b)

thơm

c)

đẹp

102.

học ăn, học nói, học gói,........

a)

học bài

b)

học hát

c)

học mở

d)

học toán

103.

Thương người như thể thương

a)

Yêu

b)

người ta

c)

thân

104.

Cao cờ không bằng cao

a)

vút

b)

cổ

105.

Học thầy không tày học..........

a)

hành

b)

tập

c)

bạn

d)

hát