NEW
Font size
WorksheetsHoá học - Sắt và hợp chất của Fe
Total questions: 65
Worksheet time: 16hrs 15mins
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe ?
[Ar]4s23d6
[Ar]3d64s2
[Ar]3d8
[Ar]3d74S1
Cấu hình electron của ion Fe2+
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Cấu hình electron của ion X3+ có dạng 1s22s22p63s23p63d5 . Nguyên tử X là
Fe
Al
Cr
K
Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (II) là gì
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính axit
Tính bazo
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z=26) thuộc nhóm
IIA
VIB
VIIIB
IA
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3
CuSO4
CaCl2
KNO3
Kim loại phản ứng được với axit HNO3 đặc nguội là
Cr
Al
Au
Cu
Phản ứng nào sau đây không tạo hợp chất sắt (III)
Fe+HNO3loa~ng
FeO + HCl
FeCO3+HNO3loa~ng
Fe(OH)2+H2SO4 đặc noˊng
Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
HCl
NaOH
Fe2(SO4)3
Cu(NO3)2
Phản ứng chứng minh Fe2+ có tính khử là
FeO+HNO3
FeO+H2SO4loa~ng
FeO + HCl
FeO+H2
Để hòa tan hoàn toàn các kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào
HCl
H2SO4
HNO3loa~ng
HNO3 đặc nguội
Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây
HCl
NaOH
Fe2(SO4)3
Cu(NO3)2
Cho phản ứng: aFe+bHNO3 → cFe(NO3)3+dNO+eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
6
7
5
4
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z=26) thuộc nhóm
VIIIB
IA
IIA
VIB
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 (loãng)
Dung dịch CuSO4
Dung dịch HCl
Dung dịch HNO3 (loãng, dư)
Tính chất hóa học chung của hợp chất sắt (III) là gì
Tính khử
Tính oxi hóa
Tính axit
tính Bazo
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
Zn
Cu
Fe
Ag
Cho dãy các chất: FeCl2 ; CuSO4 ; BaCl2 ; KNO3 ; Al(OH)3 .Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
4
2
3
1
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Cu
Al
Co
H2
Ở nhiệt độ cao, Fe2O3 không phản ứng được với
Al
H2
Al2O3
CO
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
4
3
1
2
Chất chỉ có tính khử là
Fe(OH)3
FeCl3
Fe
Fe2O3
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
H2SO4(đặc,nguội)
KOH
NaOH
H2SO4(loa~ng)
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản.
aFe+bHNO3→cFe(NO3)3+dNO2+eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (a+b) bằng
6
7
5
4
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hóa là
Fe(OH)3,FeO
FeO,Fe2O3
Fe(NO3)2,FeCl3
Fe2O3,Fe2(SO4)3
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Fe, Mg, Al
Al, Mg, Fe
Fe, Al, Mg
Mg, Fe, Al
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
HCl
H2SO4loa~ng
HNO3 loa~ng
KOH
Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
FeO
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
dung dịch H2SO4(loa~ng)
dung dịch CuSO4
dung dịch HNO3(loa~ng,dư)
dung dịch HCl
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
Fe
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là
Fe
Fe2O3
Fe3O4
FeO
Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
Cu
Zn
Au
Ag
Cho dãy các chất: FeO, Fe, Al(OH)3 , Al2O3 . Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch HCl là
2
3
1
4
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
Fe2O3
FeS2
Fe3O4
FeCO3
phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?
Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4
. Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
Ở điều kiện thường kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
NaOH
Fe2(SO4)3.
HCl
HNO3
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH :
FeCl3
Al(OH)3
NaCl
Al2O3
Kim loại nào sau đây khử được Fe2+ trong dung dịch?
Ag
Mg
Cu
Fe
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
4
3
5
2
Cho phàn ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là:
6
10
8
4
trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
Si
S
Fe
Mn
Cho các hợp kim: Fe-Cu; Fe-C; Zn-Fe; Mg-Fe; Fe-Ag tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là:
3
4
2
1
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn là
Fe3O4
FeO
Fe
Fe2O3
kim loại tác dụng được với dd FeCl3;
1. Ag
2. Fe
3. Cu
1,2
1,3
2,3
1,2,3
cho Dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. kim loại dẫn điện tốt nhất là
Al
Fe
Cu
Au
Khí clo tác dụng với kim loại tạo muối hoá trị (III)
K
Fe
Cu
Pt
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?
H2SO4 đặc nóng, dư
MgSO4.
CuSO4
HNO3 đặc, nóng, dư.
Kim loại bị thụ động với axit H2SO4 đặc nguội là :
Fe, Ag, Cr
Al, Fe, Cr
Zn, Al, Fe
Al, Fe, Cu
Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. Số phương trình phản ứng hoá học xảy ra khi cho kim loại và muối tác dụng với nhau là
1
2
3
4
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Fe và Au.
Al và Ag.
Cr và Hg.
Al và Fe.
Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại nào?
Cu
Zn
Au
Ag
Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng ?
MgO
FeO
Fe2O3
Al2O3
Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
Ag+
K+
Fe2+
Cu2+
Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một số chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng lượng dư
dung dịch muối ăn
ancol etylic
nước vôi trong
giấm ăn
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
Thép cacbon để trong không khí ẩm
Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
Cho lá Fe kim loại vào: Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy tốc độ thoát khí
giảm dần
tăng dần
không đổi
ngừng thoát khí
Dung dịch FeCl2 có phản ứng với dung dịch nào sau đây
AgNO3
HCl
Ca(NO3)2
FeCl3
Ở nhiệt độ cao, khí hiđro khử được oxit nào sau đây?
K2O.
MgO
Al2O3
Fe2O3
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là
FeCl3
MgCl2
CrCl3
FeCl2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo.
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S.
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) cho Fe Vào dung dịch H2S04 ( loãng dư )
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(III)?
3
2
1
4
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.
(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
3
2
4
1
Thành phần chính của quặng hematit đỏ là
Fe2O3
FeS
SiO2
Fe3O4
cho các phát biểu sau:'
(1) Kim loại sắt có màu trắng bạc và có tính nhiễm từ
(2) FeO ở điều kiện thường là một chất lưỡng tính
(3) Fe(OH)3 là một chất rắn có màu nâu đỏ
(4) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 thu được muối sắt (III)
số phát biểu đúng là
1
4
3
2
Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường
NaCl dpdd−−→ X + FeCl2−−−−→ Y +HCl−−−→T +Cu −−→CuCl2
Hai chất X, T lần lượt là
NaOH, Fe(OH)3
Cl2 và FeCl2
NaOH và FeCl3
Cl2 và FeCl3
