wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHẤT TƯƠNG PHẢN - CÁC THÌ TĂNG QUANG - PROTOCOL

Total questions: 29

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá chính xác liều dùng của chất tương phản chứa iod, cần phải xét đến

a)

A. Nồng độ iod

b)

B. Thể tích Iod

c)

Khả năng suy giảm chùm tia

d)

A và C đúng.

2.

Việc chụp CT thường được thực hiện từ… sau khi tiêm trong màng cứng

a)

1 - 2 giờ

b)

1 - 3 giờ

c)

30 phút - 1 giờ

d)

15 - 30 phút

3.

Phản ứng bất lợi được chia thành mấy loại chính?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

4.

Các phương pháp phòng ngùa CIN:

a)

Sử dụng nước muối sinh lý sau khi tiêm chất tương phản

b)

Tạm ngưng các loại thuốc độc thận như NSAID (thuốc ức chế không steroid), dipyridamole (thuốc chống tiểu cầu)

c)

Sử dụng LOCM hoặc Isosmolar Contrast Media

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Chất cản quang được sử dụng như chất tương phản dương bơm trực tràng, để đánh giá giai đoạn của ung thư trực tràng và khảo sát mức độ xâm lấn các cơ quan khác là chất nào?

a)

A.  Barium sulfate

b)

B.  Xenetic

c)

C.  Ultravist

d)

D.  Omnipaque

6.

So với máu chất tương phản thẩm thấu cao cao gấp mấy lần?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Thì thận thì thời gian như thế nào ?

a)

A.  100 giây sau tiêm thuốc

b)

B.  110 giây sau tiêm thuốc

c)

C.  120 giây sau tiêm thuốc

d)

D.  80 giây trước tiêm thuốc

8.

Thì động mạch sớm thì như thế nào ?

a)

A.  10-15s sau khi bắt đầu tiêm thuốc

b)

B.  15-20s sau khi tiêm thuốc

c)

C.  10-15s sau khi bắt đầu tiêm thuốc

d)

D.  15-20s sau khi bắt đầu tiêm thuốc

9.

Thì động mạch sớm dùng để phát hiện bệnh lý nào ?

a)

A.  Chảy máu động mạch

b)

B.  Phình động mạch

c)

C.  Thiếu máu ruột

d)

D.  Tất cả đều đúng

10.

Ở thì động mạch muộn thì ?

a)

A.  Tất cả các cấu trúc mô mềm của các tạng tăng quang tối ưu trong thì này

b)

B.  Một số cấu trúc mô mềm của các tạng tăng quang tối ưu trong thì này

c)

C.  Tất cả các cấu trúc mô mềm của các tạng tăng quang không tối ưu trong thì này

d)

D.  Một số cấu trúc mô mềm của các tạng tăng quang không tối ưu trong thì này

11.

Phản ứng đặc trưng ở mức độ nhẹ có biểu hiện:

a)

Ho, ngứa, phát ban, da nhợt nhạt, sưng mắt, mặt

b)

Co thắt phế quản, khó thở, thay đổi nhịp tim và huyết áp

c)

Suy hô hấp, mê man, co giật, rối loạn nhịp tim, truỵ tim phổi

d)

Không có đáp án đúng

12.

Trong các câu sau, câu nào không phải là yếu tố nguy cơ dẫn đến phản ứng đặc trưng sau khi sử dụng chất tương phản nội mạch?

a)

A. Dị ứng hải sản.

b)

B.  Thuốc

c)

C.  Hen xuyễn

d)

D.  B và C

13.

Nước có pha thuốc cản quang tan trong nước iode với liều lượng bao nhiêu?

a)

A.  30ml TCQ iode/500ml nước

b)

B.  20ml TCQ iode/500ml nước

c)

C.  10ml TCQ iode/500ml nước

d)

D.  10ml TCQ iode/550ml nước

14.

Độ nhớt có thể được làm giảm bằng cách nào sau đây?

a)

A. Uống nhiều nước

b)

B. Làm ấm đến nhiệt độ cơ thể

c)

C. Làm ẩm không khí

d)

D. Uống nhiều Xi-rô

15.

Các chất tương phản nội mạch chứa iod có thể được phân loại bằng cách nào?

a)

A. Liệu các phân tử có phân ly ra ion khi hòa tan với nước hay không

b)

B. Dựa vào phản ứng dị ứng với các tác nhân tương phản

c)

C. Dựa vào phản ứng thải trừ các chất

d)

D. Không thể xác định được cách phân loại

16.

Hợp chất tương phản chưa iod được đào thải như thế nào?

a)

A.  Một phần qua thận

b)

B.  Toàn bộ qua đường tiêu hóa

c)

C.  Toàn bộ qua thận

d)

D.  Cả qua thận và đường tiêu hóa

17.

Thì muộn có thể phát hiện được bệnh nào ?

a)

A.  Thiếu máu ruột

b)

B.  Chảy máu động mạch

c)

C.  Carcinoma đường mật

d)

D.  Phình động mạch

18.

Trong thì động mạch sớm thì ?

a)

A.  Thuốc trong mạch máu và đi vào mô mềm các tạng

b)

B.  Thuốc vẫn chưa trong mạch máu và chưa đi   vào mô mềm các tạng

c)

C.  Thuốc vẫn còn trong mô mềm các tạng và chưa đi vào mạch máu

d)

D.  Thuốc vẫn còn trong mạch máu và chưa đi vào mô mềm các tạng

19.

Trong thì gan (Thì TM cửa muộn) nhu mô tăng quang rõ nhất do gan nhận

a)

A.  1/3 lượng máu nuôi từ tĩnh mạch cửa

b)

B.  2/3 lượng máu nuôi từ tĩnh mạch cửa

c)

C.  1/2 lượng máu nuôi từ tĩnh mạch cửa

d)

D.  Toàn bộ lượng máu nuôi từ tĩnh mạch cửa

20.

Trong thì thận thì ?

a)

A.  Toàn bộ nhu mô thận kể cả tủy thận tăng quang rõ

b)

B.  Toàn bộ nhu mô thận ngoại trừ tủy thận tăng quang rõ

c)

C.  Toàn bộ nhu mô thận kể cả tủy thận tăng quang không rõ

d)

D.  Toàn bộ nhu mô thận ngoại trừ tủy thận tăng quang không rõ

21.

CT không tiêm thuốc (NECT) chủ yếu tìm các tổn thương nào ?

a)

A.  Sỏi mật

b)

B.  Sỏi thận

c)

C.  Vôi hóa ở gan tụy

d)

D.  Tất cả đều đúng

22.

Trong thì muộn, các tạng ổ bụng thải sạch thuốc cản quang, NGOẠI TRỪ ?

a)

A.  Các mô xơ

b)

B.  Hemagioma

c)

C.  Thận niệu quản

d)

D.  Tất cả đều đúng

23.

Hai mô khác nhau ít nhất bao nhiêu HU để có thể phân biệt nhau trên hình ảnh CT?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

24.

Bệnh nhân uống nước có pha thuốc cản quang trước khi chụp bao nhiêu phút?

a)

A.  15 phút

b)

B.  30 phút

c)

C.  45 phút

d)

D.  10 phút

25.

Yếu tố nguy cơ dẫn đến CIN (sự suy giảm cấp tính của chức năng thận sau khi tiêm chất tương phản) là gì?

a)

Đái tháo đường

b)

Thể tích thuốc tương phản

c)

Tuổi tác, giới tính

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

26.

Trong khoa CT, chất tương phản được tiêm vào không gian trong màng bao quanh tủy sống

a)

Hiếm khi thực hiện

b)

Luôn luôn thực hiện

c)

Thường xuyên thực hiện

d)

Không được thực hiện

27.

Các chất tương phản được bài tiết vào sữa mẹ so với liều được tiêm vào trong 24h đầu tiên

a)

<1%

b)

>2%

c)

>1%

d)

Cả 3 đáp án đều sai

28.

Hầu hết trong thực tiễn lâm sàng, liều dùng để thực hiện khảo sát CT trên trẻ em được tính theo cân nặng. Công thức phổ biến nhất là

a)

3ml/kg

b)

4ml/kg

c)

2ml/kg

d)

1ml/kg

29.

Bạn cảm thấy bài thuyết trình ngày hôm nay như nào?

a)

Tốt

b)

Tạm được

c)

Bình thường

d)

Chán lắm =)))